Menu

Tổng Hợp Từ Vựng Chủ Đề Ngoại Hình (APPEARANCE)

Chào các bạn, hôm nay Jaxtina sẽ tổng hợp cho bạn từ vựng về Ngoại hình’ (Appearance) để các bạn có thể biết cách miêu tả bề ngoài của mình bằng Tiếng Anh như: cao, gầy, vạm vỡ, xinh đẹp,… sao cho thật chính xác nhé. Đây sẽ là những cụm từ và từ vựng hữu ích mà chắc chắn bạn sẽ phải bỏ túi vào sổ tay học tiếng Anh của mình đó!

Từ vựng miêu tả về ngoại hình trong Tiếng Anh 

Từ vựngPhiên âmNghĩa tiếng ViệtVí dụ
gorgeous (adj)/ˈɡɔː.dʒəs/lộng lẫy;
tuyệt vời

The girl looked gorgeous.

Cô gái trông thật lộng lẫy.

ugly (adj)/ˈʌɡ.li/xấu xí;
không xinh đẹp

I wasn’t ugly, but I didn’t consider myself beautiful.

Tôi không xấu xí, nhưng tôi đã không nghĩ rằng bản thân mình xinh đẹp.

old (adj)/əʊld/già

I’m too old to be out in the party every night.

Tôi đã quá già để đi ra ngoài đến những buổi tiệc vào mỗi buổi tối.

young (adj)/jʌŋ/trẻ

When I was young, I wanted to become a model.

Khi tôi còn trẻ, tôi đã muốn trở thành một người mẫu.

tall (adj)/tɔːl/cao

How tall are you?

Bạn cao bao nhiêu?

short (ad)/ʃɔːt/thấp

A short student.

Một học sinh thấp.

fat (adj)/fæt/béo

Like most women, my mom thinks she’s fat.

Như mọi người phụ nữ khác, mẹ tôi nghĩ rằng bà ấy béo.

slim (adj)/slɪm/gầy

You look so slim in this skirt.

Bạn nhìn rất gầy trong chiếc váy này.

Well – built
(adj)
/ˌwel ˈbɪlt/to lớn;
khỏe mạnh

I was always a well – built guy until 

I turned 30.

Tôi đã luôn là một người đàn ông khỏe mạnh cho tới khi tôi 30 tuổi.

oval (adj)/ˈəʊ.vəl/mặt oval;
trái xoan

An oval face.

Một khuôn mặt oval/ trái xoan.

round (adj)/raʊnd/mặt tròn 

The child has a round face.

Đứa trẻ có một khuôn mặt tròn.

square (adj)/skweər/mặt chữ điền

If you have a square face, you have angular features.

Nếu bạn có một khuôn mặt chữ điền thì mặt bạn sẽ có những nét góc cạnh.

long (adj)/lɒŋ/mặt dài

A long face.

Một khuôn mặt dài.

Ponytail (n)/ˈpəʊ.ni.teɪl/tóc đuôi ngựa

She usually wears her daughter’s hair tied back in a ponytail.

Cô ấy thường buộc cho con gái của mình kiểu tóc đuôi ngựa.

curly hair (n)/ˈkɜː.li heər/tóc xoăn

She has a curly hair.

Cô ấy có một mái tóc xoăn.

 

Từ Vựng Chủ Đề Ngoại Hình

Trên đây là một số từ mới đơn giản để miêu tả về ngoại hình, vẻ ngoài của một người. Bây giờ bạn hãy cùng Jaxtina làm một bài tập ứng dụng nho nhỏ để ghi nhớ từ vựng được tốt hơn nhé! 

>>>> Xem Thêm: Tổng hợp từ vựng về ngoại hình

Bài tập ứng dụng

Practice 1. Match the word with the appropiate pictures. (Nối các từ vựng với bức tranh thích hợp tương ứng.) 

1. curly hair

a.       

2. fat

b.          

3. ponytail

c.         từ vựng về ngọoại hình

4. gorgeous

d.           

5. slim

e.            

6. oval

f.            

 

Xem đáp án

  1.  f
  2.  a
  3.  d
  4.  e
  5.  b
  6.  c

 

Practice 2. Write the words to fill the gaps. (Điền các từ/ cụm từ để thích hợp vào chỗ trống.)

1. _____ is the opposite of tall.
2. If you eat lots of food, you will get _____.
3. A very beautiful woman is a _____ woman.
4. _____ is the opposite of fat.
5. _____ is the opposite of old.
6. You are _____ when you are 60 or 70 years old.
7. If you large and strong, you are a _____ person.

Xem đáp án

  1. “the opposite of tall” mang nghĩa “trái ngược với cao”. Đáp án đúng là ‘short’ (thấp). 
  2. “lots of food” mang nghĩa “quá nhiều đồ ăn”. Đáp án đúng là ‘fat’ (béo). 
  3. “A very beautiful woman” mang nghĩa “Một người phụ nữ rất đẹp”. Đáp án đúng là ‘gorgeous’ (lộng lẫy). 
  4. “the opposite of slim” mang nghĩa “trái ngược với béo”. Đáp án đúng là ‘slim’ (gầy).
  5. “the opposite of young” mang nghĩa “trái ngược với già”. Đáp án đúng là ‘young’ (trẻ).
  6. “You are _____ when you are 60 or 70 years old” mang nghĩa “Bạn sẽ _____ khi bạn 60 hoặc 70 tuổi”. Đáp án đúng là ‘old’ (già).
  7. “large and strong” mang nghĩa “to lớn và khỏe mạnh”. Đáp án đúng là ‘well – built’ (to lớn; khỏe mạnh).

>>>> Đọc Thêm: Từ vựng về nơi chốn, địa điểm bạn cần biết

Tiếng Anh không hề khó nếu chúng ta dành thời gian để đầu tư cho việc học, phát triển vốn từ vựng và áp dụng chúng vào đời sống hàng ngày. Mong rằng những từ vựng ở trên đây sẽ giúp các bạn mở rộng hơn nữa kiến thức của mình về tiếng Anh, củng cố thêm nữa khả năng giao tiếp của mình nhé!

Còn nếu bạn muốn tìm cho mình một lộ trình học tiếng Anh giao tiếp chuyên nghiệp, hiệu quả và tiết kiệm chi phí, hãy gọi ngay cho hotline của chúng tôi. Bạn cũng có thể tới cơ sở Jaxtina gần nhất để được tư vấn miễn phí. Chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt.

>>>> Tiếp Tục Với:

Hãy đánh giá!
Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Bình luận theo tiêu chuẩn cộng đồng của chúng tôi!