Menu

Bảng động từ bất quy tắc Tiếng Anh chuẩn xác và đầy đủ nhất

Bảng động từ bất quy tắc là một trong những kiến thức cơ bản mà bất kỳ ai học Tiếng Anh cũng đều phải nắm rõ. Tuy nhiên, việc để ghi nhớ được bảng động từ này lại là nỗi ám ảnh của nhiều người mới học Tiếng Anh. Do đó, bài viết hôm nay, Jaxtina English sẽ bật mí cho bạn những mẹo ghi nhớ nhanh bảng động từ bất quy tắc. Hãy xem ngay nhé!

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là các động từ trong Tiếng Anh không tuân theo quy tắc thông thường khi chia dạng quá khứ (past tense) và dạng quá khứ phân từ (past participle). Điều này đồng nghĩa với việc chúng không thêm đuôi “-ed” như các động từ thường (regular verbs).

Ví dụ về một số động từ bất quy tắc:

  • Go (đi):
    • Quá khứ: went
    • Quá khứ phân từ: gone
  • Eat (ăn):
    • Quá khứ: ate
    • Quá khứ phân từ: eaten
  • Take (mang, lấy):
    • Quá khứ: took
    • Quá khứ phân từ: taken

Các động từ bất quy tắc này không tuân theo quy tắc chia đều và thường cần được học và nhớ riêng từng động từ để sử dụng đúng ngữ cảnh và thì trong câu.

bảng động từ bất quy tắc

Động từ bất quy tắc là gì?

>>>> Có Thể Bạn Quan Tâm: Tìm hiểu về động từ có quy tắc và bất quy tắc trong Tiếng Anh

2. Bảng động từ bất quy tắc Tiếng Anh đầy đủ nhất

Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh đầy đủ nhất:

STT Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
1 abide

abode

abided

abode

abided

lưu trú tại đâu
2 arise arose arisen phát sinh
3 awake awoke awoken thức dậy/đánh thức ai
4 backslide backslid

backslid

backslidden

tái phạm
5 be was/were been là, thì, bị, ở
6 bear bore born chịu đựng/mang cái gì/đẻ con (người)
7 beat beat

beat

beaten

đập/đánh
8 become became become trở thành
9 befall befell befallen (cái gì) xảy đến
10 begin began begun bắt đầu
11 behold beheld beheld nhìn ngắm
12 bend bent bent bẻ cong
13 beset beset beset ảnh hưởng/tác động xấu
14 bespeak bespoke bespoken thể hiện/cho thấy điều gì
15 bet bet bet cá cược
16 bid bid bid ra giá/đề xuất giá
17 bind bound bound trói, buộc
18 bite bit bitten cắn
19 bleed bled bled chảy máu
20 blow blew blown thổi
21 break broke broken làm vỡ/bể
22 breed bred bred giao phối và sinh con/nhân giống
23 bring brought brought mang tới
24 broadcast broadcast broadcast chiếu, phát chương trình
25 browbeat browbeat

browbeat

browbeaten

đe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì
26 build built built xây dựng
27 burn

burnt

burned

burnt

burned

đốt/làm cháy
28 burst burst burst nổ tung/vỡ òa (khóc)
29 bust

bust

busted

bust

busted

làm vỡ/bể
30 buy bought bought mua
31 cast cast cast tung/ném
32 catch caught caught bắt/bắt/chụp lấy
33 chide

chid

chided

chid

chidden

chided

mắng, chửi
34 choose chose chosen chọn
35 cleave

clove

cleft

cleaved

cloven

cleft

cleaved

chẻ, tách hai
36 cleave clave cleaved dính chặt
37 cling clung clung bám/dính vào
38 clothe

clothed

clad

clothed

clad

che phủ
39 come came come tới/đến/đi đến
40 cost cost cost có giá là bao nhiêu
41 creep crept crept di chuyển một cách lén lút
42 crossbreed crossbred crossbred cho lai giống
43 crow

crew

crewed

crowed gáy (gà)
44 cut cut cut cắt
45 daydream

daydreamt

daydreamed

daydreamt

daydreamed

mơ mộng viển vông
46 deal dealt dealt chia bài
47 dig dug dug đào
48 disprove disproved

