Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 | Jaxtina English Center
Menu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7

Ngoài việc học các cấu trúc ngữ pháp, chúng ta phải ghi nhớ thật nhiều từ vựng để có vốn từ vững chắc sau này. Bài viết sau đây sẽ tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 6 với các chủ đề khác nhaumà các bạn học sinh cần ghi nhớ. Cùng theo dõi những từ vựng sau đây nhé.

Xem thêm: tiếng anh cho người bắt đầu


Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7

UNIT 1

a piece of cake (idiom) /əpi:s əv keɪk/ dễ ợt
arranging flowers /ə’reɪndʒɪŋ ‘flaʊər/ cắm hoa
bird-watching (n) /bɜːd wɒtʃɪŋ/ quan sát chim chóc
board game (n) /bɔːd ɡeɪm/ trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
carve (v) /kɑːv/ chạm, khắc
carved (adj) /kɑːvd/ được chạm, khắc
collage (n) /’kɒlɑːʒ/ một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
eggshell (n) /eɡʃel/ vỏ trứng
fragile (adj) /’frædʒaɪl/ dễ vỡ
gardening (n) /’ɡɑːdənɪŋ/ làm vườn
horse-riding (n) /hɔːs, ‘raɪdɪŋ/ cưỡi ngựa
ice-skating (n) /aɪs, ‘skeɪtɪŋ/ trượt băng
making model /’meɪkɪŋ, ‘mɒdəl/ làm mô hình
making pottery /’meɪkɪŋ ‘pɒtəri/ nặn đồ gốm
melody /’melədi/ giai điệu
monopoly (n) /mə’nɒpəli/ cờ tỉ phú
mountain climbing (n) /’maʊntɪn, ‘klaɪmɪŋ/ leo núi
share (v) /ʃeər/ chia sẻ
skating (n) /’skeɪtɪŋ/ trượt pa tanh
strange (adj) /streɪndʒ/ lạ
surfing (n) /’sɜːfɪŋ/ lướt sóng
unique (adj) /jʊˈni:k/ độc đáo
unusual (adj) /ʌn’ju:ʒuəl/ khác thường

UNIT 2

allergy (n) /’ælədʒi/ dị ứng
calorie(n) /’kæləri/ calo
compound (n) /’kɒmpaʊnd/ ghép, phức
concentrate(v) /’kɒnsəntreɪt/ tập trung
conjunction (n) /kən’dʒʌŋkʃən/ liên từ
coordinate (v) /kəʊˈɔːdɪneɪt/ kết hợp
cough (n) /kɒf/ ho
depression (n) /dɪˈpreʃən/ chán nản, buồn rầu
diet (adj) /’daɪət/ ăn kiêng
essential (n) /ɪˈsenʃəl/ cần thiết
expert (n) /’ekspɜːt/ chuyên gia
independent (v) /’ɪndɪˈpendənt/ độc lập, không phụ thuộc
itchy (adj) /’ɪtʃi/ ngứa, gây ngứa
junk food (n) /dʒʌŋk fu:d/ đồ ăn nhanh, quà vặt
myth (n) /mɪθ/ việc hoang đường
obesity (adj) /əʊˈbi:sɪti/ béo phì
pay attention /peɪ ə’tenʃən/ chú ý, lưu ý đến
put on weight (n) /pʊt ɒn weɪt/ lên cân
sickness (n) /’sɪknəs/ đau yếu, ốm yếu
spot (n) /spɒt/ mụn nhọt
stay in shape /steɪ ɪn ʃeɪp/ giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh
sunburn (n) /’sʌnbɜːn/ cháy nắng
triathlon (n) /traɪˈæθlɒn/ cuộc thi thể thao ba môn phối hợp
vegetarian (n) /,vedʒi’teəriən/ người ăn chay

UNIT 3

benefit (n) /’benɪfɪt/ lợi ích
blanket (n) /’blæŋkɪt/ chăn
charitable (adj) /’tʃærɪtəbl/ từ thiện
clean up (n, v) /kli:n ʌp/ dọn sạch
community service (n) /kə’mju:nəti ‘sɜːvɪs/ dịch vụ công cộng
disabled people (n) /dɪˈseɪbld ̩ ‘pi:pl/ người tàn tật
donate (v) /dəʊˈneɪt/ hiến tặng, đóng góp
elderly people (n) /’eldəli ‘pi:pl/ người cao tuổi
graffiti /ɡrə’fi:ti/ hình hoặc chữ vẽ trên tường
homeless people /’həʊmləs ‘pi:pl/ người vô gia cư
interview (n, v) /’ɪntərvju:/ cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
make a difference /meɪk ə ‘dɪfərəns/ làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)
mentor (n) /’mentɔːr/ thầy hướng dẫn
mural (n) /’mjʊərəl/ tranh khổ lớn
non-profit organization (n) /nɒn-‘prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức phi lợi nhuận
nursing home /’nɜːsɪŋ həʊm/ nhà dưỡng lão
organisation (n) /,ɔ:gənai’zeiʃn/ tổ chức
service (n) /’sɜːrvɪs/ dịch vụ
shelter (n) /’ʃeltər/ mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ
sort (n) /sɔ:t/ thứ, loại, hạng
street children (n) /stri:t ‘tʃɪldrən/ trẻ em (lang thang) đường phố
to be forced /tu: bi: fɔːst/ bị ép buộc
traffic jam (n) /”træfɪk dʒæm/ ùn tắc giao thông
tutor (n, v) /’tju:tər/ thầy dạy kèm, dạy kèm
volunteer (n, v) /,vɒlən’tɪər/ người tình nguyện, đi tình nguyện
use public transport (bus, tube,…) dùng các phương tiện giao thông công cộng
start a clean-up campaign phát động một chiến dịch làm sạch
plant trees trồng cây
punish people who make graffiti phạt những người vẽ bậy
raise people’s awareness nâng cao ý thức của mọi người

