Menu

200+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật & thuật ngữ cần nhớ

Thông qua bài viết sau đây, Jaxtina English Center đã giúp bạn tổng hợp bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành luật. Nếu bạn đang làm trong ngành này hoặc muốn học từ vựng và thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong chuyên ngành này thì hãy xem ngay bài viết để trau dồi thêm vốn từ của mình nhé!

Tư Vấn Thêm: Kinh nghiệm học Tiếng Anh

1. Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh ngành luật phổ biến

Sau đây là bảng tổng hợp những từ vựng chuyên ngành luật phổ biến trong Tiếng Anh:

Từ VựngPhiên âmNghĩa Tiếng Việt
Legislation/ˌledʒɪsˈleɪʃən/Luật pháp, pháp lệnh
Jurisdiction/ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃən/Thẩm quyền
Defendant/dɪˈfɛndənt/Bị cáo, bị đơn
Plaintiff/ˈplɛɪntɪf/Nguyên đơn, nguyên đơn kiện
Court/kɔːrt/Tòa án
Evidence/ˈɛvɪdəns/Bằng chứng
Witness/ˈwɪtnɪs/Nhân chứng
Verdict/ˈvɜːrdɪkt/Bản án, phán quyết
Appeal/əˈpiːl/Kháng cáo, kháng án
Defendant’s counsel/dɪˈfɛndənts ˈkaʊnsəl/Luật sư bào chữa cho bị cáo
Habeas corpus/ˌheɪbiəs ˈkɔːrpəs/Lệnh trình diện
Objection/əbˈdʒɛkʃən/Kháng cáo, phản đối
Litigation/ˌlɪtɪˈɡeɪʃən/Sự kiện, vụ kiện
Perjury/ˈpɜːrdʒəri/Lời khai sai sự thật
Contract/ˈkɒntrækt/Hợp đồng
Tort/tɔːrt/Hành vi vi phạm dân sự
Crime/kraɪm/Tội phạm
Settlement/ˈsetlmənt/Thỏa thuận
Injunction/ɪnˈdʒʌŋkʃən/Lệnh cấm, lệnh cấm đặc biệt
Statute/ˈstætʃuːt/Luật định, điều lệ, luật đạo
Constitution/ˌkɒnstɪˈtjuːʃən/Hiến pháp
Due process/djuː ˈprɒsɛs/Quy trình hợp pháp
Litigant/ˈlɪtɪɡənt/Bên tranh chấp
Jury/ˈʤʊəri/Ban hội thẩm
Witness stand/ˈwɪtnɪs stænd/Bục nhân chứng
Allegation/ˌælɪˈɡeɪʃən/Cáo buộc, cáo trạng
Bail/beɪl/Tiền bảo lãnh
Contempt of court/kənˈtɛmpt əv kɔːrt/Bất kính tòa, xúc phạm tòa
Legal precedent/ˈliːɡəl ˈpresɪdənt/Tiền lệ pháp lý
Affidavit/ˌæfɪˈdeɪvɪt/Tờ khai, bản khai
Breach of contract/briːʧ əv ˈkɒntrækt/Vi phạm hợp đồng
Defendant’s rights/dɪˈfɛndənts raɪts/Quyền của bị cáo
Plaintiff’s counsel/ˈplɛɪntɪfs ˈkaʊnsəl/Luật sư đại diện cho nguyên đơn
Prosecution/ˌprɒsɪˈkjuːʃən/Viện kiểm sát, luận tội
Waiver/ˈweɪvər/Sự từ bỏ, khước từ
Testimony/ˈtɛstɪmoʊni/Lời khai, lời chứng
Damages/ˈdæmɪʤɪz/Thiệt hại, tổn thất
Admissible evidence/ədˈmɪsəbl ˈɛvɪdəns/Bằng chứng được chấp nhận
