Menu

Các Bài Đọc Về Chủ Đề Robots (Rô-bốt)

Rô-bốt có mặt trong cuộc sống con người đã từ rất lâu. Nó đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của nhân loại về mặt công nghệ. Do đó, chủ đề về giới thiệu robot bằng tiếng Anh rất phổ biến trong các bài đọc tiếng Anh. Đó là lí do Jaxtina giới thiệu tới bạn các bài học tiếng Anh về robot và từ vựng giúp bạn nắm rõ về chủ đề này cũng như luyện tập khả năng đọc hiểu.

Tổng hợp

Trước khi đến với các bài luyện đọc Tiếng Anh luyện tập về chủ đề Robots, các bạn hãy cùng điểm qua một số từ vựng hay gặp khi nói về chủ đề Rô-bốt nhé. 

Từ vựngPhiên âmNghĩa tiếng ViệtVí dụ
medicine
(n)
/ˈmed.ɪ.sən/dược phẩm, thuốc

Robots can help nurses to give medicine to patients.

Rô-bốt có thể giúp các y tá đưa thuốc đến bệnh nhân.

nanotechnology
(n)
/ˌnæn.əʊ.tekˈnɒl.ə.dʒi/công nghệ nano

Nanotechnology is used widely in commerce to produce new products.

Công nghệ nano được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực thương mại để tạo sản phẩm mới.

biotechnology
(n)
/ˌbaɪ.əʊ.tekˈnɒl.ə.dʒi/công nghệ sinh học

Biotechnology is used widely in medicine.

Công nghệ sinh học được sử dụng nhiều trong y học.

invasive operation
(n.p)
/ɪnˈveɪ.sɪv ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/sự phẫu thuật bên trong cơ thể

Invasive operations will be implemented by robots in the future.

Các ca phẫu thuật bên trong cơ thể sẽ được thực hiện bởi Rô-bốt trong tương lai.

voice-activated
robot
(n.p)
/ˈvɔɪsˌæk.tɪ.veɪ.tɪd
ˈrəʊ.bɒt/
Rô-bốt kích hoạt bằng giọng nói

Voice-activated robots can support patients in daily activities.

Rô-bốt kích hoạt bằng giọng nói có thể giúp các bệnh nhân trong hoạt động hàng ngày.

WTE (waste-to-energy program)
(n.p)
/weɪst tə ˈen.ə.dʒi
ˈprəʊ.ɡræm/
Chương trình WTE (các chương trình với mục đích biến chất thải thành năng lượng phục vụ con người)

WTE programs are carried out by many non-governmental organizations.

Chương trình WTE được tiến hành bởi nhiều tổ chức phi chính phủ.

recycling technology
(n.p)
/riːˈsaɪ.klɪŋ tekˈnɒl.ə.dʒi/công nghệ tái chế

Recycling technology has developed significantly thank to new advanced environmental robots.

Công nghệ tái chế phát triển vượt bậc nhờ có rô-bốt môi trường thế hệ mới nâng cấp.

replace
(v)
/rɪˈpleɪs/thay thế

Robots can replace humans in many dangerous activities.

Rô-bốt có thể thay thế con người trong nhiều hoạt động nguy hiểm.

energetic
engineering
(n.p)
/en.əˈdʒet.ɪk
en.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/
kỹ thuật năng lượng

He wants to enter an energetic engineering school. 

Anh ta muốn vào một ngôi trường về kỹ thuật năng lượng.

underground pipe
(n.p)
/ˌʌn.dəˈɡraʊnd paɪp/đường ống ngầm

The kind of robots is in the shape of pipes which replace human in checking the underground pipe 

system in the city.

Loại rô-bốt có hình dạng ống có thể thay thế con người trong kiểm tra hệ thống đường ống ngầm của thành phố. 

radiation area
(n.p)
/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən ˈeə.ri.ə/khu vực bức xạ

We have created many kinds of robots which can enter radiation areas.

Chúng ta đã tạo ra nhiều loại rô-bốt giúp con người tiến vào những khu vực bức xạ. 

on-off control
(n.p)
/ɒn ɒf kənˈtrəʊl/điều khiển đóng-tắt

Most robots are operated in an on-off control system.

Hầu hết rô-bốt đều hoạt động bằng hệ thống điều khiển đóng-tắt.

Bài tập

Jaxtina vừa giới thiệu tới bạn một số từ vựng về chủ đề Robots (Rô-bốt), giờ bạn hãy cùng Jaxtina nhau làm một số bài tập để củng cố thêm kiến thức nhé!

Practice 1

Read the passage and choose True or False. (Đọc đoạn văn và chọn đúng hoặc sai.)

