Menu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8

Với các bạn học sinh, việc học từ vựng rất quan trọng cho việc tích lũy kiến thức sau này. Bài viết sau đây sẽ tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 8 với các chủ đề khác nhau mà các bạn học sinh cần ghi nhớ. Cùng theo dõi những từ vựng tiếng Anh sau đây nhé.

Xem thêm: tiếng anh cho người bắt đầu

Xem thêm: Trung tâm tiếng anh Hà Nội

Xem thêm: tiếng anh doanh nghiệp


Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8

UNIT 1. MY FRIENDS

Từ vựng Nghĩa
 blond (a)  vàng hoe
 bold (a)  hói
 carry (v)  mang, vác
 character (n)  tính nết, tính cách
 cousin (n)  anh, chị em họ
 curly (a)  quăn, xoăn
 earth (n)  trái đất
 enough  đủ
 extremely (a)  cực kì
 fair (a)  trắng (da), vàng nhạt (tóc)
 grocery (n)  cửa hàng tạp hóa
 humorous (a)  có tính hài hước
introduce (v)  giới thiệu
 laugh (v)  cười
 lift (v)  nâng lên, giơ lên …
 look like trông giống như
 lucky (a)  may mắn
 Mars (n)  sao Hỏa
 Mercury (n)  sao Thủy
 moon (n)  mặt trăng
 photograph (n)  bức ảnh
 planet (n)  hành tinh
 principal (n)  người đứng đầu
 public (n)  công cộng
 rise (v)  mọc (mặt trời)
 set (v)  lặn (mặt trời)
 silly (a)  ngu xuẩn
 slim (a) người thanh, mảnh dẻ
 sociable (a)  dễ gần gũi, hòa đồng
  straight (a)  thẳng

UNIT 2. MAKING ARRANGEMENTS

Từ vựng Nghĩa
 agree (v)  đồng ý
 assistant (n)  người giúp đỡ, phụ tá
 commercial (a)  buôn bán, thương mại
 conduct (v)  thực hiện, tiến hành
 customer (n)  khách hàng
 deafmute (n)  tật vừa câm vừa điếc
 delivery (v)  giao
 distance (n)  khoảng cách
 divice (n)  thiết bị, dụng cụ, máy móc
 downstairs (n)  dưới gác
 emigrate (v)  xuất cảnh, di cư
 exhibition (n)  cuộc triểm lãm
 fax machine (n)  máy FAX
 fishing rod (n)  cần câu
 furniture (n)  đồ đạc
 hide and seek (n)  trò chơi trốn tìm
 hold on  giữ máy
 leave the message  để lại lời nhắn
 led to (v)  dẫn đến
 message (n)  thông điệp, lời nhắn
 midday (adv)  nửa ngày
 mobile phone (n)  điện thoại di động
 perhaps  có lẽ
 pick up (v)  đón
 rackets (n)  vợt (bóng bàn, cầu lông)
 Scotsman (n)  người Scotland
 speech (n)  giọng nó, lời nóii
 stationery (n)  đồ dùng văn phòng
 tobe on  trình chiếu
 transmit (v)  truyền, phát tín hiệu
 upstairs (n)  trên gác

