Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 | Jaxtina English Center
Menu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11

Lớp 11 là giai đoạn các bạn học sinh phải học rất nhiều kiến thức, trong đó có kiến thức về môn tiếng Anh. Vì vậy, việc học từ vựng là rất quan trọng giúp các bạn chinh phục môn học này. Tài liệu tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 dưới đây sẽ giúp các bạn ghi nhớ từ vựng theo các chủ đề một cách bài bản và đầy đủ nhất.

Xem thêm: tiếng anh cho người bắt đầu


Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11

UNIT 1: FRIENDSHIP

acquaintance (n) người quen

admire (v) ngưỡng mộ

aim (n) mục đích

appearance (n) vẻ bề ngoài

attraction (n) sự thu hút

be based on (exp) dựa vào

benefit (n) lợi ích

calm (a) điềm tĩnh

caring (a) chu đáo

change (n,v) (sự) thay đổi

changeable (a) có thể thay đổi

chilli (n) ớt

close (a) gần gũi, thân thiết

concerned (with) (a) quan tâm

condition (n) điều kiện

constancy (n) sự kiên định

constant (a) kiên định

crooked (a) cong

customs officer (n) nhân viên hải quan

delighted (a) vui mừng

enthusiasm (n) lòng nhiệt tình

exist (v) tồn tại

feature (n) đặc điểm

forehead (n) trán

generous (a) rộng rãi, rộng lượng

get out of (v) ra khỏi (xe)

give-and-take (n) sự nhường nhịn

good-looking (a) dễ nhìn

good-natured (a) tốt bụng

gossip (v) ngồi lê đôi mách

height (n) chiều cao

helpful (a) giúp đỡ, giúp ích

honest (a) trung thực

hospitable (a) hiếu khách

humorous (a) hài hước

in common (exp) chung

incapable (of) (a) không thể

influence (v) ảnh hưởng

insist on (v) khăng khăng

jam (n) mứt

joke (n,v) (lời) nói đùa

journalist (n) phóng viên

joy (n) niềm vui

jump (v) nhảy

last (v) kéo dài

lasting (a) bền vững

lifelong (a) suốt đời

like (n) sở thích

loyal (a) trung thành

loyalty (n) lòng trung thành

medium (a) trung bình

mix (v) trộn

modest (a) khiêm tốn

mushroom (n) mấm

mutual (a) lẫn nhau

oval (a) có hình trái xoan

patient (a) kiên nhẫn

personality (n) tích cách, phẩm chất

pleasant (a) vui vẻ

pleasure (n) niềm vui thích

principle (n) nguyên tắc

pursuit (n) mưu cầu

quality (n) phẩm chất

quick-witted (a) nhanh trí

relationship (n) mối quan hệ

remain (v) vẫn (còn)

