Menu

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

Như hệ quả tất yếu của quá trình thương mại hóa quốc tế đặc biệt sau khi Việt Nam tham gia ký kết hiệp định TPP, tiếng Anh đang dần trở thành một yêu cầu bắt buộc không thể thiếu trên thị trường lao động Việt Nam. Nhận thấy sự cần thiết của việc mỗi cá nhân phải trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế nhất định, trong bài viết này Jaxtina sẽ giới thiệu tới các bạn bộ từ vựng thông dụng phổ biến nhất trong lĩnh vực kinh tế.

kinh te 01

Để ghi nhớ các từ tiếng anh chuyên ngành bạn không nên cố gắng học thuộc từ mỗi ngày. Bởi tính chất đặc thù được sử dụng thường xuyên trong môi trường công việc chuyên ngành, những từ tiếng anh chuyên ngành thường xuất hiện trong các văn bản nơi công sở, báo, tạp chí chuyên ngành, giao tiếp đối tác khách hàng… Vì vậy, cách tốt nhất để ghi nhớ từ vựng chuyên ngành hiệu quả bạn nên dành thời gian đọc, nghiên cứu tài liệu, sách báo cũng như ứng dụng những từ ngữ đó trong môi trường công việc của mình.

Abolish (v)  bãi bỏ, huỷ bỏ
Absolute security (n)  an toàn tuyệt đối
Accompany (v)  đi kèm
Account holder (n)  chủ tài khoản
Achieve (v)  đạt được
Adaptor (n)  thiết bị tiếp trợ
Adminnistrative cost  chi phí quản lý
ATMs Automatic Teller Machine
Authorise (v)  cấp phép => Authorisation (n)
BACS  dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
Bank card (n)  thẻ ngân hàng
Banker (n)  người của ngân hàng
Bankrupt Bust  vỡ nợ, phá sản
Bearer (n)  người cầm (Séc)
Bearer cheque (n)  Séc vô danh
Beneficiary (n)  người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)
BGC  ghi có qua hệ thống GIRO
Billing cost  chi phí hoá đơn
Boundary (n)  biên giới
Break (v)  phạm, vi phạm
Budget account application  giấy trả tiền làm nhiều kì
Capital expenditure  các khoản chi tiêu lớn
Cardholder (n)  chủ thẻ
Carry out (v)  tiến hành
Cash card (n)  thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)
Cash flow (n)  lưu lượng tiền
Cashier (n)  nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
Cashpoint  điểm rút tiền mặt
Central switch (n)  máy tính trung tâm
CHAPS  hệ thống thanh toán bù trừ tự động
Charge card  thẻ thanh toán
Check-out till (n)  quầy tính tiền
Cheque card (n)  thẻ Séc
Cheque clearing  sự thanh toán Séc
Circulation (n)  sự lưu thông Circulate (v)
Clear (v)  thanh toán bù trừ
Codeword (n)  ký hiệu (mật)
Collect (v)  thu hồi (nợ)
Commission (n)  tiền hoa hồng
Constantly (adv)  không dứt, liên tục
Consumer (n)  người tiêu thụ
Correspondent (n)  ngân hàng có quan hệ đại lý
Cost (n)  phí
Counter (v)  quầy (chi tiền)
Counterfoil (n)  cuống (Séc)
Creditor (n)  người ghi có (bán hàng)
Crossed cheque (n)  Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
Current account (n)  tài khoản vãng lai
Day-to-day  thường ngày
Debate (n)  cuộc tranh luận
Debit (v)  ghi nợ (money which a company owes)
Debit balance  số dư nợ
Debt (n.)  khoản nợ
Decode (v)  giải mã (understand the mean of the message writen in code)
Deduct (v)  trừ đi, khấu đi
Dependant (n)  người sống dựa người khác
Deposit money  tiền gửi
Direct debit  ghi nợ trực tiếp
Dispense (v)  phân phát, ban
Dispenser (n)  máy rút tiền tự động
Documentary credit  tín dụng thư
Domestic  trong nước, nội trợ
Doubt (n)  sự nghi ngờ
Draft (n)  hối phiếu
Draw (v)  rút
Drawee (n)  ngân hàng của người ký phát
Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)
Due (adj)  đến kỳ hạn
Efficiency (n)  hiệu quả
EFTPOS  máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
Encode (v)  mã hoá
Entry (n)  bút toán
Exceed (v)  vượt trội
Excess amount (n)  tiền thừa
Expiry date  ngày hết hạn
Facility (n)  phương tiện
Fair (adj)  hợp lý
First class  phát chuyển nhanh
Free banking  không tính phí dịch vụ ngân hàng
Gateway (n)  cổng máy tính
Generous (adj)  hào phóng
Generous term  điều kiện hào phóng