Capital punishment/ˈkæpɪtl ˈpʌnɪʃmənt/Hình phạt tử hình
Double jeopardy/ˈdʌbl ˈʤɛpərdi/Nguyên tắc không bị xét xử hai lần
Extradition/ˌɛkstrəˈdɪʃən/Trao đổi tội phạm
Impeachment/ɪmˈpiːʧmənt/Luận tội, trưng dụng
Plea bargain/pliː ˈbɑːrɡən/Thương lượng tội phạm
Pro bono/proʊ ˈboʊnoʊ/Miễn phí, vì cộng đồng
Subpoena/səˈpiːnə/Lệnh triệu tập, lệnh ra lệnh
Docket/ˈdɑːkɪt/Sổ phiên tòa
Indictment/ɪnˈdaɪtmənt/Lời truy tố
Judgement/ˈʤʌdʒmənt/Phán quyết, quyết định
Parole/pəˈroʊl/Điều kiện đặc biệt
Stipulation/ˌstɪpjuˈleɪʃən/Điều khoản, điều lệ
Warrant/ˈwɔːrənt/Trát, giấy trát
Jurisprudence/ˌʤʊrɪsˈpruːdəns/Lý luận pháp lý, quan điểm pháp lý
Oath/oʊθ/Lời thề, tuyên thệ
Restitution/ˌrɛstɪˈtuːʃən/Sự bồi thường, sự hoàn lại
Deed/diːd/Văn bản, giấy tờ
In camera/ɪn ˈkæmərə/Tại phiên tòa riêng, không công khai
Lien/liːn/Quyền thế chấp, quyền thế trực tiếp
Brief/brif/Bản tóm tắt, bản trình bày vụ kiện
Complaint/kəmˈpleɪnt/Kháng cáo, đơn kiện
Deposition/ˌdɛpəˈzɪʃən/Tờ khai, lời khai của nhân chứng
Embezzlement/ɪmˈbɛzlˌmənt/Biển thủ, chiếm đoạt tài sản
Harassment/ˈhærəsmənt/Quấy rối, quấy rối tinh thần
Inadmissible/ˌɪnədˈmɪsəbl/Không được chấp nhận, không được thừa nhận
Judgment debtor/ˈʤʌdʒmənt ˈdɛtər/Người nợ phán quyết
Larceny/ˈlɑrsəni/Ấu đả, ăn trộm, trộm cắp tài sản
Miranda rights/mɪˈrændə raɪts/Quyền được thông báo (quyền Miranda)
Negligence/ˈnɛglɪʤəns/Sự cẩu thả, sơ suất, thiếu cẩn thận
Overruling/ˈoʊvərˌru:lɪŋ/Từ chối, bác bỏ quyết định trước
Plead/plid/Cầu khẩn, bào chữa, đáp ứng
Recuse/rɪˈkjuz/Từ chức, xin miễn
Subpoena duces tecum/səˈpiːnə ˈduːsiz ˈtiːkəm/Lệnh yêu cầu xuất hiện với tài liệu
Tortfeasor/ˈtɔrtˌfiːzər/Người gây thiệt hại, kẻ vi phạm trách nhiệm dân sự
Verdict/ˈvɜːrdɪkt/Bản án, phán quyết
Writ/rɪt/Giấy triệu tập, lệnh viết, bản viết
Yellow dog contract/ˈjɛloʊ ˈdɔɡ ˈkɒntrækt/Hợp đồng cam kết không kết hôn hoặc gia nhập công đoàn
Contract/ˈkɒntrækt/Hợp đồng
Tort/tɔːrt/Hành vi không hợp pháp, tổn thất dân sự
Plaintiff/ˈplɛɪntɪf/Nguyên đơn, nguyên kiện
Defendant/dɪˈfɛndənt/Bị đơn, bị kiện
Evidence/ˈɛvɪdəns/Bằng chứng
Witness/ˈwɪtnəs/Nhân chứng
Verdict/ˈvɜːrdɪkt/Phán quyết, kết luận
Appeal/əˈpiːl/Kháng cáo
Trial/ˈtraɪəl/Phiên tòa, phiên xử
Judge/dʒʌdʒ/Thẩm phán
Jury/ˈdʒʊəri/Bồi thẩm đoàn
Criminal Law/ˈkrɪmɪnl lɔː/Luật hình sự
Civil Law/ˈsɪvəl lɔː/Luật dân sự
Statute/ˈstætʃuːt/Luật định
