Từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu | Jaxtina English Center
Menu

Từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Tiếng Anh là ngôn ngữ chung của thế giới. Vì thế nếu chúng ta muốn thành công trong công việc và học tập thì việc học tiếng Anh là vô cùng quan trọng. Bài viết này sẽ cung cấp Từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu giúp cho các bạn có một vốn từ vựng cơ bản. Cùng theo dõi những từ vựng ấy là gì nhé.


Từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Những từ vựng này là những từ ở mức cơ bản, ai cũng cần biết. Cùng bắt đầu học những từ vựng tiếng Anh này nhé.

Xem thêm: tiếng anh cho người bắt đầu

Từ vựng Ý nghĩa
Good morning Chào buổi sáng
Good afternoon Chào buổi chiều
Good evening Chào buổi tối
Good night Chúc ngủ ngon
Hello (hi)* Xin chào
Goodbye (bye)* Tạm biệt
Happy New Year Chúc mừng năm mới
Merry Christmas Giáng Sinh vui vẻ
Good luck Chúc may mắn
Congrats (Congratulations)* Chúc mừng (đỗ đạt, thành công)
Good job (Well done)* Làm tốt lắm
Long time no see Lâu rồi không gặp
How are you? Bạn khỏe không?
I’m fine, thanks. Tôi khỏe, cảm ơn.
Nice to meet you (again)* Rất vui được gặp (lại)* bạn
How’s it going? (How are things?)* Tình hình thế nào?
See you later Gặp lại sau nhé
See you soon Hẹn sớm gặp lại
See you again Hẹn gặp lại
second giây
minute phút
hour giờ
day ngày
week tuần
fortnight 2 tuần
month tháng
quarter quý
year năm
Leap year năm Nhuận
decade thập kỷ (10 năm)
century thế kỷ (100 năm)
millennium thiên niên kỷ (1000 năm)
B.C. (Before Christ)* trước Công Nguyên
A.D. (Anno Domini)* sau Công Nguyên
add thêm vào
agree đồng ý
ask hỏi, hỏi xin; yêu cầu
answer trả lời
accept chấp nhận
act hành động; diễn xuất
attract thu hút, hấp dẫn
afford có thể chi trả (đủ tiền)
allow cho phép
arrive đến nơi
attack tấn công
avoid né tránh
argue tranh cãi
be thì, là, nghĩa là,..
become trở nên, trở thành
begin bắt đầu
believe tin tưởng
bet cá là; đánh cược
blow thổi
breathe hít thở
bite cắn, ngoạm
blame khiển trách; đổ lỗi
beg xin, cầu xin
belong (to)* thuộc (về)*
brag khoe khoang
build xây, xây dựng
break làm vỡ, phá vỡ
burn cháy, đốt cháy
climb leo trèo
bring mang theo; đem đến
catch tóm, bắt lấy
clean làm sạch sẽ
change thay đổi
charge sạc (điện, pin)
call gọi điện thoại
choose lựa chọn
collect thu thập, sưu tầm
close đóng, đóng cửa
do làm, thực hiện
drink uống; uống rượu
draw vẽ
damage gây sát thương, gây thiệt hại
destroy phá hủy, tiêu diệt
dance nhảy, khiêu vũ
drive lái xe
decide quyết định
die chết
depend (on)* phụ thuộc (vào)*
describe miêu tả
design thiết kế
divide chia, phân chia
discuss bàn luận
develop phát triển
disappear biến mất
drop làm rơi (rớt)
delete xóa bỏ
end kết thúc, chấm dứt
forget quên
forgive tha lỗi, tha thứ
eat ăn
fly bay
fall rơi; ngã
enjoy thích; thưởng thức, tận hưởng
face đối mặt
feel cảm thấy
fight đánh nhau, chiến đấu
explain giải thích
find tìm kiếm; tìm thấy
finish làm xong, hoàn tất
encourage khuyến khích, động viên
fit vừa
follow làm theo, đi theo
feed nuôi ăn; cho ăn
fill điền vào, lấp đầy, đổ đầy
go to school đi học
go to work đi làm
go home về nhà
watch TV xem TV
watch the news xem bản tin/thời sự
listen to music nghe nhạc
do homework làm BVN
do housework làm việc nhà
go shopping đi mua sắm
go swimming đi bơi
go on a picnic đi picnic
go to bed (go to sleep)* đi ngủ

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu cơ bản và thông dụng nhất. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn.