Bạn ở HCM? Tới ngay cơ sở tại đường Sư Vạn Hạnh, TP.HCM!
Chưa biết chọn khoá học nào? Hãy xem các khoá học tại Jaxtina!
        Tân sinh viên? Tìm hiểu về Anh ngữ Jaxtina ngay!
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

Tổng hợp 20 từ tiếng Anh chỉ vị trí công việc trong công ty

5/5 - (1 bình chọn)

Việc biết và nắm rõ tên các vị trí công việc trong công ty bằng tiếng Anh là một trong những kiến thức vô cùng quan trọng và cần thiết đối với những người đã, đang và sắp công tác, làm việc tại các công ty nước ngoài hay tập đoàn đa quốc gia. Vậy thì hôm nay Jaxtina sẽ chia sẻ cho bạn 20 từ tiếng Anh chỉ vị trí công việc trong công ty. Chúng mình cũng bắt đầu ngay thôi nào!

Tổng hợp 20 từ tiếng Anh chỉ vị trí công việc trong công ty

Tổng hợp 20 từ tiếng Anh chỉ vị trí công việc trong công ty

Các bạn cùng Jaxtina học các từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
director (n) /daɪˈrek.tər/ giám đốc

He is currently the renowned director/ vice director of the Pepsi company.

Anh ta bây giờ là giám đốc/phó giám đốc nổi tiếng của công ty Pepsi.

deputy/ vice director (n) /ˈdep.jə.ti/ /
/vaɪs daɪˈrek.tər/
phó giám đốc
chief executive officer (CEO)
(n)
/ˌtʃiːf ɪɡˌzek.jʊ.tɪv ˈɒf.ɪ.sər/ /ˌsiː.iːˈəʊ/ giám đốc điều hành

He retired last month after serving as Chief Executive Officer for more than thirteen years.

Ông ta đã nghỉ hưu vào tháng trước sau khi giữ chức vụ Giám đốc điều hành trong hơn mười ba năm qua.

board of directors (n.p) /bɔːd əv  daɪˈrek.tərs/ hội đồng quản trị

Our company has 5 people in Board of Directors.

Công ty của chúng tôi có 5 người trong hội đồng quản trị.

executive (n) /ɪɡˈzek.jə.tɪv/ thành viên ban quản trị

An executive has been removed by the company’s shareholders.

Một thành viên ban quản trị bị bãi nhiệm bởi các cổ đông trong công ty.

shareholder (n) /ʃeərˈhəʊl.dər/ cổ đông
president (chairman) (n) /ˈprez.ɪ.dənt/
/ˈtʃeə.mən/
chủ tịch (thường dùng ở mỹ)

John is a talented president/ vice president

John là một chủ tịch/ phó chủ tịch tài năng.

vice president (n) /vaɪs ˈprez.ɪ.dənt/ phó chủ tịch
department manager (head of department)
(n.p)
/dɪˈpɑːt.mənt ˈmæn.ɪ.dʒər /hed əv dɪˈpɑːt.mənt/ trưởng phòng

He is the head of the Sales Department.

Anh ta là trưởng phòng kinh doanh.

deputy of department (n.p) /ˈdep.jə.ti əv dɪˈpɑːt.mənt/ phó trưởng phòng

That is our new deputy of the department.

Đó là phó trưởng phòng mới của chúng tôi.

head of division/ section manager (n.p) /hed əv dɪˈvɪʒ.ən/ /ˈsek.ʃən /ˈmæn.ɪ.dʒər/ trưởng bộ phận

In 2015, Tonny was appointed the Head of Purchasing Division.

Tonny được bổ nhiệm làm trưởng bộ phận thu mua năm 2015.

manager (n) /ˈmæn.ɪ.dʒər/ quản lý

Jasmine is the manager/ supervisor/ receptionist of the hotel.

Jasmine là quản lý/ người giám sát/ lễ tân của khách sạn.

supervisor (n) /ˈsuː.pə.vaɪ.zər/ người giám sát
receptionist (n) /rɪˈsep.ʃən.ɪst/ lễ tân
secretary (n) /ˈsek.rə.tər.i/ thư ký

The secretary will take you on a company tour.

Thư ký sẽ dẫn bạn đi thăm quan công ty

team leader (n.p) /tiːm ˈliː.dər / trưởng nhóm

The team leader motivates and helps all members of the team.

Trưởng nhóm thúc đẩy và giúp đỡ tất các thành viên trong nhóm.

colleague /
co-worker (n)
/ˈkɒl.iːɡ/ /ˌkəʊˈwɜː.kər/ đồng nghiệp

My best colleague/ co-worker is Daisy.

Đồng nghiệp tốt nhất của tôi là Daisy.

representative (n) /ˌreprɪˈzentətɪv/ người đại diện

The branches of Infinite company have representatives in every country.