disproved

disproven

bác bỏ
49 dive dovedived dived lặn
50 do did done làm
51 draw drew drawn vẽ
52 dream

dreamt

dreamed

dreamt

dreamed

mơ ngủ

mơ ước

53 drink drank drunk uống
54 drive drove driven lái xe (bốn bánh)
55 dwell dwelt dwelt ở/trú ngụ (tại đâu)
56 eat ate eaten ăn
57 fall fell fallen ngã/rơi xuống
58 feed fed fed cho ăn/ăn/nuôi ăn
59 feel felt felt cảm thấy
60 fight fought fought chiến đấu/đấu tranh
61 find found found tìm kiếm/tìm thấy
62 fit fit fit (quần áo) vừa với ai
63 flee fled fled chạy trốn/chạy thoát
64 fling flung flung quăng/tung
65 fly flew flown bay
66 forbid forbade forbidden cấm
67 forecast

forecast

forecasted

forecast

forecasted

dự đoán
68 forego forewent foregone quyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có
69 foresee foresaw foreseen thấy trước được cái gì
70 foretell foretold foretold tiên đoán/nói trước được cái gì
71 forsake forsook forsaken rũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì
72 freeze froze frozen đông lại/làm đông ai/cái gì
73 frostbite frostbit frostbitten làm/gây bỏng lạnh
74 get got

gotten

got

có được ai/cái gì
75 gild

gilt

gilded

gilt

gilded

mạ vàng
76 gird

girt

girded

girt

girded

đeo vào
77 give gave given đưa cho/cho
78 go went gone đi
79 grow grew grown mọc lên/ lớn lên/trồng
80 hand-feed hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay
81 handwrite handwrote handwritten viết tay
82 hang hung hung treo lên/máng lên
83 have had had có/ăn cái gì
84 hear heard heard nghe
85 heave

hove

heaved

hove

heaved

trục lên
86 hew hewed

hewn

hewed

chặt, đốn
87 hide hid hidden giấu, trốn, nấp
88 hit hit hit đụng
89 hurt hurt hurt làm đau
90 inbreed inbred inbred lai giống cận huyết
91 inlay inlaid inlaid cẩn, khảm
92 input input input đưa vào
93 inset inset inset dát, ghép
94 interbreed interbred interbred giao phối, lai giống
95 interweave

interwove

interweaved

interwoven

interweaved

trộn lẫn, xen lẫn
96 interwind interwound interwound cuộn vào, quấn vào
97 jerry-build jerry-built jerry-built xây dựng cẩu thả
98 keep kept kept giữ
99 kneel

knelt

kneeled

knelt

kneeled

quỳ
100 knit

knit

knitted

knit

knitted

đan
101 know knew known biết, quen biết
102 lay laid laid đặt, để
103 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
104 lean

leaned

leant

leaned

leant

dựa, tựa
105 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua
106 learn

learnt

learned

learnt

learned

học, được biết
107 leave left left ra đi, để lại
108 lend lent lent cho mượn
109 let let let cho phép, để cho
110 lie lay lain nằm
111 light litlighted litlighted thắp sáng
112 lip-read lip-read lip-read mấp máy môi
113 lose lost lost làm mất, mất
114 make made made chế tạo, sản xuất
115 mean meant meant có nghĩa là
116 meet met met gặp mặt
117 miscast miscast miscast chọn vai đóng không hợp
118 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai
119 misdo misdid misdone phạm lỗi
120 mishear misheard misheard nghe nhầm
121 mislay mislaid mislaid để lạc mất
122 mislead misled misled làm lạc đường
123 mislearn

mislearned

mislearnt

mislearned

mislearnt

học nhầm
124 misread misread misread đọc sai
125 misset misset misset đặt sai chỗ
126 misspeak misspoke misspoken nói sai
127 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả
128 misspend misspent misspent tiêu phí, bỏ phí
129 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn
130 misteach mistaught mistaught dạy sai
131 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
132 miswrite miswrote miswritten viết sai
133 mow mowed

