Back to school – Ưu đãi lớn lên tới 5.000.000đ
Giới thiệu bạn bè, người thân học tiếng Anh nhận ngay 500k/học viên
        Trả góp học phí 0% lãi suất với ngân hàng VIB Bank
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

[Nằm lòng] Từ vựng các món ăn bằng tiếng anh

Thử tượng tượng, bạn được mời đi ăn tại một nhà hàng hay khách sạn sang trọng với các món ăn toàn tiếng “Tây”. Nếu bạn không có vốn từ nhất định về các món ăn thì sẽ thật khó khăn để chọn món ưa thích và cũng thật xí hổ với người đi cùng. Từ vựng các món ăn bằng tiếng anh về chính là chủ đề bài học tiếng anh về ẩm thực mà Jaxtina muốn chia sẻ với các bạn lần này.

images (1)

Các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng

Từ vựng các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng rất phong phú và đa dạng từ món khai vị, món chính, tráng miệng, từ món Việt Nam cho đến các món tây. Vì thế trong bài viết mình chỉ liệt kê một số từ thông dụng các bạn có thể tham khảo.

Appetizer – Món khai vị

Đầu tiên chúng ta đến với các món khai vị.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Appetizer /ˈapɪtʌɪzə/ món khai vị
soup /suːp/ món súp
Salad /ˈsaləd/ món rau trộn, món gỏi
Baguette /baˈɡɛt/ bánh mì Pháp

Main Courses – Món chính

Các món chính rất nhiều gồm món ăn Việt Nam và các món ăn tây. Kèm theo đó là một số từ vựng về thịt, thực phẩm để bạn có thể sử dụng linh hoạt hơn. Đặc biệt các bạn có thể xem phần các món ăn Việt Nam bằng tiếng anh để bổ sung cho phần này (vì dài quá nên mình tách ra để các bạn dễ nhớ hơn).

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
 Beef/ Chicken/ Frog/ Fish Congee Cháo bò/ gà/ ếch/ cá
Seafood/ Crab/ shrimp Soup Súp hải sản/ cua/ tôm
Peking Duck vịt quay Bắc Kinh
Guangzhou fried rice cơm chiên Dương Châu
Barbecued spareribs with honey sườn nướng BBQ mật ong
Sweet and sour pork ribs sườn xào chua ngọt
Beef fried chopped steaks and chips bò lúc lắc khoai
Crab fried with tamarind cua rang me
Fried mustard/ pumpkin/ blindweed with garlic rau cải/rau bí/ rau muống xào tỏi
Steamed Lobster with coconut juice Tôm Hùm hấp nước dừa
Fried Noodles with beef/ chicken/ seafood Mì xào bò/ gà/ hải sản
Sweet and sour fish broth Canh chua
Sweet and sour pork ribs Sườn xào chua ngọt
Lotus delight salad Gỏi ngó sen
Tender beef fried with bitter melon Bò xào khổ qua
Spaghetti Bolognese/ Carbonara Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara
Ceasar Salad Salad kiểu Ý
Scampi Risotto Cơm kiểu Ý
Beef stewed with red wine Bò hầm rượu vang
salmon /ˈsamən/ cá hồi nước mặn
Trout /traʊt/ cá hồi nước ngọt
Sole /səʊl/ cá bơn
Sardine /ˈsɑːdʌɪn/ cá mòi
Mackerel /ˈmak(ə)r(ə)l/ cá thu
Cod /kɒd/ cá tuyết
Herring /ˈhɛrɪŋ/ cá trích
Anchovy /ˈantʃəvi/ cá trồng
Tuna /ˈtjuːnə/ cá ngừ
Steak /steɪk/ bít tết
Beef /biːf/ thịt bò
Lamb /lam/ thịt cừu
Pork /pɔːk/ thịt lợn
Chicken /ˈtʃɪkɪn/ thịt gà
Duck /dʌk/ thịt vịt
Turkey /ˈtəːki/ gà tây
Veal /viːl/ thịt bê
Chops /tʃɒps/ sườn
Kidneys /ˈkɪdni/ thận
Liver /ˈlɪvə/ gan
Seafood /ˈsiːfuːd/ hải sản
Scampi /ˈskampi/ tôm rán
Lasagne /ləˈsanjə/ bánh bột hấp
Spaghetti/ pasta /spəˈɡɛti//ˈpastə/ mỳ Ý
Bacon /ˈbeɪk(ə)n/ thịt muối
Egg /ɛɡ/ trứng
Sausages /ˈsɒsɪdʒ/ xúc xích
Salami /səˈlɑːmi/ xúc xích Ý
Curry /ˈkʌri/ cà ri
Mixed grill món nướng thập cẩm
Hotpot /ˈhɒtpɒt/ lẩu