UNIT 3. AT HOME

Từ vựng Nghĩa
 ache (v)  làm đau
 bead (n)  hạt, vật tròn nhỏ
 beneath (prep, adv)  dưới, phía dưới
 chemical (n)  hóa chất
 chore (n)  công việc trong nhà
 cooker (n)  nồi nấu cơm
 corner (n)  góc
 counter (n)  quầy hàng, cửa hàng
 cover (n)  phủ lên, bao phủ
 cushion (n)  cái nệm
 description (n)  sự mô tả
 destroy (v)  phá hủy
 drug (n)  thuốc
 dust (v)  phủi bụi, đất
 electrical socket (n)  ổ cắm điện
 electricity (n)  điện
 empty (v, a)  rỗng, làm cho rỗng
 fail (v)  thất bại, thua
 feed (v)  cho ăn
 fire (n)  lửa
 flour (n)  bột
 folder (n)  Ngăn
 garbage (n)  rác
 herself  chính cô ấy
 himself  chính anh ấy
 injure (v)  làm bị thương
 jar (n)  hũ, lọ
 kill (v)  giết chết
 locked (a)  được khóa
 match (n)  diêm
 myself  chính tôi
 ourselves  chính chúng tôi
 out of children’s reach  xa tầm với của trẻ con
 oven (n)  lò nướng
 precaution (n)  lời cảnh báo
 repairman (n)  thợ sửa chữa
 rug (n)  thảm, tấm thảm trải sàn
 safety (n)  sự an toàn
 saucepan (n)  cái chảo
 scissors (n)  cái kéo
 steamer (n)  nồi hấp, nồi đun hơi
 sweep (v)  quét
 tank (n)  bình
 themselves  chính họ
 tidy (a)  gọn gàng
 vase (n)  bình hoa
 wardrobe (n)  tủ đựng quần áo
 yourself  chính bạn
 yourselves  chính các bạn

UNIT 4. OUR PAST

Từ vựng Nghĩa
 appear (v)  xuất hiện
 broken heart (n)  trái tim tan nát
 change (v)  thay đổi
 conversation (n)  cuộc đàm thoại
 cruel (a)  tàn ác
 electricity (n)  điện
 fairy (n)  nàng tiên
 fall in love with  phải lòng ai/ yêu thích ai
 folktale (n) chuyện dân gian
 foolish (a)  ngốc nghếch
 graze (v)  gặm cỏ
 great grandma (n)  cụ bà
 greedy (a)  tham lam, hám ăn
 have to ” had to phải – have to ” had to phải
 immediately (adv)  ngay lập tức
 life (n)  cuộc sống
 lit (v)  đốt, thắp, tình cờ gặp
 look after (v)  trông nom
 magically (adv)  một cách nhiệm màu
 marry (v)  kết hôn, cưới
 master (n)  ông chủ
 modern (a)  hiện đại
 moral (a)  thuộc về tinh thần
 nearby (adv)  gần đó
 prince (n)  hoàng tử
 rag (n)  giẻ rách
 rope (n)  dây thừng
 servant (n)  nô lệ
 straw (n)  rơm
 stripes (n)  sọc vằn
 tale (n)  chuyện kể, chuyện nói xấu
 tiger (n) con hổ
 unfortunately  không may
 upset (a)  buồn phiền, thất vọng
 used to (v)  đã từng
 wisdom (n)  trí khôn

Unit 5: STUDY HABITS

Từ vựng Nghĩa
 behave (v)  cư xử, đối xử
 believe (v)  tin tưởng
 body (n)  phần thân, cơ thể
 cooperation (n)  sự hợp tác
 dictionary (n)  từ điển
 excellent (a)  xuất sắc
 find out (v)  nhận ra, tìm ra
 heading (n)  phần đầu
 highlight (v)  làm nổi bật
 improve (v)  cải thiện, nâng cao
 Lunar New Year  tết âm lịch
 mend (v)  sửa chữa
 mother tongue (n)  tiếng mẹ đẻ
 necessary (a)  cần thiết
 participation  sự tham gia
 piece of paper (n)  một mảnh giấy
 promise (v)  hứa
 pronounciation (n)  cách phát âm
 proud of (a)  tự hào về
 replant (v)  trồng lại
 report (v)  thông báo
 report card (n)  phiếu báo kết quả học tập
 revise (n)  bản in thử lần thứ 2
 revision (n)  ôn tập, xem lại
 roof (n)  mái nhà
 satisfactory (a)  thảo mãn, hài lòng
 signature (n)  chữ ký
 sore throat (n)  đau họng
 sound (n)  âm thanh
 Spanish (n)  tiếng, người Tây Ban Nha
 try one’s best  cố gắng hết sức
 underline (v)  gạch chân