An organization called the World Future Society publishes a yearly report about how technology, the economy and society are influencing the world. Tim Mack heads the World Future Society. He says medicine is one area of growth. Mr. Mack says the fields of nanotechnology, biotechnology and information technology are working together to create new ways to help patients. These include better ways to provide medicine and identify disease without invasive operations. Mr. Mack also says developments in artificial intelligence could lead to a future where disabled patients could be cared for by a voice-activated robot. The World Future Society also publishes The Futurist magazine. Every year it examines developments in technology and other areas to predict the future. The magazine released the top ten predictions from the Outlook 2011 report. Several of the predictions dealt with technology. The report said Internet search engines will soon include both text and spoken results. It said television broadcasts and other recordings could be gathered using programs developed by the Fraunhofer Institute for Intelligent Analysis. Outlook 2011 also examined refuse collection. It said industrial nations will send much more waste to developing countries. This will cause protests in those countries. In about fifteen years, developing countries will stop accepting foreign waste. This will force industrial nations to develop better waste-to-energy programs and recycling technologies.

Are these statements True or False?

1. The fields of nanotechnology, biotechnology and information technology can provide medicine and identify disease without invasion operations.True False
2. Disabled patients could be cared for by any kind of robot.True False
3. The Futurist magazine examines developments in commerce in the future.True False
4. Waste-to-energy programs and recycling technologies will be improved to replace the method of exporting waste to other countries. True False

 

Xem Đáp án Practice 1

  1. True
    “These include better ways to provide medicine and identify disease without invasive operations.” (Những công nghệ này bao gồm các phương pháp để cung cấp thuốc và xác định bệnh mà không cần các hoạt động kiểm tra bên trong cơ thể.)
  2. False
    Mr. Mack also says developments in artificial intelligence could lead to a future where disabled patients could be cared for by a voice-activated robot.” (Ông Mack cũng phát biểu rằng sự phát triển của trí tuệ nhân tạo có thể tạo ra một tương lai nơi mà bệnh nhân được chăm sóc bởi rô-bốt kích hoạt bằng giọng nói).
    -> “a voice-activated robot” (Rô bốt kích hoạt bằng giọng nói) giúp chăm sóc bệnh nhân, không phải “any kind of robot” (bất kỳ loại rô bốt nào).
  3. False
    Every year it examines developments in technology and other areas to predict the future.” (Mỗi năm nó (tạp chí The Futurist magazine) đánh giá để dự đoán sự phát triển của công nghệ và các lĩnh vực khác trong tương lai.)
    -> “technology(công nghệ) không phải “commerce(thương mại)
  4. True
    In about fifteen years, developing countries will stop accepting foreign waste. This will force industrial nations to develop better waste-to-energy programs and recycling technologies.” (Trong khoảng 15 năm, các quốc gia đang phát triển sẽ dừng việc thu nhận rác từ bên ngoài. Điều này bắt buộc các nước công nghiệp phải phát triển chương trình biến rác thành năng lượng và phát triển công nghệ tái chế.)Dịch nghĩa:Một tổ chức có tên là World Future Society đã xuất bản tờ báo cáo hàng năm về cách mà công nghệ, kinh tế và xã hội đang ảnh hưởng đến thế giới. Tim Mack đứng đầu Hiệp hội Tương lai Thế giới. Ông nói rằng y học là một lĩnh vực phát triển. Ông Mack cho biết các lĩnh vực như công nghệ nano, công nghệ sinh học và công nghệ thông tin đang cùng nhau tạo ra những phương pháp mới để giúp đỡ bệnh nhân. Bao gồm các cách tốt hơn để cung cấp thuốc và xác định bệnh mà không cần các hoạt động kiểm tra trong cơ thể. Ông Mack cũng cho biết những phát triển trong trí tuệ nhân tạo có thể dẫn đến một tương lai nơi những bệnh nhân khuyết tật có thể được chăm sóc bởi một robot kích hoạt bằng giọng nói. Hiệp hội Tương lai Thế giới cũng xuất bản tạp chí The Futurist. Hàng năm, nó kiểm tra sự phát triển trong công nghệ và các lĩnh vực khác để dự đoán tương lai. Tạp chí đã đưa ra mười dự đoán hàng đầu từ báo cáo Outlook 2011. Có một số dự đoán trong đó liên quan đến công nghệ. Báo cáo này cho biết các công cụ tìm kiếm trên Internet sẽ sớm bao gồm cả kết quả dạng văn bản và dạng nói. Nó cho biết các chương trình phát sóng truyền hình và các bản ghi âm khác có thể được thu thập bằng các chương trình do Viện Phân tích Thông minh Fraunhofer phát triển. Outlook 2011 cũng đã kiểm tra việc thu gom rác thải. Nó cho biết các quốc gia công nghiệp sẽ phân tán nhiều chất thải hơn đến các nước đang phát triển. Điều này sẽ gây ra các cuộc biểu tình ở các quốc gia đó. Trong khoảng mười lăm năm nữa, các nước đang phát triển sẽ ngừng thu nhận rác thải từ bên ngoài. Điều này sẽ buộc các quốc gia công nghiệp phát triển các chương trình chuyển hóa chất thải thành năng lượng và công nghệ tái chế tốt hơn.

