Back to school – Ưu đãi lớn lên tới 5.000.000đ
Giới thiệu bạn bè, người thân học tiếng Anh nhận ngay 500k/học viên
        Trả góp học phí 0% lãi suất với ngân hàng VIB Bank
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

[Nằm lòng] Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? – Từng vựng về VPP

Khi bước vào môi trường công sở tại một tập đoàn đa quốc gia, việc sử dụng tiếng Anh để yêu cầu được cung cấp văn phòng phẩm là điều không thể tránh khỏi. Đặc biệt nếu bạn ở vị trí nhân viên admin, kế toán, thủ quỹ thì việc nắm tất cả các VPP được sử dụng và đặt hàng khi cần thiết là công việc thường xuyên.

Chính vì thế hôm nay Jaxtina sẻ chia sẻ văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? Các từ vựng, cụm từ liên quan để bạn có thể sử dụng trong nhiều tình huống cơ bản nhất.

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? – Từ vựng về VPP

Trong tiếng Anh, văn phòng phẩm là stationery (/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ri/), đây là uncountable noun. Tiếp theo mình giới thiệu với bạn một số từ vựng văn phòng phẩm bằng tiếng Anh, để tiện cho việc tra cứu mình sẽ sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì

STT Từ vựng Phát âm Nghĩa
1 Adding machine máy thu ngân
(để in hóa đơn bán lẻ)
2 Addressed envelope
3 Adhesive /ədˈhiːzɪv/ keo dán
4 Air mail thư gửi qua đường hàng không
5 Binder clip /ˈbʌɪndə//klɪp/ kẹp bướm, kẹp càng cua
6 Blades /bleɪd/ lưỡi dao
7 Book shelf /bʊk//ʃɛlf/ kệ đựng sách
8 Bookcase /ˈbʊk.keɪs/ tủ sách
9 Bulldog clip kẹp làm bằng kim loại, thường dùng để kẹp giấy lên bìa cứng
10 Calculator /ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/ máy tính
11 Calendar /ˈkæl.ɪn.dəʳ/ lịch
12 Carbon paper /ˈkɑːb(ə)n//ˈpeɪpə/ giấy than
13 Catalog envelope /ˈkat(ə)lɒɡ//ˈɛnvələʊp/  phong bì catalog
14 Cellophane tape /ˈsɛləfeɪn//teɪp/ băng keo trong
15 Chest of drawers tủ ngăn kéo
16 Circulars /ˈsəːkjʊlə/ giấy báo gửi cho khách hàng
17 Clamp /klamp/ cái kẹp
18 Clasp envelope phong thư lớn (cỡ A4) có dây cài
19 Commemorative stamp /kəˈmɛm(ə)rətɪv//stamp/ tem thư kỉ niệm
20 Computer /kəmˈpjuː.təʳ/ máy tính
21 Computer paper /kəmˈpjuː.təʳ/ /ˈpeɪpə/ giấy máy tính
22 Correction fluid /kəˈrɛkʃ(ə)n//ˈfluːɪd/ Lịch
23 Correction pen /kəˈrɛkʃ(ə)n//pɛn/ bút xóa
24 Cubicle /ˈkjuː.bɪ.kļ/ từng phòng nhỏ
25 Desk /desk/ bàn làm việc
26 Dustbin /ˈdʌs(t)bɪn/ thùng rác
27 Envelope /ˈen.və.ləʊp/ phong bì thư
28 Eraser /ɪˈreɪzə/ cái tẩy
29 File cabinet /ˈfiːleɪ//ˈkabɪnɪt/ tủ đựng hồ sơ
30 File clerk /faɪl klɑːk/ nhân viên văn thư
31 File folder /ˈfiːleɪ//ˈfəʊldə/ bìa hồ sơ
32 Glue /ɡluː/ keo dán
33 Glue stick /ɡluː//stɪk/ thỏi hồ dán khô
34 Headphone /ˈhɛdfəʊn/ tai nghe
35 Headset /ˈhɛdsɛt/ tai nghe
36 Highlighter /ˈhʌɪlʌɪtə/ bút dạ quang
37 Hole punch /həʊld//pʌn(t)ʃ/ đồ đục lỗ
38 In-box /ˈɪn.bɒks/ công văn đến
39 Index card /ˈɪndɛks//kɑːd/ phiếu thông tin, phiếu làm mục lục
40 Junk mail /dʒʌŋk//meɪl/ email rác
41 Laminators đồ ép nhựa
42 Legal pad /ˈliːɡ(ə)l//pad/ tập giấy để ghi chép, sổ tay
43 Letter /ˈlɛtə/ bức thư
44 Liquid glue /ˈlɪkwɪd//ɡluː/ keo dán dảng lỏng
45 Mailer /ˈmeɪlə/ gói bưu phẩm
