Trả góp học phí 0% lãi suất với ngân hàng VIB Bank
        Tặng thẻ bảo hành trị giá 6.500.000đ khi đăng ký ngay trong tháng 5
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

122 Tính từ thường xuất hiện trong bài thi Toeic Reading phần 2

5/5 - (1 bình chọn)

Trong tiếng Anh, ngoài các từ loại như danh từ, động từ, trạng từ… thì tính từ cũng đóng vai trò rất quan trọng trong câu. Đặc biệt, các bạn sẽ thường bắt gặp chúng trong các bài tập về từ loại. Hôm nay, mục đích chính của bài viết này là tổng hợp 61 tính từ còn lại trong số 122 tính từ thường gặp trong bài thi TOEIC Reading giúp bạn vượt qua bài thi một cách dễ dàng. Hãy theo dõi bài viết dưới đây và cùng Jaxtina làm một số bài luyện tập để làm quen với các tính từ đó nhé!

Tính từ thường có trong Toeic reading phần 2

Chúng ta cùng tìm hiểu 61 tính từ thường xuất hiện trong bài thi TOEIC READING dưới đây.

Tính từ Phiên âm Nghĩa
1. leading /ˈliːdɪŋ/ dẫn đầu
2. limited /ˈlɪmɪtɪd/ bị hạn chế
3. long /loŋ/ dài
4. minor /ˈmainə/ nhỏ, thứ yếu

5. native

native to

/ˈneitiv/

thuộc địa phương, quê hương

có nguồn gốc từ

6. near /niə/ gần
7. nearby /niəˈbai/ ở vị trí gần
8. next /nekst/ tiếp theo
9. notable /ˈnəʊtəbl/ đáng chú ý
10. numerous /ˈnjuːmərəs/ nhiều, khổng lồ
11. ongoing  /ˈɒnɡəʊɪŋ/ sắp sửa, đang diễn ra
12. only /ˈəunli/ chỉ

13. open

be open to

/ˈəupən/

mở, thoáng rộng

rộng lượng để

14. optimistic

be optimistic about

/ˌɒptɪˈmɪstɪk/

lạc quan

lạc quan về

15. orderly

in an orderly manner

/ˈɔːdəli/

phục tùng quy luật

diễn ra theo thứ tự

16. outgoing

outgoing mail

/autˈɡouiŋ/

thoải mái, sắp mãn nhiệm

thư đến

17. outstanding /autˈstӕndiŋ/ xuất sắc, còn tồn tại
18. personal  /ˈpɜːsənl/ thuộc về cá nhân, riêng tư
19. pleasant /ˈpleznt/ hài lòng, dễ chịu

20. pleased

be pleased to do

/pliːzd/

hài lòng, vui vẻ

vui lòng làm

21. popular

hugely [enormously/immensely] popular

be popular with [among]

/ˈpopjulə/

phổ biến, nổi tiếng

rất được yêu thích

được  phổ biến với

22. previous /ˈpriːviəs/ trước

23. productive 

highly productive

productive of

/prəˈdʌktɪv/

năng suất, hiệu quả

năng suất cao

năng suất của

24. protective 

protective clothing [equipment]

/prəˈtektɪv/

bảo hộ

quần áo [thiết bị] bảo hộ

25. qualified

be qualified for

/ˈkwɒlɪfaɪd/

đủ tiêu chuẩn

đủ tư cách để

26. ready /ˈredi/ sẵn sàng, đã xong
27. reasonable  /ˈriːznəbl/ hợp lý, biết điều

28. related

be related to

/rɪˈleɪtɪd/

liên quan

liên quan đến

29. relevant /ˈreləvənt/ thích hợp
30. reliable /rɪˈlaɪəbl/ có thể tin cậy được

31. repetitive 

repetitive work [tasks/ jobs]

/rəˈpetətɪv/

mang tính lặp đi lặp lại

công việc lặp lại

32. responsible

be responsible for

/rɪˈspɒnsəbl/

có trách nhiệm, quan trọng

chịu trách nhiệm

33. routine /ruːˈtiːn/ thói quen
34. secure /sɪˈkjʊər/ an tâm, bảo đảm
35. sensitive /ˈsensətɪv/ nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng
36. sincere /sɪnˈsɪə/ thành thật, thật thà

37. skilled

be skilled at [in]