Residential Area (n) khu dân cư

rumour (n) lời đồn

secret (n) bí mật

selfish (a) ích kỷ

sense of humour (n) óc hài hước

share (v) chia sẻ

sincere (a) thành thật

sorrow (n) nỗi buồn

studious (a) chăm chỉ

suspicion (n) sự nghi ngờ

suspicious (a) nghi ngờ

sympathy (n) sự thông cảm

take up (v) đề cập đến

trust (n,v) sự tin tưởng

uncertain (a) không chắc chắn

understanding (a) thấu hiểu

unselfishness (n) tính không ích kỷ

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES

affect (v) ảnh hưởng

appreciate (v) trân trọng

attitude (n) thái độ

bake (v) nướng

break out (v) xảy ra bất thình lình

carry (v) mang

complain (v) phàn nàn

complaint (n) lời phàn nàn

contain (v) chứa, đựng

cottage (n) nhà tranh

destroy (v) phá hủy, tiêu hủy

dollar note (n) tiền giấy đôla

embarrassing (a) ngượng ngùng,

lúng túng

embrace (v) ôm

escape (v) thoát khỏi

experience (n) trải nghiệm

fail (v) rớt, hỏng

floppy (a) mềm

glance at (v) liếc nhìn

grow up (v) lớn lên

idol (n) thần tượng

imitate (v) bắt chước

make a fuss (v) làm ầm ĩ

marriage (n) hôn nhân

memorable (a) đáng nhớ

novel (n) tiểu thuyết

own (v) sở hữu

package (n) bưu kiện

protect (v) bảo vệ

purse (n) cái ví

realise (v) nhận ra

replace (v) thay thế

rescue (v) cứu nguy, cứu hộ

scream (v) la hét

set off (v) lên đường

shine (v) chiếu sáng

shy (a) mắc cỡ, bẽn lẽn

sneaky (a) lén lút

terrified (a) kinh hãi

thief (n) tên trộm

turn away (v) quay đi, bỏ đi

turtle (n) con rùa

unforgetable (a) không thể quên

wad (n) nắm tiền

wave (v) vẩy tay

UNIT 3: A PARTY

accidentally (adv) tình cờ

blow out (v) thổi tắt

budget (n) ngân sách

candle (n) đèn cầy, nến

celebrate (v) tổ chức, làm lễ kỷ niệm

clap (v) vỗ tay

count on (v) trông chờ vào

decorate (v) trang trí

decoration (n) sự/đồ trang trí

diamond anniversary (n) (= diamond

wedding= diamond jubilee) lễ kỷ

niệm đám cưới kim cương (60 năm)

financial (a) (thuộc) tài chính

flight (n) chuyến bay

forgive (v) tha thứ

get into trouble (exp)

golden anniversary (n) (= golden

wedding= golden jubilee) lễ kỷ niệm

đám cưới vàng (50 năm)

guest (n) khách

helicopter (n) trực thăng

hold (v) tổ chức

icing (n) lớp kem phủ trên mặt bánh

jelly (n) thạch

judge (n) thẩm phán

lemonade (n) nước chanh

mention (v) đề cập

mess (n) sự bừa bộn

milestone (n)sự kiện quan trọng

organise (v) tổ chức

refreshments (n) món ăn nhẹ

serve (v) phục vụ

silver anniversary (n) (= silver

wedding= silver jubilee) lễ kỷ niệm

đám cưới bạc (25 năm)