46 Mailer envelope /ˈmeɪlə//ɛnˈvɛləp/ bao đựng bưu phẩm
47 Mailing label /ˈmeɪlɪŋ//ˈleɪb(ə)l/ nhãn thư
48 Manager /ˈmæn.ɪ.dʒəʳ/ người quản lý, giám đốc
49 Manila folder /məˈnɪlə//ˈfəʊldə/ bìa hồ sơ
50 Masking tape băng keo tạo lớp bảo vệ trên bề mặt
51 Memo pad /ˈmɛməʊ//pad/ sổ ghi chú
52 Message pad /ˈmɛsɪdʒ//pad/ tập giấy ghi tin nhắn
53 Note pad /nəʊt//pad/ sổ ghi chú
54 Pad /pæd/ tập giấy viết
55 Paper /ˈpeɪpə/ giấy
56 Paper clips /ˈpeɪ.pəʳ klɪps/ kẹp giấy
57 Paper cutter /ˈpeɪpə//ˈkʌtə/ dụng cụ cắt giấy
58 Paper fastener /ˈpeɪpə//ˈfɑːsnə/ kẹp giữ giấy
59 Paper shredder /ˈpeɪpə/ máy xén giấy
(máy hủy giấy)
60 Parcel /ˈpɑːs(ə)l/ bưu kiện
61 Pencil sharpener /ˈpɛns(ə)l//ˈʃɑːpnə/ đồ gọt/ chuốt bút chì
62 Periodical /pɪərɪˈɒdɪk(ə)l/ tạp chí xuất bản định kỳ
63 Personal mail /ˈpəːs(ə)n(ə)l//meɪl/ email cá nhân
64 Photocopier /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/ máy phô tô
65 Plastic binding machine dụng cụ đóng sổ
66 Plastic clip /ˈplastɪk//klɪp/ kẹp giấy làm bằng nhựa
67 Plastic paper clip /ˈplastɪk//ˈpeɪpə//klɪp/ kẹp giấy bằng nhựa
68 Postage /ˈpəʊstɪdʒ/ bưu phí
69 Postal code /ˈpəʊst(ə)l//kəʊd/ mã số do bưu điện thêm vào để dễ dàng cho việc phát thư
70 Postal money order /ˈpəʊst(ə)l//ˈmʌni//ˈɔːdə/ thư chuyển tiền qua bưu điện
71 Post-It mẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau
72 Postmark /ˈpəʊs(t)mɑːk/ đóng dấu bưu điện
73 Postmaster /ˈpəʊs(t)mɑːstə/ giám đốc/ trưởng phòng sở bưu điện
74 Printer /ˈprɪn.təʳ/ máy in
75 Printout /ˈprɪnt.aʊt/ dữ liệu in ra
76 Punch /pʌn(t)ʃ/ đồ đục lỗ
77 Pushpin /ˈpʊʃpɪn/ đinh gút để ghim giấy
78 Receipt /rɪˈsiːt/ hóa đơn
79 Recipient /rɪˈsɪpɪənt/ người nhận
80 Rolodex /ˈroʊləˌdɛks/ hộp đựng danh thiếp
81 Rubber cement băng keo cao su
82 Satchel /ˈsatʃ(ə)l/ cặp
83 Scissors /ˈsɪzəz/ kéo
84 Scotch tape /skɒtʃ//teɪp/ băng keo trong
85 Sea mail /siː//meɪl/ thư gửi qua đường hàng hải
86 Sealing tape băng keo dùng để niêm phong
87 Self-stick flags giấy phân trang
88 Self-stick note mẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau
89 Stamp /stamp/ tem
90 Stamped envelope bao thư đã ghi sẵn địa chỉ và dán sẵn tem
91 Staple /ˈsteɪp(ə)l/ ghim bấm
92 Staple remover /ˈsteɪp(ə)l//rɪˈmuːvə/ cái gỡ ghim
93 Stapler /ˈsteɪ.pləʳ/ cái dập ghim
94 Stationery /ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ri/ văn phòng phẩm
95 Switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ tổng đài
96 Switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ người trực tổng đài
97 Tape dispenser /teɪp//dɪˈspɛnsə/ dụng cụ cắt băng keo
98 Telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ điện thoại
99 Thumbtack /ˈθʌmtak/ đinh ghim giấy có mũ
100 Typewriter /ˈtʌɪprʌɪtə/ máy đánh chữ
101 Typewriter ribbon /ˈtʌɪprʌɪtə//ˈrɪb(ə)n/ dải ruy-băng trong máy đánh chữ
102 Typing chair /ˈtʌɪpɪŋ//tʃɛː/ ghế văn phòng
103 Typing paper /ˈtʌɪpɪŋ//ˈpeɪpə/ giấy đánh máy
104 Typist /ˈtaɪ.pɪst/ nhân viên đánh máy
105 Whiteboard markers /ˈwʌɪtbɔːd//ˈmɑːkə/ bút viết bảng trắng
106 Word processor /wəːd//ˈprəʊsɛsə/ máy xử lý văn bản
107 Writing pads /ˈrʌɪtɪŋ//pads/ tập giấy để ghi chép, sổ tay
108 Zip code /zɪp//kəʊd/ mã vùng