Desserts – Tráng miệng

Trong phần các món tráng miệng thì bạn có thể tham khảo thêm phần từ vựng trái cây và nước uống nhé.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Desserts /dɪˈzəːt/
Dessert trolley xe để món tráng miệng
Apple pie bánh táo
Cheesecake /ˈtʃiːzkeɪk/ bánh phô mai
Ice-cream kem
Cocktail /ˈkɒkteɪl/ cốc tai
Mixed fruits trái cây đĩa
Juice /dʒuːs/ nước ép trái cây
Smoothies /ˈsmuːði/ sinh tố
Tea /tiː/ trà
Beer /bɪə/ bia
Wine /wʌɪn/ rượu
Yoghurt /ˈjɒɡət/ sữa chua
Biscuits /ˈbɪskɪt/ bánh quy

Chắc các bạn đã nắm được một số từ vựng cần thiết để gọi món ăn trong nhà hàng rồi đúng không. Để bổ trợ thêm phần từ vựng, các bạn hãy tham khảo thêm các món ăn Việt Nam bằng tiếng anh truyền thống trong nội dung tiếp theo.

Các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
   Spring roll chả giò
   Steamed rice roll bánh cuốn
Coconut milk-flavoured pancakes bánh xèo
   Sticky rice xôi
Tet Sticky Rice Cakes  bánh chưng
Baked Honey Comb Cake bánh bò nướng
 Cassava and Coconut Cake bánh khoai mì
Beef Stew with Baguette bánh mì bò kho
Curry with Baguette bánh mì thịt
Vietnamese noodle soup phở
Broken rice cơm tấm
   Steam pork bun bánh bao
Deep fried banana bánh chuối chiên
Fish cake soup bánh canh chả cá
Mini shrimp pancakes bánh khọt
Vietnamese shaking beef bò lúc lắc
Bread /brɛd/ Bánh mì
Girdle-cake /ˈɡəːd(ə)l//keɪk/ bánh tráng
Pancako bánh xèo
Fish sauce nước mắm
Soya sauce nước tương

Và sau khi đã biết tên các món ăn thì không thể nào bỏ qua phần từ vựng về chế biến rồi đúng không.

Cách chế biến:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Roasted /ˈrəʊstɪd/ quay
Grilled /ɡrɪl/ nướng
Stew /stjuː/ hầm, canh
Mixed /mɪkst/ trộn
Boiled /bɔɪld/ luộc
Smoked /sməʊk/ hun khói
Baked /ˈbeɪkt/ nướng, đút lò
Mashed /maʃt/ nghiền
Minced /mɪns/ xay

Bên cạnh các món ăn Việt, các món ăn trong nhà hàng thì từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh không thể thiếu các món Fast food. Các món ăn này hiện tại đang rất phổ biến tại nước ta và cả thế giới vì thế bạn nên nằm lòng các từ dưới đây.

Fastfood: món ăn nhanh

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Fast food /ˈˌfæs(t) ˈˌfud/
Hamburger /ˈhambəːɡə/ bánh kẹp
Pizza /ˈpiːtsə/ Pizza
Chip /tʃɪp/ khoai tây chiên
Fish and chips gà rán tẩm bột và khoai tây chiên, món ăn
đặc trưng của Anh
Ham /ham/  giăm bông
Paté /peɪt/ pa-tê
Toast /təʊst/ bánh mì nướng