slice (n) miếng

slip out (v) lỡ miệng

tidy up (v) dọn dẹp

upset (v) làm bối rối, lo lắng

UNIT 4: VOLUNTEER WORK

(the) aged (n) người già

assistance (n) sự giúp đỡ

be fired (v) bị phạt

behave (v) cư xử

bend (v) uốn cong, cúi xuống

care (n) sự chăm sóc

charity (n) tổ chức từ thiện

comfort (n) sự an ủi

co-operate (v) hợp tác

co-ordinate (v) phối hợp

cross (v) băng qua

deny (v) từ chối

desert (v) bỏ đi

diary (n) nhật ký

direct (v) điều khiển

disadvantaged (a) bất hạnh

donate (v) tặng

donation (n) khoản tặng/đóng góp

donor (n) người cho/tặng

fire extinguisher (n) bình chữa cháy

fund-raising (a) gây quỹ

gratitude (n) lòng biết ơn

handicapped (a) tật nguyền

instruction (n) chỉ dẫn, hướng dẫn

intersections (n) giao lộ

lawn (n) bãi cỏ

martyr (n) liệt sỹ

mountain (n) núi

mow (v) cắt

natural disaster (n) thiên tai

order (n) mệnh lệnh

order (v) ra lệnh

orphanage (n) trại mồ côi

overcome (v) vượt qua

park (v) đậu xe

participate in (v) tham gia

raise money (v) quyên góp tiền

receipt (n) người nhận

remote (a) xa xôi, hẻo lánh

retire (v) về hưu

rope (n) dây thừng

snatch up (v) nắm lấy

suffer (v) chị đựng, đau khổ

support (v) ủng hộ, hỗ trợ

take part in (v) tham gia

tie … to …(v) buộc, cột … vào …

toe (n) ngón chân

touch (v) chạm

voluntarily (adv) 1 cách tình nguyện

voluntary (a) tình nguyện

volunteer (n) tình nguyện viên

volunteer (v) tình nguyện, xung phong

war invalid (n) thương binh

UNIT 5: ILLITERACY

academic (a) có tính học thuật

campaign (n) chiến dịch

cheat (v) gian lận

consult (v) hỏi ý kiến

decline (v) suy giảm

decrease (v) giảm

effective (a) hiệu quả

encourage (v) khuyến khích

enforce (v) bắt tuân theo

eradicate (v) xóa bỏ

ethnic minority (n) dân tộc thiểu số

fight (against) (n) cuộc chiến

goal (n) mục

highlands (n) cao nguyên

honorable (a) vinh dự

illiteracy (n) mù chữ

lifeguard (n) người cứu đắm

literate (a) biết đọc, viết

low-income (a) thu nhập thấp

maturity (n) sự trưởng thành

motivate (v) thúc đẩy

performance (n) sự thể hiện, thành

tích

promotion (n) khuyến khích

rate (n) tỉ lệ

realistic (a) thực tế

reduce (v) làm giảm

regulation (n) qui định

relevant (a) liên quan

rise (n) sự gia tăng

self-respect (n) lòng tự trọng

shore (n) bờ

shortage (n) sự thiếu hụt

society (n) hội

strategy (n) chiến lược

strength (n) điểm mạnh

strict (a) nghiêm khắc

survey (n) cuộc khảo sát

tutoring (a) phụ đạo

universalisation (n) phổ cập

weakness (n) điểm yếu

UNIT 6: COMPETITIONS

accuse … (of) (v) buộc tội

admit (v) thừa nhận, thú nhận

announce (v) công bố

annual (a) hàng năm

apologise (for) (v) xin lỗi

athletic (a) (thuộc) điền kinh

champion (n) nhà vô địch

clock (v) đạt, ghi được (thời gian)

compete (v) thi đấu

competition (n) cuộc thi đấu

congratulate … (on)(v) chúc mừng

congratulations! xin chúc mừng

contest (n) cuộc thi đấu

creative (a) sáng tạo

detective (n) thám tử

entry procedure (n) thủ tục đăng ký

feel like (v) muốn

find out (v) tìm ra

general knowledge quiz (n) cuộc thi

kiến thức phổ thông

insist (on) (v) khăng khăng đòi

judge (n) giám khảo

native speaker (n) người bản xứ

observe (v) quan sát

participant (n) người tham gia

patter (v) rơi lộp độp

pay (v) trả tiền

poem (n) bài thơ

poetry (n) thơ ca

prevent … (from) (v) ngăn ngừa, cản

race (n) cuộc đua

recite (v) ngâm, đọc (thơ)

representative (n) đại diện

score (v) tính điểm

smoothly (adv) suông sẻ

spirit (n) tinh thần, khí thế

sponsor (v) tài trợ

stimulate (v) khuyến khích

thank … (for) (v) cảm ơn

twinkle (n) cái nháy mắt

warn … (against) (v) cảnh báo

windowpane (n) ô cửa kính

UNIT 7: WORLD POPULATION

A.D. (Anno Domini)(n) sau công

nguyên

awareness (n) ý thức

B.C. (Before Christ)(n) trước công

nguyên

billionaire (n) nhà tỉ phú

birth-control method (n) phương

pháp hạn chế sinh đẻ

carry out (v) tiến hành

claim (n,v) (sự) đòi hỏi

cranky (a) hay gắt gỏng, quạu

creature (n) sinh vật

death rate (n) tỉ lệ tử vong

developing country (n) nước đang

phát triển

exercise (v) sử dụng

expert (n) chuyên gia

explosion (n) sự bùng nổ

family planning (n) kế hoạch hóa gia

đình

fresh water (n) nước ngọt

generation (n) thế hệ

glean (v) mót, nhặt (lúa)

government (n) chính phủ

growth (n) tăng trưởng

implement (v) thực hiện

improvement (n) sự cải thiện

injury (n) chấn thương

insurance (n) sự bảo hiểm

iron (n) sắt

journalism (n) báo chí

lack (n) sự thiếu hụt

limit (n) giới hạn

limit (v) hạn chế

limited (a) có giới hạn

living condition (n)điều kện sống

living standard (n) mức sống

metal (n) kim loại

organisation (n) tổ chức

overpopulated (a) quá đông dân

petroleum (n) dầu mỏ, dầu hỏa

policy (n) chính sách

population (n) dân số

punishment (n) phạt

quarrel (n,v) (sự) cãi nhau

raise (v) nuôi

rank (v) xếp hạng

religion (n) tôn giáo

resource (n) tài nguyên

reward (n) thưởng

 