UNIT 4

anthem (n) /’ænθəm/ quốc ca
atmosphere (n) /’ætməsfɪər/ không khí, môi trường
compose (v) /kəm’pəʊz/ soạn, biên soạn
composer (n) /kəm’pəʊzər/ nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
control (v) /kən’trəʊl/ điều khiển
core subject (n) /kɔːr ‘sʌbdʒekt/ môn học cơ bản
country music (n) /’kʌntri ‘mju:zɪk/ nhạc đồng quê
curriculum (n) /kə’rɪkjʊləm/ chương trình học
folk music (n) /fəʊk ‘mju:zɪk/ nhạc dân gian
non-essential (adj) /nɒn-ɪˈsenʃəl/ không cơ bản
opera (n) /’ɒpərə/ vở nhạc kịch
originate (v) /ə’rɪdʒɪneɪt/ bắt nguồn
perform (n) /pə’fɔːm/ biểu diễn
performance (n) /pə’fɔːməns/ sự trình diễn, buổi biểu diễn
photography (n) /fə’tɒɡrəfi/ nhiếp ảnh
puppet (n) /’pʌpɪt/ con rối
rural (adj) /’rʊərəl/ thuộc nông thôn, thôn quê
sculpture (n) /’skʌlptʃər/ điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
support (v) /sə’pɔ:t/ nâng đỡ
Tick Tac Toe (n) /tɪk tæk təʊ/ trò chơi cờ ca-rô
water puppetry (n) /’wɔːtər ‘pʌpɪtrɪ/ múa rối nước

UNIT 5

beat (v) /bi:t/ khuấy trộn, đánh trộn
beef (n) /bi:f/ thịt bò
bitter (adj) /’bɪtə/ đắng
broth (n) /brɒθ/ nước xuýt
delicious (adj) /dɪˈlɪʃəs/ ngon, thơm ngon
eel (n) /i:l/ con lươn
flour (n) /flaʊə/ bột
fold (n) /fəʊld/ gấp, gập
fragrant (adj) /’freɪɡrənt/ thơm, thơm phức
green tea (n) /,ɡri:n ‘ti:/ chè xanh
ham (n) /hæm/ giăm bông
noodles (n) /’nu:dlz/ mì, mì sợi
omelette (n) /’ɒmlət, ‘ɒmlɪt/ trứng tráng
pancake (n) /’pænkeɪk/ bánh kếp
pepper (n) /’pepər/ hạt tiêu
pork (n) /pɔːk/ thịt lợn
pour (v) /pɔː/ rót, đổ
recipe (n) /’resɪpi/ công thức làm món ăn
salt (n) /’sɔːlt/ muối
salty (adj) /’sɔːlti/ mặn, có nhiều muối
sandwich (n) /’sænwɪdʒ/ bánh xăng-đúych
sauce (n) /sɔːs/ nước xốt
sausage (n) /’sɒsɪdʒ/ xúc xích
serve (v) /sɜːv/ múc/ xới/ gắp ra để ăn
shrimp (n) /ʃrɪmp/ con tôm
slice (n) /slaɪs/ miếng mỏng, lát mỏng
soup (n) /su:p/ súp, canh, cháo
sour (adj) /saʊər/ chua
spicy (adj) /’spaɪsi/ cay, nồng
spring rolls (n) /sprɪŋ rəʊlz/ nem rán
sweet (adj) /swi:t/ ngọt
sweet soup (n) /swi:t su:p/ chè
tasty (adj) /’teɪsti/ đầy hương vị, ngon
tofu (n) /’təʊfu:/ đậu phụ
tuna (n) /’tju:nə/ cá ngừ
turmeric (n) /’tɜːmərɪk/ củ nghệ
warm (v) /wɔːm/ hâm nóng

