Menu

IELTS 6.5 cần bao nhiêu từ vựng? Chủ đề từ vựng & tài liệu ôn luyện

IELTS đang trở thành xu hướng học Tiếng Anh trong nhiều năm gần đây. Trong đó, band điểm 6.5 IELTS được nhiều người học mong muốn đạt được nhất. Vậy, IELTS 6.5 cần bao nhiêu từ vựng? Cùng Jaxtina English tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

Xem Thêm: Học IELTS hiệu quả cùng Jaxtina

1. IELTS 6.5 cần bao nhiêu từ vựng?

IELTS 6.5 cần bao nhiêu từ vựng? Để đạt được IELTS 6.5, bạn cần phải nắm được từ 5000-8000 từ vựng phong phú và phù hợp. Trong 4 tiêu chí chấm band điểm IELTS là Task Achievemen; Coherence and Cohesion; Lexical Resource; Grammatical Range and Accuracy. Trong đó, yếu tố Lexical Resource – từ vựng là yếu tố quan trọng để đánh giá khả năng ngôn ngữ của bạn. Một thí sinh có band 6.5 cần đạt được các tiêu chí về từ vựng sau:

Tiêu chí từ vựng trong các kỹ năng
Writing SkillSpeaking Skill
  • Sử dụng một lượng từ vựng tương đối rộng, bao gồm cả từ thông dụng và từ chuyên ngành cho các chủ đề khác nhau.
  • Sử dụng những collocation và idiom, hay các từ vựng chuyên sâu hơn (band B2, C1), nhưng phải chính xác và phù hợp với với ngữ cảnh.
  • Bạn có thể mắc một số lỗi về chính tả, dấu câu nhưng không làm thay đổi nghĩa của câu.
  • Thí sinh có thể mắc một số lỗi cơ bản nhưng có vốn từ vựng đủ rộng để thảo luận các chủ đề một cách chi tiết và truyền tải thông tin một cách rõ ràng.
  • Sử dụng từ vựng một cách linh hoạt, có thể thay đổi cách diễn đạt để tránh lặp lại.
IELTS 6.5 cần bao nhiêu từ vựng

Để đạt 6.5 IELTS, bạn cần bao nhiêu từ vựng?

Với số lượng 5000-8000 từ vựng với band IELTS 6.5, bạn còn cần phải có phương pháp, tài liệu học từ vựng phù hợp cũng như các chủ đề từ vựng phù hợp. Sau đây Jaxtina sẽ gửi đến bạn danh sách các chủ đề cũng như phương pháp học tư vựng phù hợp

2. Danh sách từ vựng cần học để đạt IELTS 6.5

Đầu tiên để nhanh chóng đạt được band điểm 6.5 IELTS, bạn cần có một lượng từ vựng đủ để phục vụ cho IELTS Writing. Dưới đây là một số từ vựng cần thiết và quan trọng trong bài thi IELTS Writing Task 1 & 2. Cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng cho đoạn mở bài

Câu mẫuNghĩaVí dụ
The graph / chart / diagram… illustrates / depicts / describes / demonstrates the … from (year) to (year).Đồ thị /biểu đồ/ sơ đồ… minh họa / mô tả / thể hiện … từ (năm) đến (năm).The graph illustrates the changes in global carbon emissions from the year 2000 to 2020.
The most striking/prominent feature of the graph is …Đặc điểm nổi bật / nổi bật nhất của biểu đồ là …The most striking feature of the chart is the significant increase in emissions during the last decade.

Từ vựng chỉ xu hướng tăng/ giảm/ không đổi

  • Tăng
TừNghĩaVí dụ
Risetăng lên/tăng trưởng/…The graph clearly depicts a steady rise in the unemployment rate over the past year, reaching its peak in the last quarter.
IncreaseThe data reveals a consistent increase in the number of vehicles on the city roads, with a particularly noticeable surge during rush hours.
Go upFrom 2010 to 2020, the population of the urban area has continuously gone up, reflecting a trend of migration from rural to urban areas
GrowOver the last decade, there has been a substantial growth in the use of renewable energy sources, indicating a positive shift towards sustainable practices.
ClimbThe chart illustrates how the demand for online education has climbed steadily, especially in recent years, as technology and accessibility have improved.
  • Giảm
TừNghĩaVí dụ
Fallgiảm xuống, lùi xuống, tụt xuống,…The line graph highlights a significant fall in annual rainfall levels, particularly in the last two years, leading to concerns about water scarcity.
decreaseThe data indicates a steady decrease in the sales of traditional print newspapers, reflecting the growing preference for digital media among readers.
go downOver the observed period, the temperature in the region has consistently gone down, especially during the winter months, impacting agricultural productivity.
DropThe bar chart illustrates a noticeable drop in the percentage of students choosing science and technology majors, suggesting a shift in academic preferences.
  • Không đổi
TừNghĩaVí dụ
Stabilizekhông đổi, ổn định,…Despite economic fluctuations, the unemployment rate has managed to stabilize, indicating a certain level of resilience in the labor market.
Remain / steady / stable / unchanged / staticThe bar graph indicates that the population density in the city has consistently remained unchanged over the past five years.
Level offOver the last decade, the percentage of households using solar energy has leveled off, suggesting a plateau in the adoption of renewable energy sources
StagnateThe data reveals that the inflation rate in the country has shown a tendency to stagnate, remaining at a relatively constant level for the past three years.