UNIT 8: CELEBRATIONS

agrarian (a) (thuộc) nghề nông

apricot blossom (n) hoa mai

cauliflower (n) súp lơ, bông cải

comment (n) lời nhận xét

crop (n) mùa vụ

depend (on) (v) tùy vào

do a clean up (exp) dọn dẹp sạch sẽ

evil spirit (n) quỷ ma

fatty pork (n) mỡ (heo)

French fries (n) khoai tây chiên

good spirit (n) thần thánh

kimono (n) áo kimônô (Nhật)

kumquat tree (n) cây quất vàng

longevity (n) trường thọ

lucky money (n) tiền lì xì

lunar calendar (n) âm lịch

mask (n) mặt nạ

Mid-Autumn Festival (n) tết trung

thu

National Independence Day (n) ngày

Quốc khánh

overthrow (v) lật đổ

pagoda (n) ngôi chùa

parade (v) diễu hành

peach blossom (n) hao đào

pine tree (n) cây thông

positive (a) tích cực

pray (for) (v) cầu nguyện

preparation (n) sự chuẩn bị

roast turkey (n) gà lôi quay

shrine (n) đền thờ

similarity (n) nét tương đồng

solar calendar (n) dương lịch

spread (v) kéo dài

sticky rice (n) nếp

Thanksgiving (n) lễ tạ ơn

Valentine’s Day (n) lễ tình nhân

ward off (v) né tránh

wish (n) lời chúc

UNIT 9: THE POST OFFICE

advanced (a) tiên tiến

courteous (a) lịch sự

equip (v) trang bị

express (a) nhanh

Express Mail Service (EMS) dịch vụ

chuyển phát nhanh

facsimile (n) bản sao, máy fax

graphic (n) hình đồ họa

Messenger Call Service (n) dịch vụ

điện thoại

notify (v) thông báo

parcel (n) bưu kiện

press (n) báo chí

receive (v) nhận

recipient (n) người nhận

clerk (n) thư ký

customer (n) khách hàng

document (n) tài liệu

fee (n) chi phí

Flower Telegram Service (n) dịch vụ

điện hoa

advantage (n) thuận lợi

capacity (n) công suất

cellphone (n) điện thoại di động

commune (n) xã

demand (n) nhu cầu

digit (n) chữ số

disadvantage (n) bất lợi

expansion (n) sự mở rộng

  1. WRITING

secure (a) an toàn, bảo đảm

service (n) dịch vụ

spacious (a) rộng rãi

speedy (a) nhanh chóng

staff (n) đội ngũ

subscribe (v) đăng ký, đặt mua (dài

hạn)