Các chi nhánh của công ty Infinite có người đại diện ở mọi quốc gia. 

accountant (n) /əˈkaʊn.tənt/ kế toán

She has worked as an accountant for 5 years.

Cô ấy làm kế toán được 5 năm rồi.

trainee (n) /ˌtreɪˈniː/ thực tập sinh

The accounting department has two new trainees.

Phòng kế toán có hai thực tập sinh mới.

 

>> Mời bạn xem thêm: khóa học tiếng Anh doanh nghiệp

Bây giờ chúng ta cùng làm các bài tập dưới đây để nhớ rõ hơn các từ vựng trên nhé!

Practice 1. Match the words to their definitions. (Nối các từ với nghĩa đúng của nó.)

1. accountant a. a person whose job is to supervise someone or something.
2. colleague b. a person with the most important position in a company.
3. supervisor c. a person who keeps or examines the records of money received, paid, and owed by a company or person.
4. chief executive officer  d. a person who you work with, especially someone with a similar job or level of responsibility.
5. secretary e. a person who works in an office, writing letters, making phone calls, and arranging meetings for a person or for an organization.

 

Xem đáp án

  1. c
    (một người lưu giữ hoặc kiểm tra các hồ sơ về tiền đã nhận, thanh toán và nợ của một công ty hoặc một người.)
  2. d
    (một người mà bạn làm việc cùng, đặc biệt là người có cùng công việc hoặc mức độ trách nhiệm tương tự.)
  3. a
    (một người có công việc là giám sát ai hoặc điều gì đó.)
  4. b.
    (một người có vị trí quan trọng nhất trong một công ty.)
  5. e.
    (một người làm việc trong văn phòng, viết thư, gọi điện thoại và sắp xếp các cuộc họp cho một người hoặc cho một tổ chức.)

 

>> Có thể bạn quan tâm khóa học luyện thi Ielts cam kết chất lượng tại Jaxtina

Practice 2. Complete the sentences with the words in the box. (Điền từ trong khung để hoàn thành câu.)

receptionist shareholders representative
team leader manager co-worker


1. My uncle is one of the major ____________ in Tosco Company because he has spent a lot of money to purchase shares there.

2. When I walked into the office, the ____________ welcomed me with a friendly smile.

3. Because the director is on a business trip, the deputy director will be the company’s 

____________ to attend tomorrow’s conference.

4. Crystal, truly a perfect____________, who always helps the team members to complete the task excellently.

5. Lisa says that Leon is her best ____________ because they have worked in the same company for more than 10 years.

>> Có thể bạn quan tâm: khóa học tiếng Anh giao tiếp tại Jaxtina

Xem đáp án

  1. shareholder
    My uncle is one of the major shareholders in Tosco Company because he has spent a lot of money to purchase shares there.
    (Chú tôi là một trong những cổ đông chính của công ty Tosco bởi vì anh ấy đã sử dụng rất nhiều tiền để mua cổ phiếu ở đây.)
  2. receptionist
    When I walked into the company, the receptionist welcomed me with a friendly smile.
    (Khi tôi bước vào công ty, lễ tân chào tôi với một nụ cười thân thiện.)
  3. representative
    Because the director is on a business trip, the deputy director will be the company’s representative to attend tomorrow’s conference.
    (Bởi vì giám đốc đang đi công tác, nên phó giám đốc sẽ là người đại diện công ty tham gia vào cuộc hội nghị ngày mai.)
  4. team leader
    Crystal, truly a perfect team leader, always helps the team members to complete the tasks excellently.
    (Crystal, thực sự là một trưởng nhóm hoàn hảo, người luôn giúp đỡ các thành viên trong nhóm hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.)
  5. co-worker
    Lisa says that Leon is her best co-worker because they have been working in the same company for more than 10 years.
    (Lisa nói rằng Leon là đồng nghiệp tốt nhất của cô ấy vì họ đã làm việc cùng nhau tại một công ty hơn 10 năm rồi.)

 

>> Có thể bạn quan tâm danh sách: Trung tâm tiếng Anh Hồ Chí Minh

Trên đây Jaxtina đã chia sẻ cho bạn 20 từ tiếng anh chỉ vị trí công việc trong công ty. Hi vọng bài viết bổ ích với các bạn. Nếu có vấn đề gì cần thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu sâu hơn về tiếng Anh, các bạn có thể liên hệ Jaxtina qua hotline hoặc đến cơ sở gần nhất để được hỗ trợ ngay và luôn nhé. Sự tận tâm và dịch vụ chuyên nghiệp của Jaxtina chắc chắn sẽ khiến bạn hài lòng. 

Jaxtina chúc các bạn học tốt!

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn!

    Đăng ký nhận tư vấn miễn phí







    * Vui lòng kiểm tra lại số điện thoại trước khi gửi thông tin.










    5/5 - (1 bình chọn)