Case law/keɪs lɔː/Pháp lệnh tư pháp
Precedent/ˈpresɪdənt/Tiền tiến sĩ
Defendant in absentia/dɪˈfendənt ɪn ˌæbsənˈtiːə/Bị đơn vắng mặt
Habeas corpus/ˌheɪbiəs ˈkɔːrpəs/Lệnh ra tòa
Injunction/ɪnˈdʒʌŋkʃən/Lệnh cấm, lệnh ngăn cấm
Damages/ˈdæmɪdʒɪz/Thiệt hại, bồi thường
Statute of limitations/ˈstætʃuːt əv ˌlɪmɪˈteɪʃənz/Luật về thời hạn quy định
Affidavit/ˌæfɪˈdeɪvɪt/Bản khai có tuyên thệ
Dismissal/dɪsˈmɪsl/Hủy bỏ, bác bỏ
Subpoena/səˈpiːnə/Lệnh tòa, lệnh triệu tập
Probate/ˈprəʊbeɪt/Luật di chúc, di dân
Litigation/ˌlɪtɪˈɡeɪʃən/Kiện tụng
Breach of contract/briːtʃ əv ˈkɒntrækt/Vi phạm hợp đồng
Notary Public/ˈnəʊtəri ˈpʌblɪk/Nhân viên công chứng
Arbitration/ˌɑːrbɪˈtreɪʃən/Trọng tài, trọng tâm
Lien/liːn/Quyền thế chấp
Paralegal/ˈpærəliːɡəl/Trợ lý luật
Jurisdiction/ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃən/Thẩm quyền, quyền xét xử
Pro bono/proʊ ˈboʊnoʊ/Miễn phí, vô tư
Testimony/ˈtestɪmoʊni/Lời khai, lời chứng
Confidentiality/ˌkɒnfɪˌdenʃiˈæləti/Bảo mật thông tin
Indictment/ɪnˈdaɪtmənt/Bản cáo trạng, lời kháng cáo
Not guilty/nɒt ˈɡɪlti/Vô tội
Guilty/ˈɡɪlti/Có tội
Evidence tampering/ˈɛvɪdəns ˈtæmpərɪŋ/Gian lận bằng chứng
Bail/beɪl/Tiền bảo lãnh
Warrant/ˈwɔːrənt/Lệnh truy nã
Settlement/ˈsetlmənt/Thỏa thuận, sự giải quyết
Alibi/ˈælɪbaɪ/Bằng chứng ngoại phạm, lý lẽ bào chữa
Cross-examination/ˌkrɔːs ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/Thẩm vấn chéo, thẩm vấn đối chất
Contempt of court/kənˈtempt əv kɔːrt/Vi phạm tòa, bất kính tòa
Embezzlement/ɪmˈbezl̩mənt/Biển thủ, trốn thuế
Mediation/ˌmiːdiˈeɪʃən/Hoà giải, đàm phán giữa bên
Pleadings/ˈpliːdɪŋz/Các yêu sách, các đề nghị của hai bên
Prose/ˌproʊ ˈsiː/Tự vệ, tự biện
Affirmation/ˌæfərˈmeɪʃən/Khẳng định, xác nhận
In camera/ɪn ˈkæmərə/Tại phòng xử lý riêng, không công khai
Perjury/ˈpɜːrdʒəri/Khai man, khai gian
Restitution/ˌrɛstɪˈtuːʃən/Hoàn trả, bồi thường, phục hồi
Subrogation/ˌsuːbroʊˈɡeɪʃən/Được thay thế, tiếp quản
Waiver/ˈweɪvər/Giải trừ, từ bỏ quyền
Writ/rɪt/Lệnh viết, văn kiện
Tortfeasor/ˌtɔːrtˈfiːzər/Người gây thiệt hại
Counterclaim/ˈkaʊntərkleɪm/Kiện ngược lại, đòi lại
Due process/ˌduː ˈprɒses/Quy trình hợp lý, đảm bảo quyền lợi
Public defender/ˈpʌblɪk dɪˈfendər/Luật sư bào chữa công lý
Remand/rɪˈmænd/Trả hồ sơ, giữ án để xem xét thêm
từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành luật phổ biến