surface mail (n) thư gửi đường bộ

hoặc đường biển

technology (n) công nghệ

thoughtful (a) sâu sắc

transfer (n;v) chuyển

transmit (v) gửi, phát, truyền

well-trained (a) lành nghề

greetings card (n) thiệp chúc mừng

install (v) lắp đặt

registration (n) sự đăng ký

telephone line (n) đường dây điện

thoại

fixed (a) cố định

on the phone (exp) đang nói chuyện

điện thoại

reduction (n) sự giảm bớt

rural network (n) mạng lưới nông

thôn

subscriber (n) thuê bao

upgrade (v) nâng cấp

arrogant (a) kiêu ngạo

attitude (n) thái độ

describe (v) mô tả

director (n) giám đốc

dissatisfaction (n) sự không hài lòng

picpocket (n) kẻ móc túi

price (n) giá cả

abroad (adv) ở nước ngoài

arrest (v) bắt giữ

brave (a) can đảm

break into (v) lẽn vào

burglar (n) tên trộm

coward (n) kẻ hèn nhát

design (v) thiết kế

destroy (v) phá hủy

first language (n) tiếng mẹ đẻ

French (n) tiếng Pháp

German (n) tiếng Đức

injured (a) bị thương

punctuality (n) tính đúng giờ

quality (n) chất lượng

reasonable (a) hợp lý

resident (n) người dân

satisfaction (n) sự hài lòng

security (n) an ninh

north-west (n) hướng tây bắc

pacifist (n) người theo chủ nghĩa hòa

bình

rebuild (v) tái xây dựng

release (v) thả ra

rent (n) tiền thuê

shoplifter (n) kẻ cắp giả làm khách

mua hàng

steal (v) ăn cắp

tenant (n) người thuê/mướn

waitress (n) bồi bàn nữ

war (n) chiến tranh

 

UNIT 10: NATURE IN DANGER

action (n) hành động

affect (v) ảnh hưởng

Africa (n) châu Phi

agriculture (n) nông nghiệp

cheetah (n) loài báo gêpa

co-exist (v) sống chung, cùng tồn tại

consequence (n) hậu quả

destruction (n) sự phá hủy

dinosaur (n) khủng long

disappear (v) biến mất

effort (n) nỗ lực

endangered (a) bị nguy hiểm

estimate (v) ước tính

exist (v) tồn tại

extinct (a) tuyệt chủng

habit (n) thói quen

human being (n) con người

human race (n) nhân loại

in danger (exp) có nguy cơ

industry (n) công nghiệp

burn (v) đốt

capture (v) bắt

cultivation (n) trồng trọt

cut down (v) đốn

discharge (v) thải ra, đổ ra

discourage (v) không khuyến khích

encourage (v) khuyến khích

fertilizer (n) phân bón

completely (a) hoàn toàn

devastating (a) tàn phá

interference (n) sự can thiệp

law (n) luật

make sure (v) đảm bảo

nature (n) thiên nhiên

offspring (n) con cháu, dòng dõi

panda (n) gấu trúc

planet (n) hành tinh

pollutant (n) chất gây ô nhiễm

prohibit (v) cấm

rare (a) hiếm

respect (n) khía cạnh

responsible (a) có trách nhiệm

result in (v) gây ra

save (v) cứu

scatter (v) phân tán

serious (a) nghiêm trọng

species (n) giống, loài

supply (v;n) cung cấp

whale (n) cá voi

wind (n) gió

fur (n) lông thú

hunt (v) săn

pesticide (n) thuốc trừ sâu

pet (n) vật nuôi trong nhà

skin (n) da

threaten (v) đe dọa

wood (n) gỗ

maintenance (n) sự giữ gìn, duy trì

preserve (v) bảo tồn

protect (v) bảo vệ

scenic feature (n) đặc điểm cảnh vật

  1. WRITING

abundant (a) dồi dào, phong phú

area (n) diện tích

bone (n) xương

coastal waters (n) vùng biển duyên

hải

east (n) phía đông

accident (n) tai nạn

blame (v) đổ lỗi

concern (v) quan tâm, bận tâm

familiar (a) quen

fantastic (a) hay, hấp dẫn

give up (v) đầu hàng

grateful (a) biết ơn

vehicle (n) xe cộ

historic (a) thuộc lịch sử

island (n) hòn đảo

landscape (n) phong cảnh

location (n) địa điểm

stone tool (n) đồ đá

tropical (a) nhiệt đới

half (n) hiệp

midway (adv) ở nửa đường

miss (v) nhớ

owe (v) mắc nợ

point (n) thời điểm

present (n) món quà

share (v) chia sẻ

UNIT 11: SOURCES OF ENERGY

alternative (a) thay thế oil (n) dầu

at the same time (exp) cùng lúc đó

available (a) sẵn có

balloon (n) bong bóng

coal (n) than đá

cost (v) tốn (tiền)

dam (n) đập (ngăn nước)