mown

mowed

cắt cỏ
134 offset offset offset đền bù
135 outbid outbid outbid trả hơn giá
136 outbreed outbred outbred giao phối xa
137 outdo outdid outdone làm giỏi hơn
138 outdraw outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn
139 outdrink outdrank outdrunk uống quá chén
140 outdrive outdrove outdriven lái nhanh hơn
141 outfight outfought outfought đánh giỏi hơn
142 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn
143 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
144 outleap

outleaped

outleapt

outleaped

outleapt

nhảy cao/xa hơn
145 output output output cho ra (dữ kiện)
146 outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn
147 outrun outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá
148 outsell outsold outsold bán nhanh hơn
149 outshine

outshined

outshone

outshined

outshone

sáng hơn, rạng rỡ hơn
150 outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
151 outsing outsang outsung hát hay hơn
152 outsit outsat outsat ngồi lâu hơn
153 outsleep outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn
154 outsmell

outsmelled

outsmelt

outsmelled

outsmelt

khám phá, đánh hơi, sặc mùi
155 outspeak outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn
156 outspeed outsped outsped đi/chạy nhanh hơn
157 outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn
158 outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn
159 outswim outswam outswam bơi giỏi hơn
160 outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn
161 outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn
162 outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn
163 overbid overbid overbid bỏ thầu cao hơn
164 overbreed overbred overbred nuôi quá nhiều
165 overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều
166 overbuy overbought overbought mua quá nhiều
167 overcome overcame overcome khắc phục
168 overdo overdid overdone dùng quá mức, làm quá
169 overdraw overdraw overdrawn rút quá số tiền, phóng đại
170 overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều
171 overeat overate overeaten ăn quá nhiều
172 overfeed overfed overfed cho ăn quá mức
173 overfly overflew overflown bay qua
174 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng
175 overhear overheard overheard nghe trộm
176 overlay overlaid overlaid phủ lên
177 overpay overpaid overpaid trả quá tiền
178 override overrode overridden lạm quyền
179 overrun overran overrun tràn ngập
180 oversee oversaw overseen trông nom
181 oversell oversold oversold bán quá mức
182 oversew oversewed

oversewn

oversewed

may nối vắt
183 overshoot overshot overshot đi quá đích
184 oversleep overslept overslept ngủ quên
185 overspeak overspoke overspoken nói quá nhiều, nói lấn át
186 overspend overspent overspent tiêu quá lố
187 overspill

overspilled

overspilt

overspilled

overspilt

đổ, làm tràn
188 overtake overtook overtook đuổi bắt kịp
189 overthink overthought overthought tính trước nhiều quá
190 overthrow overthrew overthrown lật đổ
191 overwind overwound overwound lên dây (đồng hồ) quá chặt
192 overwrite overwrote overwritten viết dài quá, viết đè lên
193 partake partook partaken tham gia, dự phần
194 pay paid paid trả (tiền)
195 plead

pleaded

pled

pleaded

pled

bào chữa, biện hộ
196 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế
197 predo predid predone làm trước
198 premake premade premade làm trước
199 prepay prepaid prepaid trả trước
200 presell presold presold bán trước thời gian rao báo
201 preset preset preset thiết lập sẵn, cài đặt sẵn
202 preshrink preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may
203 proofread proofread proofread đọc bản thảo trước khi in
204 prove proved

proven

proved

chứng minh
205 put put put đặt, để
206 quick-freeze quick-froze quick-frozen kết đông nhanh
207 quit quitquitted quitquitted bỏ
208 read read read đọc
209 reawake reawoke reawake đánh thức 1 lần nữa
210 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu
211 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại
212 rebroadcast

rebroadcast

rebroadcasted

rebroadcast

rebroadcasted

cự tuyệt, khước từ
213 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
214 recast recast recast đúc lại
215 recut recut recut cắt lại, băm)
216 redeal redealt redealt phát bài lại
217 redo redid redone làm lại
218 redraw redrew redrawn kéo ngược lại
219 refit

refitted

refit

refitted

refit

luồn, xỏ
220 regrind reground reground mài sắc lại
221 regrow regrew regrown trồng lại
222 rehang rehung rehung treo lại
223 rehear reheard reheard nghe trình bày lại
224 reknit

