Menu

300+ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành môi trường thông dụng

Trong bài viết hôm nay, Jaxtina English Center xin gửi đến bạn bộ từ vựng và thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành môi trường thông dụng nhất. Dù bạn đang bắt đầu học Tiếng Anh hay đã có nền tảng vững chắc thì cũng nên học thêm bộ từ vựng này để có thể đọc hiểu cũng như tự tin giao tiếp về chủ đề này nhé!

1. Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh ngành môi trường phổ biến

1.1 Danh từ về chủ đề môi trường

Từ vựngPhiên âmNghĩa Tiếng Việt
Environmental pollution/ɪnˌvaɪrᵊnˈmɛntᵊl pəˈluːʃᵊn/ ô nhiễm môi trường

Protection

preservation

conservation

/prəˈtɛkʃᵊn/

/ˌprɛzəˈveɪʃᵊn/

/ˌkɒnsəˈveɪʃᵊn/

 bảo vệ/bảo tồn
Greenhouse/ˈɡriːnhaʊs/ hiệu ứng nhà kính

Shortage

The lack of

/ˈʃɔːtɪʤ/

/ðə læk ɒv/

 sự thiếu hụt
Alternatives/ɔːlˈtɜːnətɪvz/ giải pháp thay thế

Woodland

forest fire

/ˈwʊdlənd/

/ˈfɒrɪst ˈfaɪə/

 cháy rừng

Gas exhaust

emission

/ɡæs ɪɡˈzɔːst/

/ɪˈmɪʃᵊn/

 khí thải
Culprit (of)/ˈkʌlprɪt (ɒv)/ thủ phạm (của)
Soil erosion/sɔɪl ɪˈrəʊʒən/ xói mòn đất
Polluter/pəˈluːtə/ người/tác nhân gây ô nhiễm
Preserve biodiversity/prɪˈzɜːv ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ bảo tồn sự đa dạng sinh học
Greenhouse gas emissions/ˈɡriːnhaʊs ɡæs ɪˈmɪʃᵊnz/ khí thải nhà kính
The ozone layer/ði ˈəʊzəʊn ˈleɪə/ tầng ozon
The soil/ðə sɔɪl/ đất
Absorption/əbˈsɔːpʃᵊn/ sự hấp thụ
Acid deposition/ˈæsɪd ˌdɛpəˈzɪʃᵊn/ mưa axit
Activated carbon/ˈæktɪveɪtɪd ˈkɑːbən/ than hoạt tính
The aerobic attached-growth treatment process/ði eəˈrəʊbɪk əˈtæʧt-ɡrəʊθ ˈtriːtmənt ˈprəʊsɛs/ Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
Contamination/kənˌtæmɪˈneɪʃᵊn/ sự làm nhiễm độc
Air/soil/water pollution/eə/sɔɪl/ˈwɔːtə pəˈluːʃᵊn/ ô nhiễm không khí/đất/nước
Government’s regulation/ˈɡʌvnmənts ˌrɛɡjəˈleɪʃᵊn/ sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
Wind power /wɪnd ˈpaʊə/năng lượng gió
Solar energy/ˈsəʊlə ˈpaʊə/năng lượng mặt trời
Solar panel/ˈsəʊlə ˈpænᵊl/ tấm năng lượng mặt trời
Deforestation/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃᵊn/ phá rừng
Carbon dioxin/ˈkɑːbən dioxin/ CO2
Ecosystem/ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ thống sinh thái
Pollutant/pəˈluːtənt/ chất gây ô nhiễm
Pollution/pəˈluːʃᵊn/ sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
Natural resources/ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/ tài nguyên thiên nhiên
A marine ecosystem/ə məˈriːn ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái dưới nước
Ground water/ɡraʊnd ˈwɔːtə/ nguồn nước ngầm
Crops/krɒps/ mùa màng
Acid rain/ˈæsɪd reɪn/ mưa axit
Activated sludge/ˈæktɪveɪtɪd slʌʤ/ bùn hoạt tính
The aerobic suspended-growth treatment process/ði eəˈrəʊbɪk səsˈpɛndɪd-ɡrəʊθ ˈtriːtmənt ˈprəʊsɛs/ Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng

Hiện trung tâm Jaxtina English Center đang có nhiều chương trình ưu đãi học phí khi đăng ký combo 2 khóa học trở lên cũng nhiều khuyến mãi khác. Điền ngay thông tin vào form bên dưới để đăng ký nhận thông tin chi tiết về chương trình ưu đãi nhé!