/skɪld/

được đào tạo, lành nghề

khéo léo trong việc

38. spacious /ˈspeɪʃəs/ rộng rãi, có nhiều chỗ
39. steep /stiːp/ dốc, dốc đứng
40. strategic /strəˈtiːdʒɪk/ thuộc chiến lược
41. stringent /ˈstrindʒənt/ nghiêm ngặt, nghiêm khắc
42. strong /stroŋ/ mạnh, vững, chắc chắn

43. subject

be subject to

/ˈsʌbdʒɪkt/

lệ thuộc, dưới quyền

phải chịu

44. subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ đến sau, xảy ra sau
45. substantial /səbˈstӕnʃəl/ lớn lao, đáng kể

46. successful

highly successful

be successful in +V-ing

/səkˈsesfl/

thành công

thành công cao

thành công về việc gì

47. superior

be superior to

/suˈpiəriə/

cao hơn về địa vị, cấp bậc

cao hơn về gì

48. surplus

surplus funds

/ˈsəˈpləs/

thừa, thặng dư

những quỹ thặng dư

49. temporary

on a temporary basis

/ˈtempərəri/

tạm thời

trên cơ sở tạm thời

50. unavailable

be unavailable to

/ˌʌnəˈveɪləbl/

không có sẵn, không khả dụng

không có sẵn cho

51. uncertain /ʌnˈsɜːtn/ không chắc chắn, dễ thay đổi
52. unexpected /ˌʌnɪkˈspektɪd/ ngoài mong đợi, bất ngờ
53. unfavourable  /ʌnˈfeɪvərəbl/ bất lợi, không thuận lợi
54. unstable /ʌnˈsteɪbl/ không ổn định
55. upcoming /ˈʌpkʌmɪŋ/ sắp tới

56. useful

useful for

/ˈjuːsfl/

có ích, hữu ích

hữu ích để

57. valued /ˈvæljud/ quý giá
58. versatile /ˈvəːsətaɪl/ tháo vát, đa năng
59. vital /ˈvaɪtl/ cần thiết

60. vulnerable 

be vulnerable to

/ˈvʌlnərəbl/

có thể bị tổn thương

rất dễ tổn thương khi

61. wide

a wide range of

/waɪd/

rộng

phạm vi rộng của 

 

Xem thêm: 122 Tính từ thường xuất hiện trong bài thi TOEIC READING (1)

Để ôn lại những danh từ ở trên, các bạn cùng Jaxtina làm các bài tập dưới đây để hiểu rõ hơn nhé!

Practice 1

Match words in the column A with their meaning in the column B. (Nối những từ ở cột A với nghĩa của chúng ở cột B.)

A B
1. wide a. dẫn đầu
2. responsible b. bất lợi
3. outgoing c. hài lòng
4. minor d. rộng
5. notable e. có trách nhiệm
6. unfavourable  f. đủ tiêu chuẩn
7. temporary g. nhỏ, thứ yếu
8. pleasant h. đáng chú ý
9. leading i. tạm thời
10. qualified j. thoải mái, sắp mãn nhiệm

 

Xem đáp án

  1. d    wide (rộng)
  2. e    responsible (có trách nhiệm)
  3. j     outgoing (thoải mái, sắp mãn nhiệm)
  4. g    minor (nhỏ, thứ yếu)
  5. h    notable (đáng chú ý)
  6.   unfavourable (bất lợi)
  7. i     temporary (tạm thời)
  8. c    pleasant (hài lòng)
  9.   leading (dẫn đầu)
  10. f   qualified (đủ tiêu chuẩn)

 

Practice 2

Choose the best answer. (Chọn đáp án đúng nhất.)

1. Because of _______ environmental cleanup problems at the proposed site, construction of the new warehouse will be postponed indefinitely.
A. dissolved
B. ongoing
C. restrained
D. considerate

2. In accordance with its environmental policies, the firm prefers all landscaping surrounding its buildings to be comprised of vegetation _______ to the location.
A. according
B. physical
C. approximate
D. native

3. John’s press release stated that the firm remained _______ about making an out-of-court settlement.
A. assertive
B. willing
C. optimistic
D. visionary

4. All employees got a large amount of work completed at last week’s planning session, and since it was so _______ another is planned for next month.
A. productive
B. inaudible
C. reluctant
D. abundant

