Menu

Ý nghĩa của Lunch Breaks trong môi trường công sở

Học tiếng Anh theo chủ đề là một cách học hiệu quả được nhiều người yêu thích bởi vì người học có thể dễ dàng hệ thống kiến thức đồng thời tránh được sự nhàm chán khi học. Chính vì thế, hôm nay Jaxtina mang đến cho bạn chủ đề lunch breaks và ý nghĩa của lunch breaks trong môi trường công sở. Lunch break là gì? Đây là chủ đề vô cùng mới mẻ và thú vị cũng như xây dựng cho bạn số lượng kiến thức và từ vựng cần thiết để các bạn có thể dùng đến sau này.

I. Lunch breaks

Lunch breaks là khoảng thời gian giữa ngày khi mọi người nghỉ làm để ăn trưa. Nói cách khác là giờ nghỉ trưa.

Sau khi đã tìm hiểu về khái niệm lunch breaks, để các bạn có thể nắm vững kiến thức liên quan đến chủ đề lunch breaks, Jaxtina đã tổng hợp các mẫu câu và từ vựng thông dụng nhất liên quan đến chủ đề này. Cùng tìm hiểu và ghi bài thật cẩn thận để ôn lại bài khi cần thiết nhé.

>>>> Khám Phá Thêm: Tổng hợp từ vựng chủ đề job mà bạn nên biết

II. Từ vựng (Vocabulary)

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
1 It is finally lunch time! /ɪt ɪz ˈfaɪ.nəl.i lʌntʃ taɪm/ Cuối cùng cũng đến giờ ăn trưa!

It’s 11a.m. It’s finally lunch time! 

(11 giờ trưa rồi. Cuối cùng cũng đến giờ ăn trưa!)

2 I have been counting the minutes /aɪ hæv biːn kaʊntɪŋ ðə ˈmɪəts/ Tôi đã đếm từng phút.

Really? I’ve been counting the minutes

(Thật ư? Tôi đã đếm từng phút luôn đó.)

3 How long is our lunch break?  /haʊ lɒŋ ɪz aʊər lʌntʃ breɪk/ Thời gian nghỉ trưa của chúng ta là bao lâu?

A: How long is our lunch break? 

B: It’s 40 minutes

(A: Thời gian nghỉ trưa của chúng ta là bao lâu?

B: 40 phút)

4 It’s (30) minutes / ɪts ˈθɜː.ti ˈmɪəts/ là (30) phút
5 take a break (v.p) /teɪk ə breɪk/ nghỉ ngơi 

I’m going to take a break for a while

(Tôi phải nghỉ ngơi một chút)

6 recharge my batteries (v.p)  /ˌriːˈtʃɑːdʒ maɪ ˈbæt.ər.iz/ nạp năng lượng

A little rest would recharge my batteries

(Nghỉ ngơi một chút sẽ giúp tôi lấy lại năng lượng)

7 take a nap (v.p) / teɪk ə næp/ chợp mắt

I’m so tired, I need to take a nap

(Tôi mệt quá, tôi cần chợp mắt.)

8 get some odd jobs done (v.p) /ɡet sʌm ɒd dʒɒbz dʌn/ hoàn tất các công việc nhỏ, lặt vặt

I got some odd jobs done during lunch break

(Tôi đã hoàn thành một số công việc lặt vặt trong giờ nghỉ trưa.)

9 energized (adj) /ˈen.ə.dʒaɪzd/ tràn đầy năng lượng

I often feel more energized and mentally clear after the lunch break. 

(Tôi thường cảm thấy tràn đầy năng lượng, tinh thần minh mẫn hơn sau giờ nghỉ trưa.)

10 mentally clear (ad.pj)  /ˈmen.təl.i klɪər/ tinh thần minh mẫn

>>>> Đọc Thêm: Từ vựng về phúc lợi tiếng anh

Bài tập

Sau khi đã tìm hiểu kỹ về khái niệm lunch breaks và một số mẫu câu và từ vựng thông dụng, chúng ta hãy làm một bài tập nhỏ để củng cố kiến thức ngày hôm nay nhé!

Practice. Listen to the video and fill in the blanks. (Nghe video và điền vào chỗ trống)

Lunch break with workmates

Asher: Jess let’s go to the (1) _____ around the corner for lunch. 

Jess: Ok, I heard it is very good, just like (2) _____. 

Asher: I could go for a burger and fries right now. 

Jess: Hmmmm… I will have something light like a (3) _____. 

Asher: Cool we’re here and it’s not too busy. Good afternoon, could we get a chicken salad and a (4) _____ with (5) _____, please? 

Waiter: Yes of course, do you want any cheese or bacon on that burger? 

Asher: No, just the burger oh and hold the pickles, please. 

Waiter: Alright and how about drinks?

