Menu

Các bài nghe về chủ đề Transportation (Phương tiện giao thông)

Transportation (Phương tiện giao thông) là một chủ đề hết sức gần gũi với chúng ta đúng không nào? Hôm nay, bạn hãy cùng Jaxtina luyện tập kĩ năng nghe với các bài tập về phương tiện giao thông tiếng anh trong bài học Tiếng Anh sau nhé!

Một số từ vựng thuộc chủ đề Transportation

Từ vựngPhát âmNghĩa tiếng Việt
Driver’s license/ˈdraɪ.vɚz ˌlaɪ.səns/Giấy phép lái xe
Car/kɑːr/Ô tô
Bus/bʌs/Xe buýt
School bus/skuːl bʌs/Xe buýt trường
Train/treɪn/Tàu hỏa
Train station/ˈtreɪn steɪ.ʃən/Nhà ga tàu
Train track/treɪn træk/Đường ray
Come over/kʌm ˈoʊ.vɚ/Đến chơi
Boat/boʊt/Thuyền
Plane/pleɪn/Máy bay
Motorcycle/ˈmoʊ.t̬ɚˌsaɪ.kəl/Xe máy
Helmet/ˈhel.mət/Mũ bảo hiểm
Bicycle/ˈbaɪ.sə.kəl/Xe đạp
Scooter/ˈskuː.t̬ɚ/Xe hẩy
Helicopter/ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/Trực thăng
Propeller/prəˈpel.ɚ/Cánh quạt
Move/muːv/Di chuyển
Walk/wɑːk/Đi bộ
Ride a bicycle/raɪd ə ˈbaɪ.sə.kəl/Đi xe đạp
Cab/kæb/Taxi
Van/væn/Xe van
Truck/trʌk/Xe tải

Nếu bạn muốn tìm hiểu về chất lượng giảng dạy tại Jaxtina English Center thì hãy điền ngay thông tin liên hệ vào form sau để được trung tâm tư vấn nhé!

Practice 1. Listen and answer the questions.

(Nghe và trả lời câu hỏi.)

  1. When do most people get their driver’s license?

=> ________________________________________.

  1. How does the speaker’s brother go to work?

=> ________________________________________.

  1. How did the speaker’s grandparents travel to his house from Australia?

=> ________________________________________.

  1. What does the speaker do when the weather is nice?

=> ________________________________________.

  1. Has he ever taken a helicopter ride?

=> ________________________________________.

Xem đáp án

  1. Most people get their driver’s license when they are sixteen.
  2. The speaker’s brother goes to work by train./ The speaker’s brother gets on the train to go to work.
  3. The speaker’s grandparents went by boat./ The speaker’s grandfather came over by boat.
  4. The speaker rides his bicycle when the weather is nice.
  5. Yes, he has./ Yes, he took a helicopter ride once.                                                                                                                    Script:
    Every family that I know has at least one car. Most people get their driver’s license when they are sixteen. In my family, we only have one car. If my father takes it to work, my mother will take the taxi. I take the school bus to school. My brother works in another city. He gets on the train to go to work every day. The train station is near my house. The train tracks run right by my house. Last month, my grandparents from Australia came to visit us. They came over by boat. We went to Japan for a vacation last year. We flew on a plane. The plane flew right through the clouds. My friend’s sister drives a motorcycle. She wears a helmet. I have a bicycle. I cycle when the weather is nice. I also have a scooter that I use to travel around. I took a helicopter ride once. The helicopter’s propellers were rotating when I got on. It went straight up in the air. I enjoyed the ride. I would like to learn how to fly a plane or a helicopter. I like flying through the air.                          Dịch nghĩa:                                                                                                                                                                                Mỗi gia đình mà tôi biết đều có ít nhất một chiếc ô tô. Hầu hết mọi người có bằng lái xe khi họ mười sáu tuổi. Trong gia đình tôi, chúng tôi chỉ có một chiếc ô tô. Nếu bố lái nó đi làm thì mẹ phải đón taxi để đi. Tôi thì đi xe buýt của trường đến trường. Anh trai tôi làm việc ở một thành phố khác. Anh ấy bắt tàu để đi làm hàng ngày. Ga xe lửa gần nhà tôi. Đường ray xe lửa chạy ngay cạnh nhà tôi. Tháng trước, ông bà ngoại của tôi từ Úc về thăm chúng tôi. Họ đến bằng tàu thuyền. Chúng tôi đã đến Nhật Bản để đi nghỉ vào năm ngoái. Chúng tôi đã đi bay máy bay. Máy bay đã bay ngay qua những đám mây. Em gái của bạn tôi lái xe máy. Cô ấy đội mũ bảo hiểm. Tôi có một chiếc xe đạp. Tôi đạp xe khi thời tiết đẹp. Tôi cũng có một chiếc xe tay ga mà tôi sử dụng để đi du lịch xung quanh. Tôi đã đi máy bay trực thăng một lần. Các cánh quạt của máy bay trực thăng đã quay khi tôi bước lên. Nó bay thẳng lên không trung. Tôi rất thích chuyến đi. Tôi muốn học cách lái máy bay hoặc trực thăng. Tôi thích bay trong không khí.