5. Surveys show that staff given a range of tasks are happier and more productive than if their work is limited and _______.
A. disappointed
B. former
C. repetitive
D. willing

6. Prices at all Tree of Paradise Hotels are _______ to change based on seasonal demand.
A. subject
B. plain
C. public
D. general

7. The inaugural Innovative Managers of the Development Conference was poorly attended, but word of mouth ensured greater attendance in _______ months.
A. following
B. next
C. late
D. subsequent

8. Ms Elise is a _______, flexible manager, making her much in demand.
A. complete
B. versatile
C. typical
D. assorted

9. The older air conditioning units, which are _______ to mechanical failure, are to be phased out next months.
A. insecure
B. unstable
C. vulnerable
D. delicate

 

Xem đáp án

  1. B. ongoing
    => Because of ongoing environmental cleanup problems at the proposed site, construction of the new warehouse will be postponed indefinitely.
    (Do các vấn đề làm sạch môi trường đang diễn ra tại địa điểm được đề xuất nên việc xây dựng nhà kho mới sẽ bị hoãn lại vô thời hạn.)
  2. D. native
    => In accordance with its environmental policies, the firm prefers all landscaping surrounding its buildings to be comprised of vegetation native to the location.
    (Theo các chính sách môi trường của mình, công ty thích tất cả cảnh quan xung quanh các tòa nhà của mình bao gồm thảm thực vật có nguồn gốc từ địa điểm này.)
  3. C. optimistic
    => John’s press release stated that the firm remained optimistic about making an out-of-court settlement.
    (Thông cáo báo chí của John tuyên bố rằng công ty vẫn lạc quan về việc hòa giải.)
  4. A. productive (hiệu quả)
    => All employees got a large amount of work completed at last week’s planning session, and, since it was so productive another is planned for next month.
    (Tất cả nhân viên đã hoàn thành một lượng lớn công việc vào buổi lập kế hoạch của tuần trước và vì nó quá hiệu quả nên một công việc khác được lên kế hoạch cho tháng tới.)
  5. C. repetitive (lặp đi lặp lại)
    => Surveys show that staff given a range of tasks are happier and more productive than if their work is limited and repetitive.
    (Các cuộc khảo sát cho thấy rằng nhân viên được giao một loạt các nhiệm vụ sẽ hạnh phúc và năng suất hơn so với trường hợp công việc của họ bị giới hạn và lặp đi lặp lại.)
  6. A. subject (lệ thuộc)
    => Prices at all Tree of Paradise Hotels are subject to change based on seasonal demand.
    (Giá tại tất cả các Khách sạn tại Tree of Paradise phải chịu thay đổi tùy theo nhu cầu theo mùa.)
  7. D. subsequent (tiếp theo)
    => The inaugural Innovative Managers of the Development Conference was poorly attended, but word of mouth ensured greater attendance in subsequent months.
    (Các nhà quản lý đổi mới đầu tiên của Hội nghị Phát triển đã ít tham dự, nhưng sự truyền miệng đã đảm bảo sự tham dự nhiều hơn trong những tháng tiếp theo.)
  8. B. versatile (đa năng)
    => Ms Elise is a versatile, flexible manager, making her much in demand.
    (Cô Elise là một nhà quản lý đa năng, linh hoạt, khiến cô có nhiều về nhu cầu.)
  9. C. vulnerable (dễ bị hỏng)
    => The older air conditioning units, which are vulnerable to mechanical failure, are to be phased out next months.
    (Các thiết bị điều hòa không khí cũ, dễ bị hỏng hóc cơ khí, sẽ được loại bỏ dần trong tháng tới.)

 

Vậy là chúng ta đã học được 61 tính từ còn lại thường xuất hiện trong bài thi TOEIC Reading nhé. Jaxtina hy vọng đây là những từ vựng giúp ích các bạn trong quá trình làm bài thi TOEIC Reading nói riêng và các bài tiếng Anh nói chung. Nếu bạn thấy bài viết này hay và có ích thì hãy chia sẻ bài viết cho bạn bè và mọi người cùng học nha. Ngoài ra, trang web của Jaxtina có rất nhiều bài viết chất lượng khác chờ bạn khám phá nữa đấy!

Jaxtina chúc bạn học thật tốt và thành công!

Nguồn tham khảo sách: TOEIC Training Reading Comprehension 860

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!
5/5 - (1 bình chọn)