UNIT 6

build (v) /bɪld/ xây dựng
consider (v) /kən’sɪdər/ coi như
consist of (v) /kən’sist əv/ bao hàm/ gồm
construct (v) /kən’strʌkt/ xây dựng
doctor’s stone tablet (n) /’dɒktərz stəʊn ‘tæblət/ bia tiến sĩ
erect (v) /i´rekt/ xây dựng lên, dựng lên
found (v) /faʊnd/ thành lập
grow (v) /grəʊ/ trồng, mọc
Imperial Academy (n) /ɪm’pɪəriəl ə’kædəmi/ Quốc Tử Giám
Khue Van Pavilion (n) /’pəvɪljən/ Khuê Văn Các
locate (v) /ləʊˈkeɪt/ đóng, đặt, để ở một vị trí
pagoda (n) /pə’ɡəʊdə/ chùa
recognise (v) /’rekəgnaiz/ chấp nhận, thừa nhận
regard (v) /rɪˈɡɑːd/ đánh giá
relic (n) /’relɪk/ di tích
site (n) /saɪt/ địa điểm
statue (n) /’stætʃu:/ tượng
surround (v) /sә’raʊnd/ bao quanh, vây quanh
take care of (v) /teɪ keər əv/ trông nom, chăm sóc
Temple of Literature (n) /’templ əv ‘lɪtərɪtʃə/ Văn Miếu
World Heritage (n) /wɜːld ‘herɪtɪdʒ/ Di sản thế giới

UNIT 7

cycle (v) /saɪkl/ đạp xe
traffic jam (n) /’træfɪk dʒæm/ sự kẹt xe
park (v) /pɑ:k/ đỗ xe
pavement (n) /’peɪvmənt/ vỉa hè (cho người đi bộ)
railway station (n) /’reɪlwei ,steɪ∫n/ nhà ga xe lửa
safely (adv) /’seɪflɪ/ an toàn
safety (n) /’seɪftɪ/ sự an toàn
seatbelt (n) /’si:t’belt/ dây an toàn
traffic rule (n) /’træfIk ru:l/ luật giao thông
train (n) /treɪn/ tàu hỏa
roof (n) /ru:f/ nóc xe, mái nhà
illegal (adj) /ɪ’li:gl/ bất hợp pháp
reverse (n) /rɪˈvɜːs/ quay đầu xe
boat (n) /bəʊt/ con thuyền
fly (v) /flaɪ/ lái máy bay, đi trên máy bay
helicopter (n) /’helɪkɒptər/ máy bay trực thăng
triangle (n) /’traɪæŋɡl/ hình tam giác
vehicle (n) /’viɪkəl/ xe cộ, phương tiện giao thông
plane (n) /pleɪn/ máy bay
prohibitive (adj) /prə’hɪbɪtɪv/ cấm (không được làm)
road sign /rəʊd saɪn/ biển báo giao thông
ship (n) /ʃɪp/ tàu thủy
tricycle (n) /trɑɪsɪkəl/ xe đạp ba bánh

UNIT 8

animation (n) /’ænɪˈmeɪʃən/ phim hoạt hình
critic (n) /’krɪtɪk/ nhà phê bình
direct (v) /dɪˈrekt/ làm đạo diễn (phim, kịch…)
disaster (n) /dɪˈzɑːstə/ thảm hoạ, tai hoạ
documentary (n) /,dɒkjə’mentri/ phim tài liệu
entertaining (adj) /,entə’teɪnɪŋ/ thú vị, làm vui lòng vừa ý
gripping (adj) /’ɡrɪpɪŋ/ hấp dẫn, thú vị
hilarious (adj) /hɪˈleəriəs/ vui nhộn, hài hước
horror film (n) /’hɒrə fɪlm/ phim kinh dị
must-see (n) /’mʌst si:/ bộ phim hấp dẫn cần xem
poster (n) /’pəʊstə/ áp phích quảng cáo
recommend (v) /,rekə’mend/ giới thiệu, tiến cử
review (n) /rɪˈvju:/ bài phê bình
scary (adj) /:skeəri/ làm sợ hãi, rùng rợn
science fiction (sci-fi) (n) /saɪəns fɪkʃən/ phim khoa học viễn tưởng
star (v) /stɑː/ đóng vai chính
survey (n) /’sɜːveɪ/ cuộc khảo sát
thriller (n) /’θrɪlə/ phim kinh dị, giật gân
violent (adj) /’vaɪələnt/ có nhiều cảnh bạo lực

UNIT 9

festival (n) /’festɪvl/ lễ hội
fascinating (adj) /’fæsɪneɪtɪŋ/ thú vị, hấp dẫn
religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ thuộc về tôn giáo
celebrate (v) /’selɪbreɪt/ tổ chức lễ
camp (n,v) /Kæmp/ trại,cắm trại
thanksgiving (n) /’θæŋksgɪvɪŋ/ lễ tạ ơn
stuffing (n) /’stʌfɪŋ/ nhân nhồi (vào gà)
feast (n) /fi:st/ bữa tiệc
turkey (n) /’tə:ki/ gà tây
gravy (n) /’ɡreɪvi/ nước xốt
cranberry (n) /’kranb(ə)ri/ quả nam việt quất
seasonal (adj) /’si:zənl/ thuộc về mùa
steep (adj) /sti:p/ dốc

 


Trên đây là những Từ vựng tiếng Anh lớp 7 phổ biến nhất mà các bạn học sinh cần ghi nhớ. Hi vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn.