Menu

Những tên tiếng Anh đẹp

Tên gọi không chỉ là dấn ấn để phân biệt, nhận dạng từng cá thể trong xã hội mà sâu sa hơn nó thể hiện tính cách, đặc trưng của những người mang cái tên ấy. Trong tiếng Việt, mỗi cái tên cũng mang nét đặc trưng và ý nghĩa riêng như “Hương Thảo” nghĩa là “cỏ thơm”, “Mỹ Hạnh” nghĩa là “đức hạnh hoàn mỹ”… Vậy, đã bao giờ bạn thắc mắc tên họ trong tiếng Anh của những người bản xứ có ý nghĩa như thế nào không? Hãy cùng Jaxtina khám phá ý nghĩa những tên tiếng anh đẹp nhé!

Ngôn từ tiếng Anh rất đẹp và mang những tầng ý nghĩa rất sâu sa các bạn ah! Mỗi tên họ, tên riêng trong tiếng Anh đều có ý nghĩa riêng, mang dấu ấn đặc trưng của dòng họ ấy. Chẳng hạn như, tên họ trong tiếng Anh thường được lấy từ họ của cha mẹ phản ánh nghề nghiệp, xuất xứ, biệt danh như Smith- thợ sắt, Wood- rừng, Blunt- thẳng thừng… Ngược lại, tên riêng lại thường mang ý nghĩa chỉ tính cách, đức tính mà cha mẹ hy vọng con cái của họ sẽ có được khi trưởng thành như Solomo- hòa bình, Issac- tiếng cười..

Bạn có tò mò về ý nghĩa tên của mình trong tiếng Anh được viết và mang ý nghĩa gì không? Trong bài viết này, Jaxtina sẽ giúp bạn khám phá ý nghĩa những tên hay trong tiếng Anh cũng như công thức tìm tên của bạn trong tiếng Anh nhé!

tên tiếng anh đẹp

 

A/ Ý nghĩa tên tiếng Anh

  • Alice: đẹp đẽ
  • Anne: cao nhã
  • Bush: lùm cây.
  • Frank: Tự do.
  • Henry: kẻ thống trị.
  • George: người canh tác
  • Elizabeth: người hiến thân cho thượng đế
  • Helen: ánh sáng chói lọi
  • James: xin thần phù hộ
  • Jane: tình yêu của thượng đế
  • Joan: dịu dàng
  • John: món quà của thượng đế
  • Julia: vẻ mặt thanh nhã
  • Lily: hoa bách hợp
  • Mark: con của thần chiến
  • Mary: ngôi sao trên biển
  • Michael: sứ giả của thượng đế
  • Paul: tinh xảo
  • Richard: người dũng cảm
  • Sarah: công chúa
  • Smith: thợ sắt
  • Susan: hoa bách hợp
  • Stephen: vương miện
  • William: người bảo vệ mạnh mẽ
  • Robert: ngọn lửa sáng

B/ Góc khám phá tên tiếng Anh của bạn

Họ là chữ số cuối năm sinh của bạn

1: Hudson

2: Daring

3: Lombard

4: Marion

5: Lagger

6: Ba xter

7:Evans

8:Steward

9:Simpson

0:Spears

 

C: Tên đệm và tên

Bạn Nữ Bạn Nam
Tên đệm theo tháng sinh Tên theo ngày sinh Tên đệm theo tháng sinh Tên theo ngày sinh

1:Jordan

2:Michelle

3:Allan

4;Dolly

5:Maria

6:Ella

7:Valikie

8:Cami

9:Ryna

10:Lalle

11:Scarllee

12:Annie

1:Eva, 2:Alie

3:Kate, 4:Sarah

5:Jenny, 6:Cassan dra

7:Amy, 8:Ramie

9:Bella, 10:Andrena

11:Sally, 12:Emily

13:Mary, 14:Julie

15:Britney, 16:Samantha

17:Camryn, 18:Kara

19:Riley, 20:Pattie

21:Elena, 22:Chri stina

23:Lizzie, 24:Martha

25:Linda, 26:Selina

27:Sophie, 28:Emma

29:Ashley, 30:Amber, 31:Ali ce

1:Martin

2:Justin

3;Dave

4:Cody

5:Bob

6:Zack

7:Harry

8:Larry

9:Rod

10:Ray

11:Ben

12:Joe

 

1:Kyle, 2:Jason

3:Michael, 4;Olardo

5;Patrick, 6:Jeff

7:Cliff, 8: Jack

9:Edward, 10:Todd

11:Mortimer, 12:Fred

13:Hector, 14:Silver

15:Troy, 16:Lorenzo

17:Johnny, 18:Rogger

19:Jake, 20:Billy

21:Robbie, 22:Zac

23;Daniel, 24;David

25;Donald, 26:Ron

27:Wade, 28:Ryan

29:Nick, 30:Victor, 31:Chris

 

Chú ý, trong tiếng Anh họ và tên sắp xếp theo thứ tự: tên – đệm – họ.

Những chia sẻ của Jaxtina hôm nay rất thú vị phải không nào? Hy vọng với những thông tin ở trên các bạn sẽ biết được tên của mình trong tiếng Anh là gì đồng thời giúp bạn tăng thêm cảm hứng khám phá vẻ đẹp tiếng Anh để hiểu hơn về ngôn ngữ mà chúng ta đang theo đuổi mỗi ngày.

 

Banner-chan-trang-khoaS