electricity (n) điện

energy (n) năng lượng

exhausted (a) cạn kiệt

fossil fuel (n) nhiên liệu hóa thạch

geothermal heat (n) địa nhiệt

infinite (a) vô hạn

make use of (exp) tận dụng

nuclear energy (a) năng lượng hạt

nhân

abundant (a) dồi dào, phong phú

convenient (a) tiện lợi

enormous (a) to lớn, khổng lồ

harmful (a) có hại

hydroelectricity (n) thủy điện

  1. LISTENING

ecologist (n) nhà sinh thái học

ecology (n) sinh thái học

fertilize (v) bón phân

grass (n) cỏ

as can be seen (exp) có thể thấy

chart (n) biểu đồ

consumption (n) sự tiêu thụ

follow (v) theo sau

plentiful (a) nhiều

pollution (n) sự ô nhiễm

power demand (n) nhu cầu sử dụng

điện

release (v) phóng ra

reserve (n) trữ lượng

roof (n) mái nhà

safe (a) an toàn

sailboat (n) thuyền buồm

save (v) tiết kiệm

solar energy (n) năng ượng mặt trời

solar panel (n) tấm thu năng lượng

mặt trời

wave (n) sóng (nước)

windmill (n) cối xay gió

nuclear reactor (n) phản ứng hạt nhân

radiation (n) phóng xạ

renewable (a) có thể thay thế

run out (v) cạn kiệt

land (n) đất

ocean (n) đại dương

petroleum (n) dầu hỏa, dầu mỏ

replace (v) thay thế

make up (v) chiếm (số lượng)

show (v) chỉ ra

total (a)

apartment (n) căn hộ

cancer (n) ung thư

catch (v) bắt được

cause (n) nguyên nhân

conduct (v) tiến hành

experiment (n) cuộc thí nghiệm

extraordinary (a) lạ thường

fence (n) hàng rào

locate (v) nằm ở

☺ GRAMMAR

overlook (v) nhìn ra

park (n) công viên

photograph (n) bức hình

present (v) trình bày

progress (n) sự tiến triển

publish (v) xuất bản

reach (v) đạt tới

research (v) nghiên cứu

surround (v) bao quanh

 

UNIT 12: THE ASIAN GAMES

advance (v) tiến bộ

appreciate (v) đánh giá cao

aquatic sports (n) thể thao dưới nước

athletics (n) điền kinh

basketball (n) bóng rổ

billiards (n) bi da

bodybuilding (n) thể dục thể hình

cycling (n) đua xe đạp

decade (n) thập kỷ (10 năm)

enthusiasm (n) sự hăng hái, nhiệt tình

facility (n) tiện nghi

fencing (n) đấu kiếm

gold (n) vàng

hockey (n) khúc côn cầu

host country (n) nước chủ nhà

  1. SPEAKING

bronze (n) đồng

karatedo (n) võ karatê

bar (n) thanh, xà

freestyle (n) kiểu bơi tự do

gymnasium (n) phòng thể dục dụng

cụ

gymnast (n) vận động viên thể dục

advertise (v) quảng cáo

equip (v) trang bị

hold (v) tổ chức

promote (v) quảng bá

apply for (a job) (v) xin việc

intercultural knowledge (n) kiến thức

liên văn hóa

medal (n) huy chương

mountain biking (n) đua xe đạp địa

hình

purpose (n) mục đích

quality (n) chất lượng

rugby (n) bóng bầu dục

shooting (n) bắn súng

skill (n) kỹ năng

solidarity (n) tình đoàn kết

squash (n) bóng quần

strength (n) sức mạnh

take place (v) diễn ra

weightlifting (n) cử tạ

wrestling (n) đấu vật

silver (n) bạc

gymnastics (n) môn thể dục dụng cụ

high jump (n) nhảy cao

live (a) trực tiếp

long jump (n) nhảy xa

record (n) kỷ lục

recruit (v) tuyển

stadium (n) sân vận động

upgrade (v) nâng cấp

widen (v) mở rộng

book (v) mua vé trước

diamond (n) kim cương repair (v) sửa

flight (n) chuyến bay

modern (a) hiện đại

ring (n) chiếc nhẫn

UNIT 13: HOBBIES

accompany (v) đệm đàn, đệm nhạc

accomplished (a) có tài, cừ khôi

admire (v) ngưỡng mộ

avid (a) khao khát, thèm thuồng

collect (v) sưu tập

collection (n) bộ sưu tập

collector (n) người sưu tập

common (n) chung

discard (v) vứt bỏ

book stall (n) quầy sách

broaden (v) mở rộng (kiến thức)