reknitted

reknit

reknitted

reknit

dệt lại
225 relay relaid relaid relaid
226 relay relayed relayed truyền âm lại
227 relearn

relearned

relearnt

relearned

relearnt

học lại
228 relight

relit

relighted

relit

relighted

thắp sáng lại
229 remake remade remade làm lại, chế tạo lại
230 rend rent rent toạc ra, xé
231 repay repaid repaid hoàn tiền lại
232 reread reread reread đọc lại
233 rerun reran rerun chiếu lại, phát lại
234 resell resold resold bán lại
235 resend resent resent gửi lại
236 reset reset reset đặt lại, lắp lại
237 resew resewed

resewn

resewed

may/khâu lại
238 retake retook retaken chiếm lại, tái chiếm
239 reteach retaught retaught dạy lại
240 retear retore retorn khóc lại
241 retell retold retold kể lại
242 rethink rethought rethought suy tính lại
243 retread retread retread lại giẫm/đạp lên
244 retrofit

retrofitted

retrofit

retrofitted

retrofit

trang bị thêm những bộ phận mới
245 rewake

rewoke

rewaked

rewaken

rewaked

đánh thức lại
246 rewear rewore reworn mặc lại
247 reweave

rewove

reweaved

rewove

reweaved

dệt lại
248 rewed

rewed

rewedded

rewed

rewedded

kết hôn lại
249 rewet

rewet

rewetted

rewet

rewetted

làm ướt lại
250 rewin rewon rewon thắng lại
251 rewind rewound rewound cuốn lại, lên dây lại
252 rewrite rewrote rewritten viết lại
253 rid rid rid giải thoát
254 ride rode ridden cưỡi
255 ring rang rung rung chuông
256 rise rose risen đứng dậy, mọc
257 roughcast roughcast roughcast tạo hình phỏng chừng
258 run ran run chạy
259 sand-cast sand-cast sand-cast đúc bằng khuôn cát
260 saw sawed sawn cưa
261 say said said nói
262 see saw seen nhìn thấy
263 seek sought sought tìm kiếm
264 sell sold sold bán
265 send sent sent gửi
266 set set set đặt, thiết lập
267 sew sewed

sewn

sewed

may
268 shake shook shaken lay, lắc
269 shave shaved

shaved

shaven

cạo (râu, mặt)
270 shear sheared shorn xén lông (cừu)
271 shed shed shed rơi, rụng
272 shine shone shone chiếu sáng
273 shit

shit

shat

shitted

shit

shat

shitted

đi đại tiện
274 shoot shot shot bắn
275 show showed

shown

showed

cho xem
276 shrink shrank shrunk co rút
277 shut shut shut đóng lại
278 sight-read sight-read sight-read chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
279 sing sang sung ca hát
280 sink sank sunk chìm, lặn
281 sit sat sat ngồi
282 slay slew slain sát hại, giết hại
283 sleep slept slept ngủ
284 slide slid slid trượt, lướt
285 sling slung slung ném mạnh
286 slink slunk slunk lẻn đi
287 slit slit slit rạch, khứa
288 smell smelt smelt ngửi
289 smite smote smitten đập mạnh
290 sow sowed sownsewed gieo; rải
291 sneak

sneaked

snuck

sneaked

snuck

trốn, lén
292 speak spoke spoken nói
293 speed

sped

speeded

sped

speeded

chạy vụt
294 spell

spelt

spelled

spelt

spelled

đánh vần
295 spend spent spent tiêu xài
296 spill

spilt

spilled

spilt

spilled

tràn, đổ ra
297 spin spunspan spun quay sợi
298 spoil

spoilt

spoiled

spoilt

spoiled

làm hỏng
299 spread spread spread lan truyền
300 stand stood stood đứng
301 steal stole stolen đánh cắp
302 stick stuck stuck ghim vào, đính
303 sting stung stung châm, chích, đốt
304 stink

stunk

stank

stunk bốc mùi hôi
305 stride strode stridden bước sải
306 strike struck struck đánh đập
307 string strung strung gắn dây vào
308 sunburn