Từ vựng tiếng anh về đồ uống

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Mineral water nước khoáng
Soft drink nước ngọt
Juice /dʒuːs/ nước ép trái cây
Smoothie /ˈsmuði/ sinh tố
Tea /tiː/ trà
Coffee /ˈkɒfi/ cà phê
Beer /bɪər/ bia
Wine /waɪn/ rượu
Cocktail /ˈkɒkteɪl/ cốc-tai
Milkshake /ˈmɪlkʃeɪk/ thức uống xay nhuyễn từ sữa,
kem và có thêm vị sô cô la hoặc trái cây
Soda = sparkling water /ˈsoʊdə/ nước uống có gas
Iced tea trà đá
Hot chocolate sô cô la nóng
Lemonade /ˌleməˈneɪd/ nước chanh
Champagne /ʃæmˈpeɪn/ rượu sâm banh
Liquor /ˈlɪkər/ /ˈlɪkər/
squash nước ép
Alcohol /ˈalkəhɒl/ Rượu bia
Champagne /ʃæmˈpeɪn/ Sâm banh
Rum Rượu rum
Stout /staʊt/ Bia đen
Whisky, whiskey /ˈ(h)wiskē/ Rượu whisky
White wine /(h)wīt//wʌɪn/ Rượu trắng
Wine /wʌɪn/ Rượu

Đa số các loại nước uống và sinh tố được hình thành theo công thức: loại trái cây + Juice/Smoothie như ví dụ:

  • orange juice: nước cam
  • avocado smoothie: sinh tố bơ

Vì thế bạn nên tìm hiểu từ vựng một số loại trái cây để có thể gọi chính xác loại nước ép, sinh tố mình yêu thích nhé.

Fruit – Trái cây:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Fruit /fruːt/
Banana /bəˈnɑːnə/ chuối
Orange /ˈɒrɪn(d)ʒ/ cam
Peach /piːtʃ/ đào
Grapes /ɡreɪp/ nho
Mango /ˈmaŋɡəʊ/ xoài
Honeydew /ˈhʌnɪdjuː/ dưa gang
Strawberry /ˈstrɔːb(ə)ri/ dâu
Cherry /ˈtʃɛri/ anh đào
Melon /ˈmɛlən/ dưa hấu
Raspberry /ˈrɑːzb(ə)ri/ mâm xôi
Apple /ˈap(ə)l/ táo
Bleberry việt quất
Coconut /ˈkəʊkənʌt/ dừa
Apricot /ˈeɪprɪkɒt/
Grape fruit bưởi
Kiwi fruit kiwi
Pear /pɛː/
Pineapple /ˈpʌɪnap(ə)l/ dứa
Plum /plʌm/ mận

Vegetable – Rau củ:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Vegetable /ˈvɛdʒɪtəb(ə)l/ rau củ
Tomato /təˈmɑːtəʊ/ cà chua
Potato /pəˈteɪtəʊ/ khoai tây
Carrot /ˈkarət cà rốt
Corn /kɔːn/ bắp
Mushroom /ˈmʌʃruːm/ nấm
French beans đậu que
Peas /piː/ đậu Hà Lan
Spinach /ˈspɪnɪtʃ/ rau chân vịt
Broccoli /ˈbrɒkəli/ súp lơ
Cauliflower /ˈkɒlɪflaʊə/ bông cải trắng
Cabbage /ˈkabɪdʒ/ bắp cải
Onion /ˈʌnjən/ hành tây
Spring onion /sprɪŋ//ˈʌnjən/  hành lá
Almonds /ˈɑːmənd/ hạnh nhân
Asparagus /əˈsparəɡəs/ măng tây
Aubergine /ˈəʊbəʒiːn/ cà tím
Beansprouts /ˈbiːtruːt/ giá đỗ
Beetroot củ dền đỏ
Celery /ˈsɛləri/ cần tây
Cucumber /ˈkjuːkʌmbə/ dưa leo
Pumpkin /ˈpʌm(p)kɪn/ bí ngô
Radish /ˈradɪʃ/ củ cải
Lettuce /ˈlɛtɪs/ xà lách
Leek /liːk/ tỏi tây

Bài viết từ vựng các món ăn bằng tiếng anh không chỉ cung cấp cho bạn các từ về món ăn mà còn cả về thức uống, trái cây và rau củ. Nhằm mục đích cung cấp một hệ thống từ vựng đầy đủ, bao quát nhất để bạn có thể sử dụng trong các tình huống khác nhau không chỉ trong nhà hàng mà còn trong cuộc sống hằng ngày. Để luyện tập tốt thì bạn hãy thực hành bằng cách bắt đầu gọi các món ăn bằng tiếng anh đi nhé.

Chúc bạn học thật tốt!

 

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!