Get into (v)  mắc vào, lâm vào
GIRO  hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
Give credit  cấp tín dụng
Grant (v)  chất thuận
Grovelling (adj)  luồn cúi, biết điều
Headline (n)  đề mục (báo, quảng cáo)
Home banking  dịch vụ ngân hàng tại nhà
Honour (v)  chấp nhận thanh toán
IBOS  hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
Illegible (adj)  không đọc được
In effect  thực tế
In figures  (tiền) bằng số
In order  đúng quy định
In word  (tiền) bằng chữ
Inefficient (adj)  không hiệu quả
Inform  báo tin
Instant cash transfer  chuyển tiền ngay tức thời
Insurance (n)  bảo hiểm
Interest rate (n)  lãi suất
Interest-free  không phải trả lãi
Interface (n)  giao diện
Intermediary (n)  người làm trung gian (person who is a link between two parties)
Inward payment (n)  chuyển tiền đến
Leaflet (n)  tờ bướm (quảng cáo)
Letter of authority  thư uỷ nhiệm
Limit (n) (Credit limit)  hạn mức  ( hạn mức tín dụng)
Local currency (n)  nội tệ
Long term (n)  lãi
Magnetic (adj)  từ tính
Magnetic Stripe  dải băng từ
Mail transfer  chuyển tiền bằng thư
Maintain (v)  duy trì, bảo quản
Make available  chuẩn bị sẵn
Make out (v)  ký phát, viết (Séc)
Make payment  ra lệnh chi trả
Mandate (n)  tờ uỷ nhiệm
Manipulate (v)  thao tác
Meet (v)  thanh toán
Mortgage (n)  nợ thuế chấp
Non-card instrument  phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
Non-profit  phi lợi nhuận
Obtain cash  rút tiền mặt
On behalf  nhân danh
Open cheque (n)  Séc mở
Operating cost  chi phí hoạt động
Orginator (n)  người khởi đầu
Originate (v)  khởi đầu
Out going (n)  khoản chi tiêu
Outcome (n)  kết quả
Outward payment (n)  chuyển tiền đi
Overdraft (n)  sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
Overspend (v)  xài quá khả năng
Pass (v)  chấp nhận , chuyển qua
Pay into  nộp vào
Payee(n)  người đươc thanh toán
Periodically (adv)  thường kỳ
PIN Personal Identification Number
Place of cash  nơi dùng tiền mặt
Plastic card (n)  thẻ nhựa
Plastic money (n)  tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
Premise (n)  cửa hàng
Present (v)  xuất trình, nộp
Processor (n)  bộ xử lí máy tính
Proof of indentify  bằng chứng nhận diện
Quote  trích dẫn
Reader (n)  máy đọc
Recapitulate (v)  tóm lại, tóm tắt lại
Reconcile (v)  bù trừ, điều hoà
Records  sổ sách
Recovery  sự đòi lại được (nợ)
Refer to drawer (n)  viết tắc là R.D “Tra soát người ký phát”
Reference (n)  sự tham chiếu
Refund (v)  trả lại (tiền vay)
Regular payment  thanh toán thường kỳ
Reliably (a)  chắc chắn, đáng tin cậy
Remission (n)  sự miễn giảm
Remittance (n)  sự chuyển tiền
Remitter (n)  người chuyển tiền
Remote banking  dịch vụ ngân hàng từ xa
Retailer (n)  người bán lẻ
Reveal (v)  tiết lộ
Reverse (n)  ngược lại
Security courier services  dịch vụ vận chuyển bảo đảm
Settle (v)  thanh toán
Shareholder (n)  cổ đông (person who owns shares in a company)
Significantly (adv)  một cách đáng kể
Smart card (n)  thẻ thông minh
Sort code (n)  Mã chi nhánh Ngân hàng
Sort of card  loại thẻ
Standing order (n) = SO  uỷ nhiệm chi
Statement (n)  sao kê (tài khoản)
Straighforward (adj)  đơn giản, không rắc rối
Subsidise  phụ cấp, phụ phí
Subtract (n)  trừ
SWIFT  Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
Swipe (v)  chấp nhận
Telegraphic transfer  chuyển tiền bằng điện tín
Teller (n) = cashier  người máy chi trả tiền mặt
Terminal (n)  máy tính trạm
Top rate  lãi suất cao nhất
Trace (v)  truy tìm
Tranfer (v)  chuyển
Upward limit (n)  mức cho phép cao nhất
VAT Reg. No  mã số thuế VAT
Voucher (n)  biên lai, chứng từ
Withdraw (v)  rút tiền mặt => Withdrawal (n)

Jaxtina mong rằng với bộ từ  vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế này sẽ giúp bạn trong việc làm chủ một phần kho tàng kiến thức tiếng Anh các chuyên ngành rộng lớn. Hãy bắt đầu học tiếng Anh ngay từ bây giờ để giao tiếp và hội nhập quốc tế bạn nhé!