UNIT 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB

Từ vựng Nghĩa
 academic (a)  thuộc về học tập
 act (v)  hành động
 aim (n)  mục đích
 application (n)  việc nộp đơn
 ask for (v)  hỏi xin
 assistance (n)  người giúp việc
 Atlantic (n)  Đại tây dương
 blind (a)  mù
 broken leg (n)  cái chân bị gãy
 build (v)  xây dựng
 businessman (n)  thương gia
 citizenship (n)  quyền công dân
 coeducational (a)  giáo dục chung cho cả nam và nữ
 differ (v)  khác, phân biệt được …
 do one’s a favor  ban cho ai một ân huệ
 earn (v)  kiếm được
 encourage (v)  động viên, khuyến khích
 enroll (v)  đăng kí vào học
 explain (v)  giải thích
 favor (n)  ân huệ
 fill out (v)  điền (vào mẫu đơn)
 flat tire (n)  cái lốp xe bị xẹp
 fund (n)  quỹ
 gardening (n)  công việc vườn
 handicapped (a)  tàn tật
 hurt (v)  làm đau
 interest (n)  sở thích
 lost (v)  mất
 money (n)  tiền
 natural resource (n)  năng lượng tự nhiên
 offer (v)  trao tặng
 position (n)  vị trí
 possible (a)  có thể
 raise (v)  nuôi
 recycle (v)  tái chế
 register (v)  đăng kí
 respond (v)  trả lời, phản ứng lại
 sex (n)  giới tính
 sign (v)  kí tên
 similar (a)  giống nhau
 ticket (n)  vé
 tutor (v,n) dạy phụ đạo
 unite (v)  đoàn kết

UNIT 7: MY NEIGHBORHOOD

Từ vựng Nghĩa
 a period of time  một khoảng thời gian
 a point of time  một điểm thời gian
 airconditioned (a)  có điều hòa nhiệt độ
 airmail (n)  thư gửi bằng đường hàng
 area (n)  vùng, khu vực
 available (a)  có sẵn
 comfort (n)  sự thoải mái
 company (n)  công ty
 concern about (v)  lo lắng về
 contact (v)  liên hệ, tiếp xúc
 contest (n)  cuộc thi
 convenient (a)  tiện lợi, thuận tiện
 discount (n)  sự giảm giá
 discuss (v)  thảo luận
 especially (adv)  đặc biệt
 exhibition (n)  cuộc triển lãm
 facility (n)  cơ sở vật chất
 fan (n)  người hâm mộ
 humid (a)  ẩm ướt
 in order to  để
 mall (n)  khu thương mại
 offer (v)  trao tặng
 organize (v)  tổ chức
 pancake (n)  bánh bột mì
 parcel (n)  gói hàng, bưu kiện
 product (n)  sản phẩm
 resident (n)  cư dân
 serve (v)  phục vụ
 situation (n)  tình huống
 tasty (a)  ngon, hợp khẩu vị
 wet market (n)  chợ cá tươi sống