Asher: We’ll have two (6) ____ please. 

Waiter: ll go get your drinks and your lunch will be ready in (7) _____minutes. 

Asher: Thanks. 

Jess: Look there is Mary from the office. Hey Mary come join. Have you ordered already? Mary: Yes, I am having the Clam Chowder, I am so glad to see you guys, I hate to eat alone. Asher: Our waiter is coming back, wow that was fast.

 Mary: This is (8) _____ and so (9) _____.

 Asher: Mine is really good also. How about you Jess?

Jess: Really nice. I think this is going to be our (10) _____ from now on.

 

Xem đáp án
  • Lunch break with workmates
    Asher: Jess let’s go to the (1) new restaurant around the corner for lunch.
    Jess: Ok, I heard it is very good, just like (2) home cooking.
    Asher: I could go for a burger and fries right now.
    Jess: Hmmmm… I will have something light like a (3) chicken salad.
    Asher: Cool we’re here and it’s not too busy. Good afternoon, could we get a chicken salad and a (4) burger with (5) fries, please?
    Waiter: Yes of course, do you want any cheese or bacon on that burger?
    Asher: No, just the burger oh and hold the pickles, please.
    Waiter: Alright and how about drinks?
    Asher: We’ll have two (6) beers please.
    Waiter: ll go get your drinks and your lunch will be ready in (7) 15 minutes.
    Asher: Thanks.
    Jess: Look there is Mary from the office. Hey Mary, come join. Have you ordered already?
    Mary: Yes, I am having the Clam Chowder, I am so glad to see you guys, I hate to eat alone.
    Asher: Our waiter is coming back, wow that was fast.
    Mary: This is (8) delicious and so (9) fresh.
    Asher: Mine is really good also. How about you Jess?
    Jess: Really nice. I think this is going to be our (10) lunch place from now on.
  • Dịch nghĩa:
    Giờ nghỉ trưa với đồng nghiệp
    Asher: Jess! chúng ta hãy đến (1) nhà hàng mới gần đây để ăn trưa.
    Jess: Ok, tôi nghe nói nó rất ngon, giống như (2) đồ ăn nhà làm vậy.
    Asher: Tôi có thể đi ăn bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên ngay bây giờ.
    Jess: Hmmmm … Tôi sẽ có món gì đó nhẹ nhàng như (3) salad gà.
    Asher: Tuyệt, chúng ta ở đây và không quá bận. Xin chào, chúng tôi có thể lấy salad gà và một chiếc (4) hamburger với (5) khoai tây chiên được không?
    Người phục vụ: Vâng, tất nhiên, bạn có muốn bất kỳ phô mai hoặc thịt xông khói trên hamburger không?
    Asher: Không, chỉ có hamburger thôi! và hãy bỏ thêm dưa chua nữa.
    Người phục vụ: Vâng, còn đồ uống thì sao?
    Asher: Làm ơn cho chúng tôi hai cốc (6) bia.
    Người phục vụ: Tôi sẽ đi lấy đồ uống và bữa trưa của quý khách sẽ sẵn sàng sau (7) 15 phút.
    Asher: Cảm ơn.
    Jess: Nhìn kìa, Mary từ văn phòng chúng ta đấy. Này Mary đến ăn chung đi. Bạn đã đặt món chưa?
    Mary: Vâng, tôi đang có món Ngao Chowder, thật tuyệt khi được gặp các bạn, tôi không thích việc phải đi ăn một mình.
    Asher: Phục vụ của chúng ta sắp trở lại rồi kìa, nhanh thật!
    Mary: Món này rất (8) ngon và cũng rất (9) tươi.
    Asher: Món của tôi cũng rất tuyệt. Còn bạn thì sao, Jess?
    Jess: Thật sự rất tuyệt. Tôi nghĩ đây sẽ là (10) nơi ăn trưa của chúng ta kể từ bây giờ.

>>>> Xem Thêm: Tự Tin Với Kho Từ Vựng Về Kinh Doanh (BUSINESS)

Nếu bạn muốn đi sâu hơn về chủ đề này hoặc muốn học thêm nhiều chủ đề thú vị nữa, thì đừng quên liên hệ ngay với Jaxtina nhé, hiện nay Jaxtina đang cung cấp khóa học tiếng Anh 4 kỹ năng – khóa học giúp học viên phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết để có thể giao tiếp thành thạo cũng như sử dụng tiếng Anh như một công cụ cho việc học tập và nghiên cứu, nếu bạn quan tâm thì hãy xem chi tiết hơn tại website của chúng mình 

Nguồn tham khảo: https://www.youtube.com/watch?v=HeFjShuK1NI

>>>> Tiếp Tục Với: 20 Từ vựng không thể bỏ qua về nơi làm việc (Workplace) trong Tiếng Anh

5/5 - (1 bình chọn)