Bạn ở HCM? Tới ngay cơ sở tại đường Sư Vạn Hạnh, TP.HCM!
Chưa biết chọn khoá học nào? Hãy xem các khoá học tại Jaxtina!
        Tân sinh viên? Tìm hiểu về Anh ngữ Jaxtina ngay!
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thông dụng về chính trị (Politics)

Hãy đánh giá!

Không quá khi nói, chính trị (Politics) là một trong những chủ đề khó nhất đối với người học tiếng Anh, bởi lượng từ vựng vô cùng đa dạng và phức tạp. Vậy ngay từ bây giờ hãy trang bị cho mình vốn từ vựng cần thiết về chủ đề này, như vậy sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi học các từ khó và phức tạp. Hãy cùng Jaxtina tìm hiểu về một số từ thông dụng về chính trị trong bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Chính trị

Cuộc họp chính trị!

A: The election this year has already begun. Aren’t you going to vote?

B: No. Is voting important?

A: Yes, it is. You should vote when you have the chance.

B: Why?

A: Because we are very lucky to live in a democracy and not under a dictatorship.

B: So do you vote in all the elections?

A: Yes, I always do.

Dịch nghĩa

A: Cuộc bầu cử năm nay bắt đầu rồi đấy. Cậu không định đi bầu à?
B: Không. Nó có quan trọng lắm không?
A: Có đấy. Cậu nên đi bầu khi có cơ hội chứ.
B: Tại sao?
A: Vì chúng ta rất may mắn khi được sống trong một nền dân chủ chứ không phải một chế độ độc tài.
B: Vậy cậu luôn đi bầu ở các cuộc bầu cử à?
A: Đương nhiên rồi.

Cùng học các từ mới ở mẩu truyện trên nhé!

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
election (n) /iˈlekʃən/ Cuộc bầu cử

The election this year has already begun

Cuộc bầu cử năm nay đã bắt đầu rồi.

vote (v) /vəʊt/ Đi bầu/ Bỏ phiếu

Aren’t you going to vote?

Bạn không định đi bầu/bỏ phiếu à?

democracy (n) /dɪˈmɒkrəsi/ Nền dân chủ We are very lucky to live in a democracy and not under a dictatorship.
dictatorship (n) /dɪkˈteɪtəʃɪp/ Chế độ độc tài Chúng ta rất may mắn khi sống trong một nền dân chủ chứ không phải một chế độ độc tài.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
Vote for … /vəʊt fɔːr/ Bầu cho …

Why did you vote for him?

Tại sao cậu lại bầu cho ông ta?

Vậy bạn sẽ nói “Trong các cuộc bầu cử, anh ấy luôn bầu cho những ứng cử viên tiềm năng của Đảng Dân chủ” như thế nào?

Xem đáp án

In the elections, he always votes for the potential candidates of Democratic Party.
Trong đó:
Potential /pəˈtenʃəl/ (adj), nghĩa là ‘tiềm năng’.
Candidate /ˈkændɪdət/ (n), nghĩa là ‘ứng cử viên’.
Democratic Party /deməˈkrætɪk ˈpɑːti/ (n), nghĩa là ‘Đảng Dân chủ’.
Ở đây, chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động, sự việc mang tính thường xuyên hoặc lặp lại nhiều lại có tính quy luật. Vì vậy ta cần áp dụng công thức S + V-s/es +…… để hình thành đáp án In the elections, he always votes for the potential candidates of Democratic Party.

>> Mời bạn xem thêm: từ vựng tiếng Anh mô tả các quốc gia

Ngoài ra còn một số từ và cụm từ phổ biến khác như:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
Government (n) /ˈɡʌvənmənt/ Chính phủ

The government planned to increase tax on the imported goods.

Chính phủ dự định tăng thuế với các  hàng hóa nhập khẩu.

Campaign (n) /kæmˈpeɪn/ Chiến dịch
tranh cử

Launch a campaign.

Khởi động một chiến dịch tranh cử.

Bill (n) /bɪl/ Dự luật

Pass a bill.

Thông qua một dự luật.

Law (n) /lɔː/ Pháp luật

That’s something the law enforcement people don’t want to do.

Đó là điều mà những người thực thi pháp luật không hề muốn làm.

Constitution (n) /kɒnstɪˈtʃuːʃən/ Hiến pháp

In 1892, a change took place in its constitution.

Trong năm 1892, đã có một sự thay đổi trong Hiến pháp.

Politician (n) /pɒlɪˈtɪʃən/ Chính trị gia

His political view is completely opposite to that of other politicians.

Quan điểm chính trị của ông ta hoàn toàn trái ngược với các chính trị gia khác.

Policy (n) /ˈpɒləsi/ Chính sách

The government should implement economic policy to help the poor in the pandemic.

Chính phủ nên thực hiện chính sách kinh tế  để giúp đỡ người nghèo trong đại dịch.

Electorate (n) /iˈlektərət/ Toàn bộ cử tri

The electorate in this state was exceedingly small before 1927.

Toàn bộ cử tri của bang này là cực kì nhỏ trước năm 1927.

Polling station (n.p) /ˈpəʊlɪŋ steɪʃən/ Điểm bỏ phiếu

Parties are also represented at the polling station.

Các Đảng cũng xuất hiện tại điểm bỏ phiếu.

Enforce the law (v.p) /ɪnˈfɔːðiː lɔː/ Thực thi luật pháp

It’s the job of the police to enforce the law.

Công việc của cảnh sátthực thi luật pháp.

Để ôn lại những từ đã học, cùng hoàn thành bài tập dưới đây nhé!

Practice. Match the words with their definitions. (Nối từ với nghĩa đúng của nó.)

1. Electorate a. Đi bầu
2. Politician b. Hiến pháp
3. Bill c. Chính trị gia
4. Polling station d. Nền dân chủ
5. Vote e. Chính sách
6. Democracy f. Chiến dịch
7. Constitution g. Toàn bộ cử tri
8. Campaign h. Chế độ độc tài
9. Policy i. Điểm bỏ phiếu
10. Dictatorship k. Dự luật

Xem đáp án

  • 1 – g        2 – c        3 – k        4 – i        5 – a        6 – d         7 – b        8 – f          9 – e          10 – h

>> Lưu lại ngay lộ trình học từ vựng online cùng Jaxtina tại link: vocabulary

Từ vựng về chính trị có thể rất đa dạng và phức tạp nhưng sẽ không quá khó để học và ghi nhớ nếu bạn có phương pháp phù hợp. Hãy dành thời gian để luyện tập, bạn sẽ nâng cao được vốn từ vựng của mình không chỉ về chính trị mà còn nhiều chủ đề khác nữa.

Chúc bạn học tốt!

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn!

    Đăng ký nhận tư vấn miễn phí







    * Vui lòng kiểm tra lại số điện thoại trước khi gửi thông tin.










    Hãy đánh giá!