Menu

99+ những từ viết tắt có ý nghĩa hay trong Tiếng Anh thông dụng, phổ biến nhất

Ngoài việc được hình thành do giới trẻ sáng tạo ra, hầu hết những từ viết tắt có ý nghĩa hay thông dụng trong Tiếng Anh đều dựa trên nguyên tắc nhất định, phổ biến nhất là dùng các chữ cái đầu của các từ ghép lại với nhau. Vậy các nguyên tắt đó là gì? Đâu là những từ viết tắt được sử dụng phổ biến trong Tiếng Anh? Bạn hãy cùng trung tâm học Tiếng Anh Jaxtina tìm hiểu lời giải đáp về chủ đề từ vựng này qua bài viết dưới đây nhé!

1. Các loại từ viết tắt trong Tiếng Anh

Từ viết tắt trong Tiếng Anh được hiểu là phiên bản rút gọn của một từ hay cụm từ nào đó. Hiện có 3 dạng viết tắt đang được sử dụng nhiều nhất là:

  • Abbreviations: Đây là dạng viết tắt được tạo từ các chữ cái trong 1 từ, phát âm giống như từ khi chưa rút ngắn. Ví dụ: Ms = Missus (Quý cô, quý bà)
  • Acronym: Đây là dạng từ viết tắt được cấu tạo bằng chữ cái đầu tiên của một cụm từ và phát âm như tên riêng. Ví dụ: USA = United States of America (Mỹ hay Hợp chủng quốc Hoa Kỳ/Hợp chủng quốc Mỹ)
  • Initialism: Đây là dạng từ viết tắt được cấu tạo bằng chữ cái đầu tiên của một cụm từ. Dạng viết tắt này sẽ được đọc bằng những chữ cái đầu tiên đó và thường sẽ thêm mạo từ “the” phía trước. Ví dụ: The UN = The United Nations (Liên Hợp Quốc)
những từ viết tắt có ý nghĩa hay

Các loại từ viết tắt trong Tiếng Anh

Tìm Hiểu Thêm: 1000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất trong cuộc sống

2. Tổng hợp những từ viết tắt có ý nghĩa hay thông dụng trong Tiếng Anh

2.1 Các từ viết tắt trong Tiếng Anh thường dùng trong cuộc sống giao tiếp hàng ngày

Cụm từ viết tắtDạng đầy đủCách đọc (Phiên âm)Nghĩa
AKAAlso known as/ˈɔːlsəʊ nəʊn æz/Còn được biết đến như là
ASAPAs soon as possible/æz suːn æz ˈpɒsəbl/Càng sớm càng tốt
DIYDo it yourself/duː ɪt jɔːˈsɛlf/Tự làm/ sản xuất
ETAEstimated time of arrival/ˈɛstɪmeɪtɪd taɪm ɒv əˈraɪvəl/Thời gian dự kiến đến nơi
FAQFrequently asked questions/ˈfrikwəntli æskt ˈkwɛsʧənz/Những câu hỏi thường xuyên được hỏi
FYIFor your information/fɔr jʊər ˌɪnfərˈmeɪʃən/Thông tin để bạn biết
P.S.Postscript/ˈpoʊˌskrɪpt/Tái bút
TGIFThank God it’s Friday/θæŋk gɑd ɪts ˈfraɪdi/Ơn Giời, thứ 6 rồi
CUSee you/si ju/Hẹn gặp lại
CULSee you later/si ju ˈleɪtər/
DGMWDon’t get me wrong/doʊnt gɛt mi rɔŋ/Đừng hiểu lầm ý tôi
BRBBe right back/bi raɪt bæk/Quay lại liền
TBCTo be continued/tu bi kənˈtɪnjud/Còn tiếp
THX/TNX/TQ/TYThanks/ Thank you/θæŋks/ θæŋk ju/Cảm ơn
TIAThanks in advance/θæŋks ɪn ədˈvæns/Cảm ơn trước

