Back to school – Ưu đãi lớn lên tới 5.000.000đ
Giới thiệu bạn bè, người thân học tiếng Anh nhận ngay 500k/học viên
        Trả góp học phí 0% lãi suất với ngân hàng VIB Bank
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

[Chia sẻ] Viết về bạn thân bằng tiếng Anh

Trong cuộc đời, ai cũng có một người để tâm sự khi vui, khi buồn, một người bên cạnh khi ta vấp ngã. Một người không bao giờ khen ta trước mặt ta nhưng luôn bênh vực ta ở phía sau. Một người hiểu và thông cảm cho những lỗi lằm của ta, cùng ta sánh bước trên con đường dài đó chính là bạn thân của ta. Và nếu bạn tìm được người ấy thì chúc mừng bạn, và để làm sao để viết về bạn thân bằng tiếng Anh? Jaxtina sẽ giúp bạn làm điều đó nhé!

Download Now: Tổng hợp CV bằng tiếng Anh

Viết về bạn thân bằng tiếng Anh

Viết về bạn thân bằng tiếng Anh

Từ vựng để diễn tả người bạn thân

Trước khi bắt đầu viết đoạn văn, các bạn cần nắm một số từ vựng, cụm từ thường được sử dụng trong mối quan hệ bạn bè để vận dụng vào bài học.

Từ vựng Phiên âm Tiếng Việt
Best friend bạn thân nhất
Caring /ˈkɛːrɪŋ/ chu đáo
Chubby /ˈtʃʌbi/ Tròn trĩnh, mũm mĩm
Chum /tʃʌm/ bạn thân, người chung phòng
Close friend người bạn tốt
Considerate /kənˈsɪd(ə)rət/ ân cần, chu đáo
Courteous /ˈkəːtɪəs/ lịch sự, nhã nhặn
Curly /ˈkəːli/ Xoăn
Dependable /dɪˈpɛndəb(ə)l/ đáng tin cậy
Forgiving /fəˈɡɪvɪŋ/ khoan dung, vị tha
Funny /ˈfʌni/ hài hước
Generous /ˈdʒɛn(ə)rəs/ rộng lượng, hào phóng
Gentle /ˈdʒɛnt(ə)l/ hiền lành, dịu dàng
Gentle /ˈdʒɛnt(ə)l/ dịu dàng, nhẹ nhàng
Helpful /ˈhɛlpfʊl/ hay giúp đỡ
Kind /kʌɪnd/ tử tế, ân cần, tốt tính
Likeable /ˈlʌɪkəb(ə)l/ dễ thương, đáng yêu
Prominent /ˈprɒmɪnənt/ nổi bật
Thoughtful /ˈθɔːtfʊl/ hay trầm tư, sâu sắc, ân cần
Tolerant /ˈtɒl(ə)r(ə)nt/ vị tha, dễ tha thứ
Unique /juːˈniːk/ độc đáo, duy nhất
Welcoming /ˈwɛlkəmɪŋ/ dễ chịu, thú vị

Những cụm từ thông dụng

Cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Strike up a friendship
= start a friendship
Bắt đầu làm bạn
Form/Cement/Develop a friendship xây dựng/bồi dưỡng/phát triển tình bạn
Spoil a friendship làm rạn vỡ tình bạn
A friendship grow tình bạn bền vững hơn
Believes in you Luôn tin tưởng bạn
Doesn’t give up on you Không bỏ rơi bạn
Keeps you close at heart Trân trọng bạn
Tells you the truth when you need to hear it Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần
Walks beside you Sánh bước bên bạn
Accepts you as you are Chấp nhận con người thật của bạn
Enjoy each other’s company Thích ở bên cạnh nhau
Fair-weather friend Bạn chỉ ở bên bạn lúc vui, thành công
Get in touch with somebody Liên lạc với ai
Keep in touch with somebody Giữ liên lạc với ai
To lose touch with someone Mất liên lạc với ai
Shoulder to cry on Người luôn lắng nghe bạn tâm sự
To be through thick and thin Cùng trải qua những khoảng thời gian khó khăn và tốt đẹp
To be well-matched
=to have a lot in common
Có chung sở thích
To break up Kết thúc một mối quan hệ
To drift apart Không còn thân thiết với ai nữa
To fall out with Cãi với ai, xung đột với ai
Ups and downs Những lúc vui và buồn trong cuộc sống

Sau khi đã có từ vựng rồi, bạn vẫn chưa biết mình phải viết gì. Hoặc đã có ý tưởng nhưng vẫn chưa biết sắp xếp thế nào thành một đoạn văn mạch lạc thì có thể tham khảo 2 đoạn văn mẫu dưới đây.