>>>> Đừng Bỏ Qua: Cách luyện 4 kỹ năng tiếng Anh Nghe, Nói, Đọc, Viết hiệu quả

Practice 2

Read the passage and answer the following questions. (Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau.)

The robot that can clean your house and cook your food may still be a long way off. But robots that can replace humans for work in dangerous environments are closer to becoming a reality. Carnegie Mellon University in Pittsburgh, Pennsylvania is one of the leading robotics engineering schools. Scientists there are designing highly developed robots to do uninteresting, dirty and dangerous jobs. One such robot looks like a snake. The snake robot’s sixteen joints permit it to pass through narrow spaces like underground pipes in nuclear centers. The robot looks for leaks and other damage. Howie Choset is the leader of the snake robot design team at Carnegie-Mellon. Professor Choset says there are a lot of places humans cannot reach. He says being able to do so with a robot could have a powerful effect on society. The 2011 disaster at the Fukushima nuclear power plant in Japan made clear the need for robots. Robots can work safely in high radiation areas. Another robot, Chimp, can easily move through any disaster area. Chimp’s powerful hands can turn on and off controls and carry out similar jobs. One group at Carnegie Mellon University is developing a robot to perform common jobs. For example, they hope to create a new robot that can carry and deliver things in a hospital or office building. Researchers often make robots play games. These games are designed to teach robots complex tasks. Scientists hope that, someday, robots of equal intelligence will be programmed to work together.

1. What is the main idea of the passage?

  1. Robots can clean the house and cook meals which is closer to become a reality.
  2. Robots have supported humans in dangerous activities and areas.
  3. Human beings have become dependent on robots in every activity.

2. What can be the title of the passage?

  1. Robots in the future
  2. Intelligent robots in daily activities
  3. Robots replace humans in unreachable areas

3. Choose the suitable word to fill in the blank:

Scientists are working together to use robots not only in dangerous activities but in many other areas. Therefore, they are designing robots that are taught                       

Xem Đáp án Practice 2

  1. B. Robots have supported humans in dangerous activities and areas.
    Rô-bốt đã giúp con người trong các hoạt động và vào các khu vực nguy hiểm”.
    Hầu hết đoạn văn đều đề cập đến khả năng thay thế con người của rô-bốt trong những công việc hôi hám hoặc nguy hiểm. Đặc biệt, đoạn văn còn nêu lên sự giúp đỡ của rô-bốt trong những sự kiện nguy hiểm như thảm họa nhà máy năng lượng nguyên tử Fukushima.
  2. C. Robots replace human beings in unreachable areas
    Dịch nghĩa “Rô-bốt thay thế con người tới những nơi mà họ không thể đến”.
  3. complex tasks
    Scientists are working together to use robots not only in dangerous activities but in many other areas. Therefore, they are designing robots that are taught complex tasks.(Thông tin trong đoạn văn: “Researchers often make robots play games. These games are designed to teach robots complex tasks.”)Dịch nghĩa “Các nhà khoa học đang hợp tác để sử dụng robot không chỉ trong các hoạt động nguy hiểm mà còn trong nhiều lĩnh vực khác. Do đó, họ đang thiết kế những con rô bốt được dạy những nhiệm vụ phức tạp.”

>>>> Tiếp Tục Với: Luyện kỹ năng Viết qua dạng bài sắp xếp từ tiếng anh thành câu hoàn chỉnh

Các bạn vừa cùng Jaxtina luyện tập các bài đọc về chủ đề Robots– một trong những chủ đề rất thú vị. Bạn đừng quên tìm hiểu thêm và làm thật nhiều các bài đọc khác để cải thiện kỹ năng đọc hiểu nhé.

Nếu bạn muốn học thêm nhiều chủ đề thú vị nữa, hãy liên hệ ngay với Jaxtina nhé, hiện nay Jaxtina đang cung cấp khóa học 4 SKILLS – khóa học giúp học viên phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết để có thể giao tiếp thành thạo cũng như sử dụng tiếng Anh như một công cụ cho việc học tập và nghiên cứu, nếu bạn quan tâm thì hãy xem chi tiết hơn tại website của chúng mình hoặc gọi qua hotline tại các cơ sở của Jaxtina để được tư vấn ngay và luôn. 

Jaxtina chúc bạn học tốt!

Nguồn tham khảo: https://www.youtube.com/watch?v=fu_ofr2HzY0 

                              https://www.youtube.com/watch?v=q8-S4lp9nQY

>>>> Tìm Hiểu Thêm:

4/5 - (2 bình chọn)
Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Bình luận theo tiêu chuẩn cộng đồng của chúng tôi!