2.2 Những từ viết tắt trong Tiếng Anh thường được dùng khi chat

Cụm từ viết tắtDạng đầy đủCách đọc (Phiên âm)Nghĩa
AFAIKas far as I know/æz fɑːr æz aɪ nəʊ/theo như tôi biết
AFKaway from keyboard/əˈweɪ frɒm ˈkiːbɔːd/rời khỏi bàn phím
BRBbe right back/biː raɪt bæk/quay lại ngay
ANWAnyway/ˈɛniˌweɪ/Dù sao thì
B/Cbecause/bɪˈkɒz/bởi vì
BTWBy the way/baɪ ðə weɪ/Nhân tiện
LOLLaugh out loud/læf aʊt laʊd/Cười lớn
NPNo problem!/noʊ ˈprɑbləm/Không có gì!
IDKI don’t know/aɪ doʊnt noʊ/Tôi không biết
CWYLchat with you later/ʧæt wɪð juː ˈleɪtə/Nói chuyện với bạn sau nhé!
WTHwhat the heck/wɒt ðə hɛk/cái quái gì vậy?
FTRfor the record/fɔː ðə ˈrɛkɔːd/nói chính xác thì
SRYsorry/ˈsɒri/xin lỗi
THXthanks/θæŋks/cảm ơn
IMOin my opinion/ɪn maɪ əˈpɪnjən/Tôi nghĩ là
IMHOin my humber/ɪn maɪ ˈhʌmbə/Theo ý kiến thật lòng của tôi
ABTabout/əˈbaʊt/về
TTYLTalk to you later/tɔk tu ju ˈleɪtər/Nói chuyện sau nhé

2.3 Một số từ viết tắt trong Tiếng Anh về thời gian

Cụm từ viết tắtDạng đầy đủCách đọc (Phiên âm)Nghĩa
2daytoday/təˈdeɪ/Hôm nay
2nighttonight/təˈnaɪt/Tối nay
4eaefor ever and ever/fɔːr ˈɛvər ænd ˈɛvə/mãi mãi
BCbefore Christ/bɪˈfɔː kraɪst/trước Công Nguyên
GMTgreenwich mean time/ˈɡrɪnɪʤ miːn taɪm/giờ trung bình hằng năm dựa
UTCuniversal time coordinated/ˌjuːnɪˈvɜːsəl taɪm kəʊˈɔːdɪneɪtɪd/giờ phối hợp quốc tế

2.4 Những từ viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh về nghề nghiệp, học vị

Cụm từ viết tắtDạng đầy đủCách đọc (Phiên âm)Nghĩa
BAbachelor of Arts/ˈbæʧələr ɒv ɑːts/cử nhân khoa học xã hội
BSbachelor of Science/ˈbæʧələr ɒv ˈsaɪəns/cử nhân khoa học tự nhiên
MAmaster of Arts/ˈmɑːstər ɒv ɑːts/thạc sĩ khoa học xã hội
MBAthe master of business adminstration/ðə ˈmɑːstər ɒv ˈbɪznɪs ədˌmɪnɪsˈtreɪʃᵊn/thạc sĩ quản trị kinh doanh
M.PHIL/ MPHILmaster of Philosophy/ˈmɑːstər ɒv fɪˈlɒsəfi/thạc sĩ
PhDdoctor of Philosophy/ˈdɒktər ɒv fɪˈlɒsəfi/tiến sĩ
MDmanaging director/ˈmænɪʤɪŋ dɪˈrɛktə/quản lý điều hành
CEOchief executive officer/ʧiːf ɪɡˈzɛkjʊtɪv ˈɒfɪsə/giám đốc điều hành
CFOchief financial officer/ʧiːf faɪˈnænʃəl ˈɒfɪsə/giám đốc tài chính
CMOchief marketing officer/ʧiːf ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə/giám đốc Marketing
GMgeneral manager/ˈʤɛnərəl ˈmænɪʤə/tổng quản lý