UNIT 8: COUNTRY LIFE AND CITY LIFE

Từ vựng Nghĩa
 accessible (a)  Có thể sử dụng
 adequate (a)  đầy đủ
 balcony (n)  ban công
 boat (n)  thuyền
  computer (n)  máy vi tính
 create (v)  tạo ra
 definitely (a)  xác định
  delay (v)  hoãn lại
  drought (n)  nạn hạn hán
 event (n)  sự kiện
 flood (n)  lũ lụt
 fresh air (n)  Không khí trong lành
 goods (n)  hàng hóa
 government (n)  chính phủ
 human (n)  con người
 increase (n)  sự gia tăng
 mean (v)  có nghĩa
 medical facility (n) – medical facility (n)
 mention (v)  đề cập đến
 migrant (n)  dân di cư
 nothing  không có gì
 opinion (n)  quan điểm, ý kiến
 opportunity (n)  cơ hội
 overcrowding (n)  đông đúc, đông người
 permanently (adv)  vĩnh viễn, mãi mãi
 plentiful (a)  nhiều
 pressure (n)  áp lực
 province (n)  tỉnh
 rainforest (n)  rừng mưa nhiệt đới
 refrigerator (n)  tủ lạnh
 relative (n)  họ hàng, bà con
 remote (a) xa xôi
 rural (n)  thuộc nông thôn
 strain (n)  sự quá tải (dân số)
 struggle (v)  đấu tranh
 tobe away  đi xa
 traffic jam (n)  tắc nghẽn giao thông
 tragedy (n)  bi kịch
 transport (n)  giao thông
 typhoon (n)  trận bão lớn
 urban (n)  thuộc về thành thị, TP
  villa (n)  biệt thự
  violin (n)  vi ô lông

UNIT 9: A FIRST AID COURSE

Từ vựng Nghĩa
 alcohol (n)  rượu
 ambulance (n)  xe cứu thương
 anxiety (v)  mối lo lắng
 awake (a)  thức
 bandage (n)  băng
 bee sting (n)  vết ong đốt
 blanket (n)  cái chăn
 bleed (v)  chảy máu
 burn (n)  chỗ bỏng, vết bỏng
 calm down  bình tĩnh
 case (n)  trường hợp
 cheer up (v)  làm cho vui
 condition (n)  điều kiện
 conscious (a)  tỉnh táo
 crutch (n)  cái nạng
 drug (n)  thuốc
 ease (v)  làm giảm
 elevate (v)  nâng lên
 emergency (n)  cấp cứu, tình trạng khẩn cấp
 eye chart (n)  bảng đo thị lực
 fainting (n)  cơn ngất (xỉu)
 fall asleep (v)  ngủ
 fall off (v)  ngã xuống
 first aid (n)  sơ cứu
 handkerchief (n)  khăn tay
 hit (v)  đụng, đánh
 inform (v)  thông báo
 injection (n)  mũi tiêm
 injured (a)  bị thương
 lane (n)  đường
 minimize (v)  giảm đến mức tối thiểu
 nose bleed (n)  chảy máu mũi
 overheat (v)  quá nóng
 pack (n)  túi
 promise (v)  hứa
 revive (v)  xem lại, xét lại, đọc lại
 scale (n)  cái cân
 schedule (n)  kế hoạch
 shock (n)  cơn sốc
 sterile (a)  vô trùng
 stretcher (n)  cái cáng
 tap (n)  vòi nước
 tight (a)  chặt
 tissue (n)  mô
 victim (n)  nạn nhân
 wheelchair (n)  xe đẩy
 wound (n)  vết thương

UNIT 10: RECYCLING

Từ vựng Nghĩa
 belong to (v)  thuộc về
 bucket (n)  xô, gàu
 car tire (n)  lốp xe
 compost (n)  phân xanh
 confirm (v)  xác định
 congratulation (n)  lời chúc mừng
 delighted (a)  vui sướng, vui mừng
 deposit  tiền đặt cọc
 detergent liquid (n)  dung dịch giặt tẩy
 dip (v)  nhúng, nhận chìm vào
 dry (v)  sấy khổ
 dung (n)  phân bón
 explain (v)  giải thích
 fabric (n)  sợi (vải)
 glassware (n)  đồ dùng bằng thủy tinh
 grain product (n)  sản phẩm từ ngũ cốc
 heap (n)  một đống
 industry (n)  công nghiệp
 intended shape (n)  hình dạng định sẵn
 leather (n)  da
 look for (v)  tìm kiếm
 mankind (n)  nhân loại
 mash (v)  nghiền, ép
 melt (v)  tan ra, chảy ra
 metal (n)  kim loại
 milkman (n)  người đưa sữa
 mixture (n)  sự pha trộn, hỗn hợp
 natural resources (n)  năng lượng tự nhiên
 overpackaged (a)  được đóng gói
 passive form  hình thức bị động
 pipe (n)  ống nước
 press (v)  nhấn, đẩy
 pull out (v)  đi khỏi, rời đi
 reduce (v)  làm giảm
 refill (v)  làm đầy lại
 representative (n)  đại diện
 reuse (v)  sử dụng lại, tái sử dụng
 sandal (n)  dép xăng đan
 scatter (v)  rải, rắc, phân tán
 soak (n)  nhúng nước, ngâm
 sunlight (n)  ánh nắng mặt trời
 vegetable matter (n)  vấn đề về rau
 wooden (a)  bằng gỗ, giống như gỗ
 wrap (v)  gói, bọc