Viết về bạn thân bằng tiếng Anh

Những đoạn văn mẫu có thể tham khảo

Đoạn 1:

My best friend is Cindy from the school time. We are good friends from the childhood and still continue. She is a smart girl having fair complexion and dimpled cheeks. She is a pretty girl, I like so much her. I still remember that we were met in our kindergarten class and became great friends forever. She is very entertaining, jolly and helpful in nature. She understands me a lot and become always ready to help me in my all bad conditions. We are classmates and become together every time. We go to the school everyday together and play sports daily in the nearby ground of our house.

Dịch

Bạn thân của mình là Cindy từ khi còn đi học. Chúng tôi là bạn tốt từ lúc còn bé cho đến giờ. Cindy rất thông minh với làn da ngâm với đồng tiền trên má. Cô ấy rất dễ thương, mình thích bạn ấy lắm. Mình vẫn còn nhớ chúng mình đã gặp nhau ở lớp mẫu giáo và trở thành bạn thân mãi mãi. Bạn ấy rất vui tính, và hay giúp đỡ ngời khác. Bạn ấy rất hiểu mình và luôn sẵn sàng giúp đỡ mình những lúc khó khăn. Chúng mình là bạn cùng lớp và trở nên gắn bó với nhau mọi lúc. Chúng tôi đến trường mỗi ngày cùng nhau và chơi thể thao mỗi ngày gần nhà của chúng tôi.

Đoạn 2:

My best friend is someone special whom I can share my all feelings. He is John. He lives with me as my neighbour in the same colony. We met each other in the nursery class on the very first day. We sit together in the classroom and share everything very happily without any problem. We know each other very well as well as understand each other’s need. He is leadership in nature, tall, fair in complexion, good looking and smart. He is very good in studies and behaves well with everyone. He does his class work and homework very attentively. He is favourite student of class teacher as he is very punctual and follows all the etiquettes.

He respects my feelings and helps me always. Many things of us like hobbies, likes, dislikes, etc are similar. We love to listen music, watching cartoons and playing carom at home. We take care of each other in the school and playground. We share school copies and help each other whenever one of us remain absent in the school. We go at tour and picnic with our parents together in every winter and summer vacation.

Dịch

Bạn thân của tôi là người luôn chia sẻ tất cả cảm xúc của tôi. Anh ấy là John. Anh ấy là hàng xóm với tôi. Chúng tôi gặp nhau ở lớp mẫu giáo vào ngày đầu tiên. Chúng tôi ngồi gần nhau trong lớp và chia sẻ mọi thứ với nhau rất vui. Chúng tôi rất hiểu nhau. Anh ấy có khả năng lãnh đạo, cao, có nước da sậm màu, trông đẹp trai và thông minh. Anh ấy học và cư xử với mọi người rất tốt. Anh ấy học tập trên lớp và làm bài tập về nhà rất nghiêm túc. John là mẫu học sinh tuân thủ nguyên tắc đúng giờ và mọi nguyên tắc khác mà giáo viên rất thích.

John luôn tôn trọng cảm xúc của mình và gúp đỡ mình. Chúng mình giống nhau về nhiều mặt như sở thích, những điều không thích, …. Chúng mình thích nghe nhạc, xem phim hoạt hình và chơi bida ở nhà. Chúng mình chăm sóc nhau ở trường và nơi chơi đùa. Chúng mình chia sẻ bài tập và giúp đỡ nhau khi có một người vắng học. Chúng mình cùng đi du lịch và dã ngoại với ba mẹ vào mỗi mùa đông và mùa hè.

Trên đây là một số từ vựng và đoạn văn mẫu để giúp các bạn viết  về bạn thân bằng tiếng Anh tốt hơn. Hi vọng bài học đã có những gợi ý hữu ích cho bạn.

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!