2.5 Những từ Tiếng Anh viết tắt về các tổ chức Quốc tế

Cụm từ viết tắtDạng đầy đủCách đọc (Phiên âm)Nghĩa
AFCAsian Football Confederation/ˈeɪʃᵊn ˈfʊtbɔːl kənˌfɛdəˈreɪʃᵊn/Liên đoàn bóng đá Châu Á
ASEANAssociation of Southest Asian Nations/əˌsəʊsɪˈeɪʃᵊn ɒv ˈsaʊθɪst ˈeɪʃᵊn ˈneɪʃᵊnz/Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
APECAsia – Pacific Economic Cooperation/ˈeɪʒə – pəˈsɪfɪk ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɒpəˈreɪʃᵊn/Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương
CIACentral Intelligence Agency/ˈsɛntrəl ɪnˈtɛlɪʤəns ˈeɪʤənsi/Cục Tình báo Trung ương Mỹ
UNUnited Nations/jʊˈnaɪtɪd ˈneɪʃᵊnz/Liên Hợp Quốc
FBIFederal Bureau of Investigation/ˈfɛdərəl bjʊəˈrəʊ ɒv ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃᵊn/Cục điều tra Liên bang Mỹ
IMFInternational Monetary Fund/ˌɪntəˈnæʃənl ˈmʌnɪtəri fʌnd/Quỹ Tiền tệ Quốc tế
UNESCOThe United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization/ðə jʊˈnaɪtɪd ˈneɪʃᵊnz ˌɛdjʊˈkeɪʃᵊnᵊl, ˌsaɪənˈtɪfɪk ænd ˈkʌlʧərəl ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃᵊn/Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên Hợp Quốc
WTOWorld Trade Organization/wɜːld treɪd ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃᵊn/Tổ chức Thương mại Thế giới
WHOWorld Health Organization/wɜːld hɛlθ ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃᵊn/Tổ chức Y tế Thế giới

Xem Thêm: Các từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

3. Bài tập vận dụng các từ viết tắt trong Tiếng Anh

Bây giờ chúng ta sẽ cùng làm bài tập vận dụng để kiểm tra lại kiến thức vừa được học nhé.

Practice 1: Hãy viết cách viết tắt của các từ sau bằng tiếng anh sau:

1. Ôi Trời Ơi/ Ôi Chúa Tôi6.Giám Đốc Điều Hành11. Máy tính để bàn
2. Nhắn tin trực tiếp7.Bạn trai – Bạn gái12. Sớm nhất có thể
3. Chào/ Sao rồi8. Bạn thân13. Hỏi và Trả lời
4. Người rất quan trọng9. Tự làm14. Độc thân/ ế
5. Thông tin cho bạn biết10. Quan Hệ Công Chúng/ Quảng bá15. Bởi vì
Xem đáp án
  1. OMG
  2. CEO
  3. PC
  4. DM
  5. BF – GF
  6. ASAP
  7. Sup?
  8. BFF
  9. Q&A
  10. VIP
  11. DIY
  12. FA
  13. FYI
  14. PR
  15. Cuz

Practice 2: What do those acronyms stand for? (Những từ viết tắt này là gì?)

1. AFAIK

  1. As further as I know
  2. As far as I know
  3. As far as I known
  4. As further as I known

2. DGMW

  1. Don’t give my will
  2. Don’t get my will
  3. Don’t give me wrong
  4. Don’t get me wrong

3. FAQ

  1. Frequent Asked Questions
  2. Frequency Asked Questions
  3. Frequently Asked Questions
  4. Frequency Asking Questions

4. TBC

  1. To be continued
  2. To being continued
  3. To be continuing
  4. To being continuing

5. AKA

  1. as known as
  2. also known as
  3. also known at
  4. as known at

6. CUL

  1. Check us later
  2. Cut us low
  3. See you later
  4. Seek ultimate life
Xem đáp án
  1. AFAIK => B. As far as I know: Theo như tôi được biết
  2. DGMW => D. Don’t get me wrong: Đừng hiểu lầm ý tôi
  3. FAQ => C. Frequently asked questions: Những câu hỏi thường được hỏi
  4. TBC => A. To be continued: Còn tiếp
  5. AKA => B: Also known as: Còn được biết đến như là
  6. CUL => C: See you later: Hẹn gặp lại

Trên đây là tổng hợp những từ viết tắt có ý nghĩa hay thông dụng trong Tiếng Anh và giải thích ý nghĩa của chúng cùng ví dụ minh họa. Jaxtina English Center hy vọng những thông tin này sẽ phần nào giúp bạn hiểu và thực hành sử dụng những từ viết tắt trong giao tiếp thường ngày và công việc được tốt hơn.

Kiến Thức Hữu Ích:

5/5 - (1 bình chọn)
Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Bình luận theo tiêu chuẩn cộng đồng của chúng tôi!