1.2 Tính từ về chủ đề môi trường

Từ vựngNghĩa Tiếng Anh
Toxic/poisonous độc hại
Effective/efficient/efficacious hiệu quả
Thorny/head-aching/head splitting đau đầu
Serious/acute nghiêm trọng
Excessive quá mức
Fresh/pure trong lành
Pollutive bị ô nhiễm

>>>> Click Để Xem Thêm: Trau dồi Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

1.3 Động từ Tiếng Anh chuyên ngành môi trường

Từ vựngNghĩa Tiếng Việt
Pollute ô nhiễm
Contaminate/pollute làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
Exploit khai thác
Conserve giữ gìn
Over-abuse lạm dụng quá mức
Tackle/cope with/deal with/grapple giải quyết
Limit/curb/control hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
Degrade ecosystems/habitats/the environment làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans làm ô nhiễm sông và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
Log forests/rainforests/trees chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
Fight/take action on/reduce/stop global warming đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
Reduce (the size of) your carbon footprint làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
Preserve/conserve biodiversity/natural resources bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
Save the planet/the rainforests/an endangered species cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Dispose/release/get rid of thải ra
Catalyze (for) xúc tác (cho)
Cut/reduce giảm thiểu
Make use of/take advantage of tận dụng/lợi dụng
Halt/discontinue/stop dừng lại
Damage/destroy phá hủy
Cause/contribute to climate change/global warming gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
Harm the environment/wildlife/marine life gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
Deplete natural resources/the ozone layer làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
Contaminate groundwater/the soil/food/crops làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
Offset carbon/CO2 emissions làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
Achieve/promote sustainable development đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
Protect endangered species/a coastal ecosystem bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
Raise awareness of environmental issues nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
tiếng anh chuyên ngành môi trường

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành môi trường phổ biến

>>>> Có Thể Bạn Quan Tâm: Các từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

2. Thuật ngữ về môi trường bằng Tiếng Anh

Sau đây là 15 thuật ngữ về môi trường bằng Tiếng Anh mà bạn nên biết nếu làm việc trong ngành này:

  • Best Available Control Techonology (BACT): Công nghệ quản lý sẵn có tốt nhất
  • Child Resistant Packaging (CRP): Bao bì chống độc cho trẻ
  • Dense Non-Aqueous Phase Liquid (DNAPL): Chất lỏng không pha nước dạng đặc
  • EIA(Environmental impact Assessment): (ĐTM)Đánh giá tác động môi trường
  • Ground Water Under the Direct Influence (UDI) of Surface Water: Nước ngầm chịu ảnh hưởng trực tiếp của nước mặt\
  • ISO – International Standards Organisation : Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế
  • Immediately Dangerous to Life and Health (IDLH): Nguy hiểm tức thời đến đời sống và sức khỏe
  • Light Non-Aqueous Phase Liquid (LNAPL): Chất lỏng không pha với nước dạng nhẹ
  • National Ambient Air Quality Standards (NAAQS): Tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng không khí bao quanh
  • National Emissions Standards for Hazardous Air Pollutants (NESHAPS): Tiêu chuẩn quốc gia về phóng thải chất ô nhiễm nguy hại
  • Offset carbon/CO emissions: Làm giảm lượng khí thải carbon/CO
  • Water quality index (WQI): Chỉ số chất lượng nước
  • Ultraviolet light (UV): Tia cực tím, tia tử ngoại
  • Rotating Biological Contactor (RBC): Bộ quay tiếp xúc, thiết bị xử lý sinh học kiểu quay
  • Reverse osmosis (RO): Thẩm thấu ngược

Trên đây là một số từ vựng, thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành môi trường thông dụng nhất mà bạn nên biết. Jaxtina English Center hy vọng bài viết sẽ mang lại cho bạn một nguồn từ vựng hữu ích. Ngoài ra, bạn cũng hãy trau dồi thêm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khác nữa nhé!

>>>> Đọc Tiếp:

Hiện đang giữ vị trí Giám đốc Học thuật tại Hệ thống Anh ngữ Jaxtina. Cô tốt nghiệp thạc sĩ giảng dạy ngôn ngữ Anh tại Đại học Victoria. Cô sở hữu bằng MTESOL, chứng chỉ IELTS (9.0 Listening) với hơn 15 năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy tiếng Anh và quản lý giáo dục hiệu quả tại nhiều tổ chức giáo dục trong và ngoài nước. Đồng thời cô cũng được biết đến là tác giả cuốn sách song ngữ "Solar System".

5/5 - (1 bình chọn)
Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Bình luận theo tiêu chuẩn cộng đồng của chúng tôi!