Từ vựng chỉ xu hướng | Tính từ và Trạng từ

TÍNH TỪ CHỈ MỨC ĐỘ
TừNghĩaVí dụ
spectacularấn tượng, nổi bậtThere has been a spectacular rise in the company’s profits over the last fiscal year.
dramaticấn tượng mạnhThere has been a dramatic increase in the number of tourists visiting the city.
substantialcó giá trị lớn, đáng kểThe company experienced a substantial growth in its market share.
significantý nghĩa quan trọngThere has been a significant drop in the unemployment rate
suddenđột ngột, bất ngờThere was a sudden decline in stock prices.
sharpmạnh mẽThe company faced a sharp increase in production costs
TÍNH TỪ CHỈ SỰ ỔN ĐỊNH
steadyổn định, không có sự biến động lớnThe population of the city has shown a steady increase over the past decade.
consistentliên tục, không đổiThere has been consistent growth in the sales of electric vehicles.
gradualdần dầnThe company has experienced a gradual decline in profits.
TÍNH TỪ CHỈ SỰ THAY ĐỔI KHÔNG ĐÁNG KỂ
modestkhông lớn lắmThere was a modest increase in the number of participants in the event.
slightkhông đáng kểThere was only a slight improvement in the test scores.
marginalđôi chútThe change in market share was marginal.
CÁC TÍNH TỪ THƯỜNG GẶP KHÁC
overalltổng cộng, toàn bộOverall, the company’s performance has been positive
downwardxuống, giảmThere has been a downward trend in the prices of consumer goods.
upwardlên. tăngThe upward trajectory of the stock prices is evident.

Trạng từ:

TRẠNG TỪ CHỈ MỨC ĐỘ
TừVí dụ
spectacularlyThe company’s profits increased spectacularly over the last fiscal year.
dramaticallyThe number of visitors to the museum dramatically rose during the holiday season.
substantiallyThe government has substantially increased funding for education.
significantlyThe new policy significantly improved air quality in the city.
suddenlyThe prices of goods suddenly dropped in response to market changes.
sharplyThe stock prices sharply declined after the economic announcement.
TRẠNG TỪ CHỈ SỰ ỔN ĐỊNH
steadilyThe population has been steadily increasing over the past decade.
consistentlyThe company has consistently maintained high levels of customer satisfaction.
graduallyThe temperature gradually decreased as winter approached.
TRẠNG TỪ CHỈ SỰ THAY ĐỔI KHÔNG ĐÁNG KỂ
modestlyThe sales of the product increased modestly during the promotional period.
slightlyThe interest rates increased slightly over the last quarter.
marginallyThe impact of the policy change was marginally noticeable.

Từ nối liên kết các ý trong bài

TừNghĩaVí dụ
firstly, secondly, thirdly,…thứ nhất, thứ hai, thứ ba,…Firstly, the graph illustrates the overall trend.
first, furthermore, finally,…thứ nhất, hơn nữa, cuối cùngFurthermore, it delves into specific categories.
to begin, to conclude,…bắt đầu, kết luậnTo conclude, an analysis of the outliers will be presented
next,…tiếp theoNext, the focus will shift to a detailed examination of specific data points.

Ngoài các từ trêm các bạn cũng cần trang bị một vốn từ vựng theo chủ đề phong phú, đa dạng. Một số chủ đề mà bạn có thể tham khảo là:

  • Education and Academic Matters
  • Environment
  • Society and Culture
  • Health and Well-being
  • Arts and Culture
  • Economy and Development

Tìm Hiểu Thêm: Từ vựng IELTS theo chủ đề

3. Tài liệu ôn tập từ vựng IELTS 6.5 

Một số tài liệu từ vựng cho IELTS 6.5 mà bạn nên sử dụng tại nhà:

  • Từ vựng IELTS 6.5+ của Barron
  • Cambridge Vocabulary for IELTS
  • Từ vựng chủ đề IELTS của Collins

Qua bài viết trên Jaxtina English Center, bạn đã biết IELTS 6.5 cần bao nhiêu từ vựng hay chưa? Bằng cách kết hợp lộ trình học từ vựng và ngữ pháp đúng đắn, bạn sẽ dễ dàng đạt được band điểm này. Đừng quên luyện tập thường xuyên, chuẩn bị kỹ lưỡng để tự tin khi bước vào phòng thi nha!

Có Thể Bạn Quan Tâm:

5/5 - (1 bình chọn)
Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Bình luận theo tiêu chuẩn cộng đồng của chúng tôi!