Menu

Từ vựng Ielts theo chủ đề Environment

Chủ đề Environment cũng là một trong những chủ đề thường gặp trong các bài thi Ielts. Ngay cả trong cuộc sống thường ngày, chúng ta cũng thường xuyên tiếp xúc với chủ đề này bằng tiếng Anh. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn một lượng từ vựng Ielts theo chủ đề Environment giúp bạn vượt qua kì thi nhé.


Những từ  liê kết khi giải thích nguyên nhân hay tác động

  • caused by: Gây ra bởi
  • due to: Do
  • because of: Bởi vì
  • as a result of: là kết quả của
  • leads to: dẫn đến
  • results in: kết quả của
  • causes: nguyên nhân

Từ vựng Ielts theo chủ đề Environment

Từ vựng Nghĩa
A marine ecosystem  hệ sinh thái dưới nước
Absorption  sự hấp thụ
Achieve/promote sustainable development  đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
Acid deposition  mưa axit
Acid rain  mưa axit
Activated carbon  than hoạt tính
Activated sludge  bùn hoạt tính
Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change  giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
Adsorption  sự hấp phụ
Aerobic attached-growth treatment process  Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
Aerobic suspended-growth treatment process  Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng
Air/soil/water pollution  ô nhiễm không khí/đất/nước
Alternatives  giải pháp thay thế
Carbon dioxin  CO2
Catalyze (for)  xúc tác (cho)
Cause/contribute to climate change/global warming  gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
Conserve  giữ gìn
Contaminate groundwater/the soil/food/crops  làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
Contaminate/pollute  làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
Contamination  sự làm nhiễm độc
Crops  mùa màng
Culprit (of)  thủ phạm (của)
Cut/reduce  giảm thiểu
Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions  giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
Damage/destroy  phá hủy
Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs  phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
Deforestation  phá rừng
Degrade ecosystems/habitats/the environment  làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
Deplete natural resources/the ozone layer  làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
Dispose/release/get rid of  thải ra
Ecosystem  hệ thống sinh thái
Effective/efficient/efficacious  hiệu quả
Environmental pollution  ô nhiễm môi trường
Excessive  quá mức
Exploit  khai thác
Fight/take action on/reduce/stop global warming  đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
Fresh/pure  trong lành
Gas exhaust/emission  khí thải
Government’s regulation  sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
Greenhouse  hiệu ứng nhà kính
Greenhouse gas emissions  khí thải nhà kính
Ground water  nguồn nước ngầm
Halt/discontinue/stop  dừng lại
Harm the environment/wildlife/marine life  gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
Limit/curb/control  hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution  hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
Log forests/rainforests/trees  chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
Make use of/take advantage of  tận dụng/lợi dụng
Natural resources  tài nguyên thiên nhiên
Offset carbon/CO2 emissions  làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
Over-abuse  lạm dụng quá mức
Pollutant  chất gây ô nhiễm
Pollute  ô nhiễm
Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans  làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
Polluter  người/tác nhân gây ô nhiễm
Pollution  sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
Pollutive  bị ô nhiễm
Preserve biodiversity  bảo tồn sự đa dạng sinh học
Preserve/conserve biodiversity/natural resources  bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems  ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions  tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
Protect endangered species/a coastal ecosystem  bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
Protection/preservation/conservation  bảo vệ/bảo tồn
Raise awareness of environmental issues  nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
Reduce (the size of) your carbon footprint  làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
Save the planet/the rainforests/an endangered species  cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
Serious/acute  nghiêm trọng
Shortage/ the lack of  sự thiếu hụt
Soil erosion  xói mòn đất
Solar panel  tấm năng lượng mặt trời
Tackle/cope with/deal with/grapple  giải quyết
The ozone layer  tầng ozon
The soil  đất
Thorny/head-aching/head splitting  đau đầu
Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction  đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
Toxic/poisonous  độc hại
Wind/solar power/energy  năng lượng gió/mặt trời
Woodland/forest fire  cháy rừng

Đây là những từ vựng Ielts theo chủ đềMôi trường –  Environment thường gặp nhất trong các bài thi. Hi vọng bài viết này sẽ hữu ích cho các bạn.