HỌC JAXTINA TẶNG TOUR SAPA - ĐĂNG KÝ LÀ CÓ QUÀ
Giới thiệu bạn bè, người thân học tiếng Anh nhận ngay 500k/học viên
        Trả góp học phí 0% lãi xuất với ngân hàng VIB Bank
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

Từ vựng phỏng vấn tiếng Anh cơ bản cần nắm

Để buổi tuyển dụng bằng tiếng Anh thành công, mang lại cho bạn một công việc lý tưởng thì kỹ năng bạn cần có đó là sử dụng ngoại ngữ thành thạo, tâm lý tự tin, luôn sẵn sàng. Nhằm tiếp sức cho sự thành công đó, Jaxtina sẽ chia sẻ với các bạn cẩm nang từ vựng tiếng anh phỏng vấn xin việc phổ biến nhất mà các bạn sẽ gặp dưới đây.

Từ vựng phỏng vấn tiếng anh

Từ vựng phỏng vấn tiếng anh

Những từ vựng phỏng vấn tiếng Anh cơ bản

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Hire  tuyển /ˈhʌɪə/
Interview  buổi phỏng vấn/ cuộc phỏng vấn /ˈɪntəvjuː/
Appointment  cuộc hẹn, cuộc gặp mặt /əˈpɔɪntm(ə)nt/
Company  công ty /ˈkʌmp(ə)ni/
Human resources department  phòng nhân sự
Director giám đốc /dʌɪˈrɛktə/
Boss ông chủ /bɒs/
Supervisors  sếp, người giám sát /ˈsuːpəvʌɪzə/
Employer = Recruiter  người tuyển dụng /ɪmˈplɔɪə/ /rɪˈkruːtə/
Employee nhân viên /ɛmˈplɔɪiː/
Team player  đồng đội, thành viên trong đội
Staff nhân viên /stɑːf/
Candidate ứng cử viên /ˈkandɪdət/
Internship  thực tập sinh /ˈɪntəːnʃɪp/
Job description mô tả công việc /dʒəʊb/ /dɪˈskrɪpʃ(ə)n/
Work for  làm việc cho ai, công ty nào /wəːk/
Apply to s.o for s.t  ứng tuyển vào vị trí /əˈplʌɪ/
Work style  phong cách làm việc
Work ethic  đạo đức nghề nghiệp
Career objective   mục tiêu nghề nghiệp /kəˈrɪə//əbˈdʒɛktɪv/
GPA (Grade point average)  điểm trung bình
Graduated  tốt nghiệp /ˈɡradjʊeɪtɪd/
Describe  mô tả /dɪˈskrʌɪb/
Important  quan trọng /ɪmˈpɔːt(ə)nt/
Challenge  bị thách thức /ˈtʃalɪn(d)ʒ/
Belived in  tin vào, tự tin vào
Peformentce  kết quả
Eventually  cuối cùng, sau cùng /ɪˈvɛntʃʊ(ə)li/
Asset  người có ích /ˈasɛt/
Good fit  người phù hợp
Undertake  tiếp nhận, đảm nhiệm /ʌndəˈteɪk/
Position  vị trí /pəˈzɪʃ(ə)n/
Level  cấp bậc /ˈlɛv(ə)l/
Offer of employment lời mời làm việc

Xem thêm: Tiếng anh phỏng vấn xin việc cấp tốc

Một số từ vựng về phúc lợi doanh nghiệp

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
To accept an offer nhận lời mời làm việc
Starting date ngày bắt đầu
Leaving date ngày nghỉ việc
Health insurance bảo hiểm sức khỏe /hɛlθ//ɪnˈʃʊər(ə)ns/
Bonus tiền thưởng /ˈbəʊnəs/
Welfare chế độ đãi ngộ /ˈwɛlfɛː/
Paid holidays ngày nghỉ vẫn trả lương
Sick pay lương ngày ốm, bệnh
Extra payment for overtime work Lương tăng ca
Salary = pay tiền lương
Working hours giờ làm việc
Maternity leave nghỉ thai sản /məˈtəːnɪti//liːv/
Promotion thăng chức /prəˈməʊʃn/
Salary increase tăng lương /ˈsaləri//ɪnˈkriːs/
Training scheme chế độ tập huấn /ˈtreɪnɪŋ//skiːm/
Part-time education đào tạo bán thời gian
Travel expenses chi phí đi lại /ˈtrav(ə)l//ɪkˈspɛns/

Thời gian làm việc

Từ vững Nghĩa Phiên âm
Working hours thời gian làm việc
Full-time toàn thời gian
Part-time bán thời gian
Permanent workers nhân viên dài hạn /ˈpəːm(ə)nənt//ˈwəːkəz/
Temporary workers nhân viên thời vụ /ˈtɛmp(ə)rəri//ˈwəːkəz/

Từ vựng về kỹ năng (Skills)

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Interpersonal skills  kỹ năng giao tiếp /ɪntəˈpəːs(ə)n(ə)l//skɪlz/
Analytical nature  kỹ năng phân tích /anəˈlɪtɪk(ə)l//ˈneɪtʃə/
Problem-solving  giải quyết khó khăn
Soft skills kỹ năng mềm
Communication skills kỹ năng giao tiếp
Team work làm việc nhóm
Collaboration skills kỹ năng hợp tác

Từ vựng phỏng vấn tiếng anh về kỹ năng

Tính cách

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Professional  chuyên nghiệp
Confident  tự tin /ˈkɒnfɪd(ə)nt/
Goal oriented có mục tiêu
Detail oriented  chi tiết
Hard Working  chăm chỉ
Independent  độc lập

Từ vựng về thế mạnh

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Strengths  thế mạnh, cái hay
Align  sắp xếp /əˈlʌɪn/
Pro-active, self starter  người chủ động
Work well  làm việc hiệu quả
Under pressure  bị áp lực
Tight deadlines  thời hạn chót gần kề
Ambitious  người tham vọng /amˈbɪʃəs/
Goal oriented  có mục tiêu
Pride myself  tự hào về bản thân
Thinking outside the box  có tư duy sáng tạo
Teamwork  làm việc nhóm /ˈtiːmwəːk/
Thinking outside the box có tư duy sáng tạo

Từ vựng về bằng cấp, kinh nghiệm

Từ vựng Nghĩa
Qualifications bằng cấp
Trained đã được đào tạo
Years of experience năm kinh nghiệm
Education level trình độ học vấn
Elementary school tiểu học
Secondary school trung học cơ sở
High school trung học phổ thông
High school diploma bằng tốt nghiệp phổ thông
Undergraduate Trình độ đại học 4 năm
Bachelor of Science Kỹ sư các ngành học khoa học tự nhiên
Bachelor of Arts Cử nhân các ngành học khoa học xã hội
Bachelor of Philosophy áp dụng cho các ngành học sau đại học liên quan nhiều đến nghiên cứu
Graduate Trình độ hậu đại học
Master of Arts Thạc sĩ các ngành học xã hội
Master of Science Thạc sĩ các ngành tự nhiên
Docterate Trình độ trên đại học
Doctor of Philosophy Tiến sĩ
Eperiences  kinh nghiệm

Các bạn hãy lưu lại bộ từ vựng phỏng vấn tiếng Anh thông dụng xin việc trên để làm tài liệu học tập nhé và đừng quên truy cập vào hệ thống website của trung tâm tại địa chỉ https://jaxtina.com/ để cập nhật nội dung chia sẻ cũng như những khóa học phù hợp với mục tiêu của bản thân. Chúc bạn học tốt!

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!