category (n) loại, hạng, nhóm

classify (v) phân loại

climb (v) leo, trèo

exchange (v) trao đổi

hero (n) anh hùng

bygone (a) quá khứ, qua rồi

continually (adv) liên tục

cope with (v) đối phó, đương đầu

fairy tale (n) chuyện cổ tích

guideline (n) hướng dẫn

imaginary (a) tưởng tượng

frighten (v) làm khiếp sợ

postcard (n) bưu thiếp

presence (n) sự hiện diện

envelope (n) bao thư

fish tank (n) bể cá

indulge in (v) say mê

modest (a) khiêm tốn

occupied (a) bận rộn

practise (v) thực hành

stamp (n) con tem

throw … away (v) ném đi

tune (n) giai điệu

mountain (n) núi

name tag (n) nhãn ghi tên

organize (v) sắp xếp

overseas (adv) ở nước ngoài

pen friend (n) bạn qua thư từ

politician (n) chính trị gia

postman (n) người đưa thư

gigantic (a) khổng lồ

ignorantly (adv) ngu dốt, dốt nát

otherwise (conj) nếu không thì

profitably (adv) có ích

plan (n) kế hoạch

real (a) có thật

present (n) món quà

repair (v) sửa chữa

stranger (n) người lạ

 

UNIT 14: RECREATION

art (n) nghệ thuật

by far (exp) rất nhiều, hơn xa

course (n) khoá học

cricket (n) môn crikê

dart (n) môn ném phi tiêu

do-it-yourself (DIY) tự làm

engrave (v) chạm, khắc

entry qualification (n) điều kiện nhập

học

form (n) hình thức

glass (n) thuỷ tinh

household (n) hộ gia đùnh

leisure activity (n) hoạt động tiêu

khiển

active (a) năng động

agreement (n) sự đồng ý

camping (n) cắm trại

coach (n) xe đò

disagreement (n) sự bất đồng

hire (v) thuê

campground (n) nơi cắm trại

comfortable (a) thoải mái

depressed (a) chán nản, phiền muộn

desert (n) sa mạc

dirt bike (n) xe môtô địa hình

camp fire (n) lửa trại

campsite (n) đại điểm cắm trại

airport (n) sân bay

musical instrument (n) nhạc cụ

on offer (exp) đã mở, có sẵn

pastime (n) trò tiêu khiển

pool (n) môn bida pun (chơi với 16

banh màu)

practical (a) thực tế

recreation (n) sự tiêu khiển

snooker (n) môn bida lỗ

sophisticated (a) phức tạp, rắc rối

spare time (n) thời gian rãnh

spectator sport (n) môn thể thao thu

hút nhiều khán giả

trend (n) xu hướng

rest (v) nghỉ ngơi

scenery (n) phong cảnh

spectacular (a) ngoạn mục, hùng vĩ

tent (n) căn lều

wildlife (n) đời sống hoang dã

giant (n) to lớn

solitude (n) sự biệt lập, cô độc

trash (n) rác

waterfall (n) thác nước

wilderness (n) miền hoang dã

forest (n) khu rừng

put up (v) dựng (lều)

describe (v) mô tả

direction (n) hướng đi

hometown (n) quê nhà

novel (n) tiểu thuyết

park (v) đậu xe

passport (n) hộ chiếu

 