Tiếp theo Jaxtina sẽ giới thiệu bạn 1 đoạn hội thoại ngắn, một email đặt hàng và một email xác nhận đơn hàng để mua văn phòng phẩm cho doanh nghiệp. Những đoạn hội thoại ngắn này sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều đấy. Hãy đọc là lọc lại những gì mình cần để sử dụng trong công việc nhé!

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì
Download Now: Trọn bộ Ebook ngữ pháp FREE

Đoạn hội thoại phổ biến để bạn đặt văn phòng phẩm

a/Khi bạn đặt văn phòng phẩm tại cửa hàng.

Marry: I need help in ordering my office supplies. (Tôi cần đặt văn phòng phẩm, anh có thể giúp tôi chứ?)
John: You can print out a copy of “the Order Supply Form” from our company website and give it to me. May I know what do you need? (Hãy in cái mẫu đặt hàng và đưa cho anh. Nhưng em đang muốn mua gì?)
Marry: I need ink cartridges, calculator, and writing pads. (Em cần mua hộp mực, máy tính và sổ tay)
John: Will you need all of them right away? (Em cần nó gấp không?)
Marry: Some of these can wait but there are a few things that I need right away. (Một số thứ em cần anh giao ngay, và một số thì có thể giao khi anh có thể).
John: Ok, I see. (Anh biết rồi)
John: You can pick these supplies up or they can be delivered to your building. Which would you prefer? (Em lấy luôn hay anh giao đến văn phòng cho em?)
Marry: I want to pick them up. (Em lấy luôn nha!)
John: Have a sit and wait a minute! (Ngồi chờ anh chút)
Marry: Yes (Vâng anh!)

John: Here you are! (Của em nè).
Marry: Thank you! Bye! (Cảm ơn anh!)

John: Thank you! Bye! (Anh cảm ơn em, tạm biệt!)

b/Email để yêu cầu cung cấp VPP

  • Date: November 12, 2013
  • Office name: Jaxtina English center
  • Address: 67 3/2 Street, Ward 11, District 10, Ho Chi Minh city
  • Hotline: 0963247945

Dear David,

We would like to request the stationery for our office as the list below:

  1. Paper Ream A4 size                            10
  2. Printer Cartridge for Laser Jet           11
  3. Pointers                                                 30
  4. Fax Paper Rolls                                    10

I hope that everything will be delivered by Friday or as soon as possible.

Best regards,

Crystal!

Vậy trong email để đặt văn phòng phẩm trên bạn chỉ cần đảm bảo các yếu tố sau:

  • Ngày gửi, tên công ty và địa chỉ để nhà cung cấp liên lạc
  • Văn phòng phẩm cần đặt và số lượng cụ thể
  • Thời gian giao hàng

c/Email xác nhận đơn hàng

To: Jaxtina English center

Subject: Supply of Stationery Items for Office Use

Dear Madam,

We are pleased to inform you that the order that you made on 1st March, 2019 have been accepted.

So, we are going to supply the following stationery items to your office on next Friday as you requested.

  1. Paper Ream A4 size                            10
  2. Printer Cartridge for Laser Jet           11
  3. Pointers                                                 30
  4. Fax Paper Rolls                                    10

An early action is again requested so that office work runs smoothly.

Yours Truly,

David.

Vậy trong email trả lời văn phòng phẩm, bạn kiểm tra lại xem các văn phòng phẩm và số lượng có chính xác không, ngày giao có được xác nhận chính xác không. Nếu không có vấn đề gì bạn có thể xác nhận email lại với đơn vị cung cấp.

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!