UNIT 11: TRAVELING AROUND VIETNAM

Từ vựng Nghĩa
 accomodation (n)  chỗ ở
 adventure (n)  cuộc phiêu lưu
 alarm clock (n)  đồng hồ báo thức
 blow (v)  thổi
 buddha (n)  phật
 canoe (n)  ca nô, xuồng
 cave (n)  cái hang
 cigarette (n)  thuốc lá
 corn (n)  bắp, ngô
 daily (adv)  hàng ngày
 deep (a)  sâu
 eternal (n)  vĩnh cửu
 expression (n)  sự diễn tả
 florist (n)  người bán hoa
 giant (a)  to lớn, khổng lồ
 habour (n)  cảng
 heritage (n)  di sản
 hire (v)  thuê
 import (v)  nhập khẩu
 institute (n)  học viện, viện nghiên cứu
 island (n)  hòn đảo
  jungle stream (n)  suối trong rừng
 keep in (v)  giữ
 lean (v)  nghiêng đi, dựa, tựa
 limestone (n)  đá vôi
 luggage (n)  hành lý
 magnificent (n)  lộng lẫy, đầy ấn tượng
 make in (v)  sản xuất tại
 mind (v)  phiền
 northern (n)  phía bắc
 oceanic (a)  thuộc về đại dương
 offshore (n)  ngoài khơi
 overturn (v)  lật đổ, lật úp
 realize (v)  nhận ra
 recognize (v)  nhận ra
 rescue (v)  cứu hộ
 resort (n)  vùng, khu nghỉ mát
 revolutionary (n)  cánh mạng
 sand (n)  cát
 seaside (n)  bờ biển
 slope (n)  sườn, dốc
 southern (n)  phía nam
 stumble (v)  vấp, ngã
 sugar cane (n)  cây mía
 suggest (v)  gợi ý
 suggestion (n)  sự gợi ý
 sunbathe (v)  tắm nắng
 tourist (n)  du lịch
 tribe (n)  bộ tộc, bộ lạc
 UNESCO  tổ chức UNESCO
 waterfall (n)  thác nước
 wind (n)  gió

UNIT 12: A VACATION ABROAD

Từ vựng Nghĩa
 bother (v)  làm phiền, bận tâm
 brochure (n)  tờ rơi, giới thiệu
 carve (v)  khắc, chạm
 crowd (n)  đám đông
 double (n)  đôi
 drum (n)  trống
 facility (n)  cơ sở vật chất
 friendly (a)  thân thiện
 gallery (n)  phòng trưng bày
 gym (n)  phòng tập thể dục
 hospitable (a)  lòng hiếu khách
 humid (a)  ẩm ướt
 include (v)  bao gồm
 itinerary (n)  lộ trình
 lava (n)  Nham thạch
 mailman (n)  người đưa thư
 overhead (adv)  ở phía trên đầu
 pick up (v)  đón
 pour (v)  đổ ra
 prison (n)  nhà tù
 sightseeing (n)  đi ngắm cảnh, tham quan
 single (n)  đơn
 surprise (n)  sự ngạc nhiên
 ticket (n)  vé
 tour (n)  một vòng
 valley (n)  thung lũng
 volcano (n)  núi lửa
 wharf (n)  cầu tầu, cầu cảng