UNIT 15: SPACE CONQUEST

astronaut (n) phi hành gia

cosmonaut (n) nhà du hành vũ trụ

(Nga)

desire (n) khát vọng

feat (n) chiến công

gravity (n) trọng lực

honour (v) tôn kính

last (v) kéo dài

lift off (v) (tàu vũ trụ) phóng vụt lên

mile per hour (n) dặm / giờ

name after (v) đặt tên theo

orbit (n) quỹ đạo

plane crash (n) vụ rơi máy bay

artificial (a) nhân tạo

carry out (v) tiến hành

launch (v) phóng (tàu vũ trụ)

manned (a) có người điều khiển

achievement (n) thành tựu

congress (n) quốc hội (Mỹ)

experiment (n) cuộc thí nghiệm

Mars (n) sao Hoả

mission (n) sứ mệnh, nhiệm vụ

appoint (v) bổ nhiệm

biography (n) tiểu sử

join (v) tham gia

leap (n) bước nhảy

M.S. thạc sĩ khoa học (Master of

Science)

psychological tension (n) căng thẳng

tâm lý

react (v) phản ứng

set foot on (exp) đặt chân lên

space (n) vũ trụ

spacecraft (n) tàu vũ trụ

technical failure (n) trục trặc kỹ thuật

telegram (n) điện tín

temperature (n) nhiệt độ

uncertainty (n) sự không chắc chắn

venture (n) việc mạo hiểm

weightlessness (n) tình trạng không

trọng lượng

mark a milestone (exp) tạo bước

ngoặc

satellite (n) vệ tinh

NASA (n) cơ quan hàng không và vũ

trụ Hoa Kỳ (National Aeronautics

and Space Administration)

return (v) trở về

mankind (n) nhân loại

pilot (n) phi công

quote (n) lời trích dẫn

receive (v) nhận được

resign (v) từ chức

step (n) bước đi

 

UNIT 16: THE WONDERS OF THE WORLD

base (n) nền móng

block (n) khối

burial (n) sự mai táng

chamber (n) buồng, phòng

circumstance (n) tình huống

construction (n) công trình; sự xây

dựng

enclose (v) dựng tường, rào (xung

quanh cái gì)

entrance (n) lối vào

exit (n) lối ra

journey (n) cuộc hành trình

mandarin (n) vị quan

man-made (a) nhân tạo

metre square (n) mét vuông

builder (n) người xây dựng

fact (n) sự thật, sự việc

giant (a) khổng lồ

high (a) cao

ancient (a) cổ, thời xưa

attraction (n) sự thu hút

average (a) trung bình

cover (v) bao phủ

dynasty (n) triều đại

feature (n) đặc điểm

height (n) độ cao

length (n) chiều dài

  1. WRITING

architecture (n) kiến trúc

brief (a) ngắn gọn, vắn tắt

mysterious (a) huyền bí, bí ẩn

pharaoh (n) vua Ai Cập cổ

pyramid (n) kim tự tháp

ramp (n) đường dốc

rank (v) xếp hạng

spiral (a) hình xoắn ốc

stone (n) đá

surpass (v) vượt qua, trội hơn

theory (n) giả thuyết

tomb (n) mộ, mồ, mả

treasure (n) kho báu

wall (n) bức tường

wheelchair (n) xe lăn

wonder (n) kỳ quan

opinion (n) ý kiến

sure (a) chắc chắn

transport (v) vận chuyển

magnificence (n) vẻ tráng lệ, lộng

lẫy

province (n) tỉnh

roadway (n) đường đi

significance (n) sự quan trọng

visible (a) có thể thấy được

world heritage (n) di sản thế giới

central Vietnam (n) miền Trung Việt

Nam

consist of (v) bao gồm

dedicate (v) dành cho (để tưởng nhớ)

god (n) vị thần

illustrate (v) minh hoạ

in honour of (exp) để tưởng nhớ (tỏ

lòng tôn kính)

  1. LANGUAGE FOCUS

believe (v) tin

escape (v) chạy thoát

factory (n) nhà máy

flood (n) lũ lụt

homeless (a) vô gia cư

prisoner (n) tù nhân

marble (n) cẩm thạch

sandstone (n) sa thạch (đá do cát kết

lại thành)

statue (n) tượng

throne (n) ngai vàng

tower (n) tháp

puppy (n) chó con, cún

report (v) báo cáo

strike (n) cuộc đình công

suppose (v) cho là

wanted (a) bị truy nã


Bài viết này cung cấp cho các bạn vốn từ vựng tiếng Anh lớp 11 đầy đủ nhất. Hi vọng sẽ giúp cho việc học tập của các bạn thuận lợi hơn.