sunburned

sunburnt

sunburned

sunburnt

cháy nắng
309 swear swore sworn tuyên thệ
310 sweat

sweat

sweated

sweat

sweated

đổ mồ hôi
311 sweep swept swept quét
312 swell swelled

swollen

swelled

phồng, sưng
313 swim swam swum bơi lội
314 swing swung swung đong đưa
315 take took taken cầm, lấy
316 teach taught taught dạy, giảng dạy
317 tear tore torn xé, rách
318 telecast telecast telecast phát đi bằng truyền hình
319 tell told told kể, bảo
320 think thought thought suy nghĩ
321 throw threw thrown ném, liệng
322 thrust thrust thrust thọc, nhấn
323 tread trod

trodden

trod

giẫm, đạp
324 typewrite typewrote typewritten đánh máy
325 unbend unbent unbent làm thẳng lại
326 unbind unbound unbound mở, tháo ra
327 unclothe

unclothed

unclad

unclothed

unclad

cởi áo, lột trần
328 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn
329 underfeed underfed underfed cho ăn đói, thiếu ăn
330 undergo underwent undergone trải qua
331 underlie underlay underlain nằm dưới
332 underpay underpaid underpaid trả lương thấp
333 undersell undersold undersold bán rẻ hơn
334 understand understand understand hiểu
335 undertake undertook undertook đảm nhận
336 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm
337 undo undid undid tháo ra
338 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông
339 unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống
340 unhide unhid unhidden hiển thị, không ẩn
341 unlearn

unlearned

unlearnt

unlearned

unlearnt

gạt bỏ, quên
342 unspin unspun unspun quay ngược
343 unwind unwound unwound tháo ra
344 uphold upheld upheld ủng hộ
345 upset upset upset đánh đổ, lật đổ
346 wake

woke

wake

woken

waked

thức giấc
347 waylay waylaid waylaid người đi đường
348 wear wore worn mặc
349 weave

wove

weaved

woven

weaved

dệt
350 wed

wed

wedded

wed

wedded

kết hôn
351 weep wept wept khóc
352 wet

wet

wetted

wet

wetted

làm ướt
353 win won won thắng, chiến thắng
354 wind wound wound quấn
355 withdraw withdrew withdrawn rút lui
356 withhold withheld withheld từ khước
357 withstand withstood withstood cầm cự
358 work worked worked rèn, nhào nặn đất
359 wring wrung wrung vặn, siết chặt
360 write wrote written viết

>>>> Khám Phá Thêm: Các động từ theo sau là Ving, To Verb hoặc cả V-ing và to Verb

3. Mẹo ghi nhớ nhanh bảng động từ bất quy tắc

3.1 Học bảng động từ bất quy tắc theo nhóm

Để học thuộc lòng cả bảng động từ bất quy tắc sẽ rất khó khăn. Do đó, bạn có thể phân chia các động từ thành nhiều nhóm khác nhau để dễ dàng học thuộc hơn. Ví dụ:

  • Nhóm các động từ không đổi ở 3 dạng: bet, cut, hit, set, shut, spread,…
  • Nhóm các động từ có dạng nguyên thể và phân từ giống nhau: come, run, become,…
  • Nhóm các động từ có dạng quá khứ và phân từ giống nhau: built, spend, lend,…

3.2 Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát

Đây là một cách rất thú vị để học bảng động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh. Ngoài ra, những từ vựng được sử dụng trong bài hát là những từ thông dụng, được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Học qua bài hát sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn và học được cách sử dụng chúng trong câu.

Dưới đây là một số bài hát sẽ giúp bạn học bảng động từ bất quy tắc:

  • “Let it be” của The Beatles: Động từ bất quy tắc “be” (be-was-been)
  • “Yesterday” của The Beatles: Động từ bất quy tắc “go” (go-went-gone)
  • “Lean On Me” của Bill Withers: Động từ bất quy tắc “stand” (stand-stood-stood)
  • “I Will Survive” của Gloria Gaynor: Động từ bất quy tắc “get” (get-got-got)
  • “Shake it Off” của Taylor Swift: Động từ bất quy tắc “shake” (shake-shook-shaken)

3.3 Học qua flashcard

Bạn có thể tự chế tạo flashcard hoặc có thể mua những bộ đã được làm sẵn trên thị trường. Bạn viết động từ bất quy tắc cần học lên mặt trước của flashcard và ghi ý nghĩa và ví dụ lên mặt sau của flashcard. Sau đó, bạn hãy nhìn vào mặt trước của flashcard, đọc từ vựng và sau đó hãy lật flashcard qua mặt sau để kiểm tra.