UNIT 13: FESTIVALS

Từ vựng Nghĩa
 award (v)  tặng quà
 bamboo (n)  cây tre
 break (v)  làm vỡ
 carol (n)  bài hát vui, thánh ca
 communal (a)  công cộng, chung
 council (n)  hội đồng
 description (n)  sự miêu tả
 export (v)  xuất khẩu
 faster (adv)  nhanh hơn
 festival (n)  lễ hội
 fetch (v)  đi lấy, mang về
 firemaking (n)  nhóm , đốt lửa
 grand prize (n)  giải nhất
 husk (n)  vỏ trấu
 jolly (n)  vui nhộn, vui vẻ
 judge (n)  sự đánh giái
 jumble (v)  trộn lẫn, làm lộn xộn
 keen on (v)  duy trì
 leader (n)  người đứng đầu
 marigold (n)  cúc vạn thọ
 mushroom (n)  nấm
 participate in (v)  tham gia vào
 perform (v)  trình diễn
 plumber (n)  thợ (lắp, sửa) ống nước
 pomegranate (n)  quả lựu
 pottery (n)  đồ gốm
 preparation (n)  sự chuẩn bị
 professor (n)  giáo sư
 ricecooking (n)  nấu ăn
 rub (v)  cọ xát
 scatter (v)  rải, rắc, phân tán
 separate (v)  tách rời
 spread (v)  lan rộng
 teammate (n)  đồng đội
 throughout (adv)  thông qua
 tidy (v)  gọn gàng
 tobe fond of  thích
 upset (a)  bồn chồn
 urge (v)  thúc giục
 yell (v)  hét to, la to

UNIT 14: WONDERS OF THE WORLD

Từ vựng Nghĩa
 advertisement (n)  quảng cáo
 award (v)  tặng quà
 bored (a)  chán, buồn
 carol (n)  bài hát vui, thánh ca
 century (n)  thế kỷ
 clue (n)  gợi ý
 Coconut Palm Inn  quán cây cọ dừa
 compile (v)  biên soạn, tập hợp
 construct (v)  kiến trúc
 crystalclear (a)  trong suốt (như pha lê)
 design (v)  thiết kế
 edge (n)  rìa, mép, hàng rào
 expedition (n)  viễn chinh, thám hiểm
 export (v)  xuất khẩu
 god (n)  vị thần
 grand prize (n)  giải nhất
 heritage (n)  di sản
 honor (v)  thật thà
 husk (n)  vỏ trấu
 judge (n)  sự đánh giái
 jungle (n)  rừng rậm nhiệt đới
 marine (a)  thuộc biển, hàng hải
 memorial (n)  tượng đài, đài tưởng niệm
 mistake (n)  lỗi
 mushroom (n)  nấm
 opera house (n)  nhà hòa nhạc Opera
 originally (adv)  một cách độc đáo sáng tạo
 paragraph (n)  đoạn
 plumber (n)  thợ (lắp, sửa) ống nước
 pyramid (n)  kim tự tháp
 ranger (n)  kiểm lâm
 reach (v)  đạt đến
 religious (a)  tôn giáo
 royal (a)  hoàng gia
 separate (v)  tách rời
 shelter (n)  chỗ ẩn, che chở
 snorkel (v)  bơi lặn có sử dụng ống thở
 stonehenge (n)  tượng đài kỉ niệm bằng
 summit (n)  đỉnh cao nhất, thượng đỉnh
 wonder (n)  kì quan