>>>> Có Thể Bạn Quan Tâm: [Chia sẻ] Bài tập tiếng anh nâng cao viết lại câu

 Practice 2. Listen and fill in the blanks.

(Nghe và điền vào chỗ trống.)

 

There are lots of ways you can (1)___________ around from one place to another. Sometimes you can just (2)___________. Walking is good for your health. Some places are too far to walk to. You might have to (3)___________ or take a (4)___________. Some places are too far away to ride your bicycle, too. You might have to drive in (5)___________ or even a truck. My brother has a car. My father has (6)___________. I have been in a (7)___________ once when I visited my grandparents. Trucks are usually used to carry big loads from one town to another. I’d like to be a truck driver in the future.

Xem đáp án

  • There are lots of ways you can (1) travel around from one place to another. Sometimes you can just (2) walk. Walking is good for your health. But some places are too far to walk to. You might have to (3) ride a bicycle or take a (4) cab. Some places are too far away to ride your bicycle, too. You might have to drive in (5) a car or even a truck. My brother has a car. My father has (6) a van. I have been in a (7) truck once when I visited my grandparents. Trucks are usually used to carry big loads from one city to another. I’d like to be a truck driver when I grow up.
  • Dịch nghĩa:                                                                                                                                                                                Bạn có thể đi du lịch từ nơi này đến nơi khác bằng rất nhiều cách. Đôi khi bạn chỉ có thể đi bộ. Đi bộ rất tốt cho sức khỏe của bạn. Nhưng một số nơi quá xa để đi bộ đến. Bạn có thể phải đi xe đạp hoặc đi taxi. Một số nơi cũng quá xa để bạn có thể đi xe đạp. Bạn có thể phải lái trong ô tô hoặc thậm chí là xe tải. Anh trai tôi có một chiếc ô tô. Bố tôi có một chiếc xe tải. Tôi đã từng ngồi trên một chiếc xe tải một lần khi tôi đến thăm ông bà của mình. Xe tải thường được sử dụng để chở tải trọng lớn từ thành phố này sang thành phố khác. Tôi muốn lớn lên trở thành một tài xế xe tải.

>>>> Đọc Thêm: Dạng bài tập sắp xếp đoạn hội thoại theo thứ tự đúng về chủ đề Telephone Calls

Như vậy là chúng ta đã cùng nhau rèn luyện kỹ năng nghe với chủ đề Phương tiện giao thông rồi. Jaxtina hy vọng bạn đã học được nhiều kiến thức bổ ích qua bài viết này, và đừng quên chăm chỉ luyện nghe tiếng Anh mỗi ngày để ngày càng nâng cao trình độ của mình!

Hãy nhớ, bạn luôn luôn có thể gọi điện tới số Hotline của Jaxtina nếu có bất kỳ câu hỏi nào về các khóa học tiếng Anh, cách nâng điểm trong các kỳ thi Toeic, Ielts… hay tìm một lộ trình học tiếng Anh thích hợp cho riêng mình từ cơ bản đến nâng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm và đội ngũ các chuyên gia, giáo viên hàng đầu, chúng tôi tin Jaxtina sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho bạn. Chúc bạn luôn học tiếng Anh thật tốt nhé!

>>>> Khám Phá Thêm:

1.7/5 - (6 bình chọn)