Tìm Hiểu Về: Tiếng Anh doanh nghiệp

2. Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành luật

Ngoài các từ vựng trên, bạn cũng cần nắm vững các thuật ngữ Tiếng Anh sau đây khi làm trong ngàh luật:

Thuật ngữNghĩa Tiếng AnhNghĩa Tiếng Việt
ADRAlternative Dispute ResolutionGiải quyết tranh chấp thay thế
BACBest Alternative to a CourtPhương án tốt nhất thay thế tòa
CCPCivil Code of ProcedureBộ luật dân sự
CFRCode of Federal RegulationsBộ luật liên bang
D&ODirectors and OfficersGiám đốc và các nhà quản lý
EEOCEqual Employment OpportunityCơ hội bình đẳng việc làm
EULAEnd-User License AgreementThỏa thuận giấy phép người dùng cuối
GDPRGeneral Data Protection RegulationQuy định bảo vệ dữ liệu chung châu Âu
IPIntellectual PropertyTài sản trí tuệ
M&AMergers and AcquisitionsSáp nhập và mua bán
NDANon-Disclosure AgreementThỏa thuận không tiết lộ
SCOTUSSupreme Court of the United StatesTòa án tối cao Hoa Kỳ
TROTemporary Restraining OrderLệnh cấm tạm thời
UCITAUniform Computer Information Transactions ActLuật về giao dịch thông tin máy tính thống nhất
VCATVictorian Civil and Administrative TribunalTòa án hành chính dân sự Victoria
WTOWorld Trade OrganizationTổ chức Thương mại Thế giới
ICCInternational Chamber of CommercePhòng Thương mại Quốc tế
DUIDriving Under the InfluenceLái xe dưới tác động của chất kích thích
IPRIntellectual Property RightsQuyền sở hữu trí tuệ
UNUnited NationsLiên Hiệp Quốc
NGONon-Governmental OrganizationTổ chức phi chính phủ
TBATo Be AnnouncedSẽ được thông báo
ECHREuropean Court of Human RightsTòa án nhân quyền châu Âu
FOIAFreedom of Information ActLuật Tự do thông tin
HRAHuman Rights ActĐạo luật Nhân quyền
IPRAInternational Public Relations AssociationHiệp hội Quan hệ công chúng Quốc tế
RICORacketeer Influenced and Corrupt Organizations ActLuật về các tổ chức khống bịp và hối lộ
SCOTLANDSociety for Computers and LawHội Khoa học Máy tính và Luật
NAFTANorth American Free Trade AgreementHiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ
ADAAmericans with Disabilities ActĐạo luật người có khuyết tật Hoa Kỳ
ECHREuropean Convention on Human RightsCông ước Châu Âu về Nhân quyền
HRHuman ResourcesNhân sự
DUI/DWIDriving Under the Influence/Driving While IntoxicatedLái xe dưới tác động của chất kích thích/Lái xe trong tình trạng say rượu
OSHAOccupational Safety and Health AdministrationCơ quan An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp
PIIPersonally Identifiable InformationThông tin nhận dạng cá nhân
UCCUniform Commercial CodeBộ luật Thương mại Thống nhất
FOAFriends of the AppellateHội bạn của tòa phúc thẩm
PLRAPrison Litigation Reform ActĐạo luật Cải cách Kiện tụng Tù
UNODCUnited Nations Office on Drugs and CrimeVăn phòng Liên Hiệp Quốc về Ma túy và Tội phạm
WIPOWorld Intellectual Property OrganizationTổ chức Sở hữu trí tuệ Thế giới
WTOWorld Intellectual Property OrganizationTổ chức Thương mại Thế giới
EEOEqual Employment OpportunityCơ hội bình đẳng việc làm
UDRPUniform Domain-Name Dispute-Resolution PolicyChính sách giải quyết tranh chấp tên miền Thống nhất
ECHREuropean Court of Human RightsTòa án nhân quyền châu Âu
FTCFederal Trade CommissionỦy ban Thương mại Liên bang
ICSIDInternational Centre for Settlement of Investment DisputesTrung tâm Quốc tế giải quyết tranh chấp đầu tư
ICCInternational Criminal CourtTòa án Hình sự Quốc tế
WIPOWorld Intellectual Property OrganizationTổ chức Sở hữu trí tuệ Thế giới
OHADAOrganization for the Harmonisation of Business Law in AfricaTổ chức Hòa hợp Pháp luật Kinh doanh Châu Phi
ECHREuropean Convention on Human RightsCông ước Châu Âu về Nhân quyền
UNCITRALUnited Nations Commission on International Trade LawỦy ban Liên Hiệp Quốc về Pháp luật Thương mại quốc tế
EPLIEmployment Practices Liability InsuranceBảo hiểm trách nhiệm pháp lý Thực hành việc làm
UCISUnauthorized Collective Investment SchemeChương trình đầu tư tập thể không được ủy quyền
NGONon-Governmental OrganizationTổ chức phi chính phủ
SECSecurities and Exchange CommissionỦy ban Chứng khoán và Trao đổi
HUDHousing and Urban DevelopmentBộ Nhà ở và Phát triển Đô thị
FDCPAFair Debt Collection Practices ActĐạo luật Thực tiễn Thu nợ Công bằng
USTRUnited States Trade RepresentativeĐại diện Thương mại Hoa Kỳ

Khám Phá Ngay: Từ vựng Tiếng Anh kế toán tài chính

Bài viết trên Jaxtina English Center đã tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành luật thông dụng. Hãy theo dõi website của trung tâm để học thêm từ vựng Tiếng Anh của các chuyên ngành khác nhé!

Có Thể Bạn Cần:

Hiện đang giữ vị trí Giám đốc Học thuật tại Hệ thống Anh ngữ Jaxtina. Cô tốt nghiệp thạc sĩ giảng dạy ngôn ngữ Anh tại Đại học Victoria. Cô sở hữu bằng MTESOL, chứng chỉ IELTS (9.0 Listening) với hơn 15 năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy tiếng Anh và quản lý giáo dục hiệu quả tại nhiều tổ chức giáo dục trong và ngoài nước. Đồng thời cô cũng được biết đến là tác giả cuốn sách song ngữ "Solar System".

5/5 - (1 bình chọn)
Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Bình luận theo tiêu chuẩn cộng đồng của chúng tôi!