UNIT 15: COMPUTERS

Từ vựng Nghĩa
 adjust (v)  điều chỉnh
 bulletin board (n)  bảng tin
 button (n)  nút
 campus (n)  ký túc xá
 challenging (a)  mang tính thách thức
 company (n)  công ty
 computer (n)  máy vi tính
 connect (v)  nối, kết nối
 degree (n)  bằng cấp
 depart (v)  bắt đầu
 disagree (v)  không đồng ý
 document (n)  tài liệu, văn bản
 freshman (n)  SV năm thứ nhất
 guarantee (n)  bảo hành
 have access (v)  truy cập
 icon (n)  biểu tượng
 impact (n)  ảnh hưởng
 install (v)  cài đặt
 internet (n)  internet
 jack (n)  ổ cắm
 jam (n)  sự tắc nghẽn
 knob (n)  núm điều chỉnh
 line (n)  đường (dây)
 load (v)  đặt vào
 manual (n)  sách hướng dẫn sử dụng
 message (n)  thông điệp, lời nhắn
 method (n)  phương pháp
 monitor (n)  màn hình
 mouse (n)  con chuột (máy tính)
 paper (n)  giấy
 path (n)  đường
 plug (n)  cắm
 post (v)  đưa thông tin lên mạng
 printer (n)  máy in
 properly (adv)  hoàn hiện, hoàn chỉnh
 remove (v)  di chuyển
 requirement (n)  sự yêu cầu
 restrict (v)  giới hạn, hạn chế
 screen (n)  màn hình
 skeptical (a)  có tư tưởng hoài nghi
 socket (n)  ổ
 technology (n)  công nghệ
 tray (n)  khay
 turn on (v)  bật lên
 yet (adv)  chưa

UNIT 16: INVENTIONS

Từ vựng Nghĩa
 acid (n)  a xít
 add (v)  thêm vào
 Arab (n)  người ả rập
 ballpoint pen (n)  bút bi
 cacao (n)  ca cao
 chip (n)  miếng nhỏ, mảnh nhỏ
 conveyorbelt (n)  băng tải, băng truyền
 crush (v)  nghiền nát
 defrost (v)  làm tan giá đông
 drain (v)  làm rút nước, tháo nước
 Egyptian (n)  người Ai cập
 facsimile (n)  máy fax
 ferment (v)  lên men
 fiber (n)  Sợi, chất xơ
 foreman (n)  quản đốc
 grind(v)  xay nhỏ
 helicopter (n)  máy bay lên thẳng
 ingredient (n)  thành phần
 laser (n)  tia la de
 liquify (v)  làm cho thành nước
 liquor (n)  rượu, nước dùng
 loudspeaker (n)  loa phóng thanh
 maize (n)  bắp ngô, cây ngô
 manufacture (v)  sản xuất, chế biến
 microphone (n)  mi crô
 microwave (n)  vi sóng
 mill (n)  cối xay
 mixture (v)  trộn
 mold (n)  cái khuôn đúc
 mortar (n)  cối giã (gạo)
 papyus (n)  cây cói giấy, giấy cói
 plant (n)  nhà máy, thực vật
 procedure (n)  tiến trình
 process  qui trình, quá trình
 pulp (n)  bột giấy
 refine (v)  lọc trong, tinh luyện, tinh chế
 reinforced concrete (n)  bê tông cốt thép
 rinse (v)  giũ (quần áo)
 roll (v)  cán ra
 sample (n)  vật mẫu, mẫu vật
 shell (n)  vỏ
 smooth (v)  làm nhẵn
 thresh (v)  đập (lúa)
 touch (v)  chạm vào
 utensil (v)  đồ dùng (nhà bếp)
 vacuum (n)  máy hút bụi, chân không
 vanilla (n)  vani
 winnow (v)  sàng sẩy, thổi bay
 xerography (n)  quy trình in ấn khô
 Xray (n)  tia X
 zipper (AE), zip (BE)  khóa kéo

Trên đây là những Từ vựng tiếng Anh lớp 8 phổ biến nhất. Chúc các bạn học tập tiếng Anh tốt nhé.