3.4 Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng và game online

Bạn có thể sử dụng các ứng dụng và game online để học bảng động từ bất quy tắc Tiếng Anh. Ví dụ như:

  • Các ứng dụng Duolingo hay Memrise đều được thiết kế để giúp người dùng học tiếng Anh một cách dễ dàng và hiệu quả. Các bài tập trên các ứng dụng này cung cấp cho bạn cách học bảng động từ bất quy tắc thông qua các bài tập về từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh.
  • Các trò chơi Irregular Verbs Quiz hoặc Learn Irregular Verb được thiết kế để giúp bạn học luyện các động từ bất quy tắc. Trong khi chơi, bạn sẽ được học về cách sử dụng các động từ này trong câu và giúp bạn ghi nhớ chúng một cách dễ dàng.

>>>> Xem Chi Tiết: Các cách học thuộc bảng đông từ bất quy tắc hiệu quả

4. Bài tập ứng dụng động từ bất quy tắc

Dưới đây là một số bài tập ứng dụng động từ bất quy tắc kèm theo đáp án:

Exercise 1: Fill in the past tense and past participle forms of the following irregular verbs (Điền dạng quá khứ và dạng quá khứ phân từ của các động từ bất quy tắc sau đây)

  1. swim:
  2. eat:
  3. go:
  4. see: 
  5. break: 
  6. take:
  7. drive: 
  8. write: 
  9. come: 
  10. speak:
Xem đáp án

1. swam – swum
2. ate – eaten
3. went – gone
4. saw – seen
5. broke – broken
6. took – taken
7. drove – driven
8. wrote – written
9. came – come
10. spoke – spoken

Exercise 2: Complete the sentences by putting the irregular verbs in brackets into the correct form (Hoàn thành câu bằng cách chia các động từ bất quy tắc trong ngoặc vào dạng đúng)

1. She (go) _____ to the concert last night.

2. We have (see)_____ that movie before.

3. He (eat) _____ a delicious meal at the restaurant.

4. They (break) _____ the vase accidentally.

5. I (take) _____ a walk in the park this morning.

6. The car (drive) _____ fast down the highway.

7. The students (write) _____ an essay for their English class.

8. The sun has (rise) _____ in the sky.

9. We (come) _____ to visit you yesterday.

10. She (speak) _____ fluently in the meeting.

Xem đáp án

1. went

2. seen

3. ate

4. broke

5. took

6. drove

7. wrote

8. risen

9. came

10. spoke

Exercise 3: Choose the correct irregular verb to complete the sentence (Chọn động từ bất quy tắc đúng để hoàn thành câu)

1. He _____ (go/went/gone) to Paris for his vacation.

2. The dog _____ (see/saw/seen) a squirrel in the park.

3. They _____ (break/broke/broken) the window by accident.

4. She _____ (eat/ate/eaten) sushi for dinner yesterday.

5. We _____ (take/took/taken) the bus to the museum.

6. The baby _____ (sleep/slept/slept) soundly all night.

7. He _____ (write/wrote/written) a letter to his best friend.

8. They _____ (drive/drove/driven) to the beach last weekend.

9. The sun _____ (rise/rose/risen) early in the morning.

10. We _____ (come/came/come) to the party last night.

Xem đáp án

1. went

2. saw

3. broke

4. ate

5. took

6. slept

7. wrote

8. drove

9. rises

10. came

Trên đây là chi tiết về bảng động từ bất quy tắctrung tâm Tiếng Anh Jaxtina muốn gửi đến bạn. Mong rằng những kiến thức trên đã giúp ích được quá trình phát triển ngôn ngữ của bạn. Đừng quên tiếp tục theo dõi Jaxtina để không bỏ lỡ được những kiến thức Tiếng Anh bổ ích khác nhé!

>>>> Tiếp Tục Với: 22 quy tắc về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

2.3/5 - (6 bình chọn)
Để lại bình luận