HỌC JAXTINA TẶNG TOUR SAPA - ĐĂNG KÝ LÀ CÓ QUÀ
Giới thiệu bạn bè, người thân học tiếng Anh nhận ngay 500k/học viên
        Trả góp học phí 0% lãi xuất với ngân hàng VIB Bank
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

[Từ vựng + Cấu trúc] Giới thiệu về gia đình bằng tiếng anh

Gia đình là một trong những chủ đề phổ biến trong tiếng Anh. Trong các lợp học, Jaxtina nhận ra đây là chủ đề không quá khó nhưng các bạn vẫn chưa có đủ ý tưởng hoặc không có đủ lượng từ vựng và cấu trúc để miêu tả ý tưởng của mình. Trong bài viết này Jaxtina sẽ chia sẻ từ vựng, cấu trúc giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh.

Giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh

Giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh

Từ vựng về gia đình

Đầu tiên, hãy cùng Jaxtina ôn tập lại vốn từ vựng về gia đình và học thêm những từ mới nhé!

Từ vựng Phát âm Nghĩa

Các dạng gia đình

Family /ˈfam(ə)li/ gia đình
Immediate family /ɪˈmiːdɪət//ˈfam(ə)li/ gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)
Nuclear family /ˈnjuːklɪə//ˈfam(ə)li/ gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
Extended family /ɛkˈstɛndɪd//ˈfam(ə)li/ gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)
Family tree /ˈfam(ə)li//triː/ sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

Thành viên trong gia đình

Parents /ˈpɛːr(ə)nts/ bố mẹ
Father = dad /ˈfɑːðə/ = /dad/ bố
Mother = mum /ˈmʌðə/ = /mʌm/ mẹ
Husband /ˈhʌzbənd/ chồng
Wife /wʌɪf/ vợ
Nanny /ˈnæni/ người vú nuôi
Infant /ˈɪnfənt/ trẻ sơ sinh
Toddler /ˈtɒdlər/ đứa bé mới học đi
Child /tʃʌɪld/ con cái (số ít)
Children /ˈtʃɪldrən/ con cái (số nhiều)
Orphan /ˈɔːfən/ trẻ mồ côi
Only child /ˈoʊnli tʃaɪld/ con một
Blue blood /bluː//blʌd/ dòng giống hoàng tộc
A/the blue-eyed boy /ðə//ˌbluːˈʌɪd//bɔɪ/ đứa con cưng
Son /sʌn/ con trai
Daughter /ˈdɔːtə/ con gái
Siblings /ˈsɪblɪŋ/ anh/chị/em ruột
Brother /ˈbrʌðə/ anh trai/em trai
Sister /ˈsɪstə/ chị gái/em gái
Twin /twɪn/ anh/chị/em sinh đôi
Triplet /ˈtrɪplət/ anh/chị/em sinh ba
Loving family = close-knit family gia đình êm ấm
Disfunctional family /dɪsˈfʌŋkʃənl//ˈfam(ə)li/ gia đình không êm ấm
Carefree childhood /ˈkɛːfriː//ˈtʃʌɪldhʊd/ tuổi thơ êm đềm
Troubled childhood /ˈtrʌb(ə)l//ˈtʃʌɪldhʊd/ tuổi thơ khó khăn

Từ vựng về ông bà và các cháu

Grandparents /ˈɡran(d)pɛːr(ə)nt/ ông bà
Grandmother = granny = grandma /ˈɡran(d)mʌðə/ = /ˈɡrani/ = /ˈɡran(d)mɑː/
Grandfather = granddad = grandpa /ˈɡran(d)fɑːðə/ = /ˈɡrandad/ = /ˈɡran(d)pɑː/ ông
Grandchild /ˈɡran(d)tʃʌɪld/ cháu (số ít)
Grandchildren cháu (số nhiều)
Grandson /ˈɡran(d)sʌn/ cháu trai
Granddaughter /ˈɡrandɔːtə/ cháu gái

Về họ hàng

Relative /ˈrelətɪv/ người họ hàng
Distant relative /ˈdɪst(ə)nt//ˈrelətɪv/ họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)
Uncle /ˈʌŋk(ə)l/ chú/cậu/bác trai
Aunt /ɑːnt/ cô/dì/bác gái
Cousin /ˈkʌz(ə)n/ anh chị em họ
Nephew /ˈnɛfjuː/ cháu trai
Niece /niːs/ cháu gái

Mối quan hệ với bên chồng/vợ

Parents-in-law /ˈpeə.rənts.ɪnˌlɔː/ cha mẹ chồng
Mother-in-law /ˈmʌðərɪnlɔː/ mẹ chồng/mẹ vợ
Father-in-law /ˈfɑːðərɪnlɔː/ bố chồng/bố vợ
Son-in-law /ˈsʌnɪnlɔː/ con rể
Daughter-in-law /ˈdɔːtərɪnlɔː/ con dâu
Sister-in-law /ˈsɪstərɪnlɔː/ chị/em dâu
Brother-in-law /ˈbrʌðərɪnlɔː/ anh/em rể

Bố, mẹ nuôi

Adoptive parents bố mẹ nuôi
Godfather /ˈɡɒdfɑːθə/ bố đỡ đầu
Godmother /ˈɡɒdmʌθə/ mẹ đỡ đầu
Godson /ˈɡɒdsʌn/ con trai đỡ đầu
Goddaughter /ˈɡɒddɔːtə/ con gái đỡ đầu

Từ vựng về bố dượng, mẹ kế

Stepfather /ˈstɛpfɑːðə/ bố dượng
Stepmother /ˈstɛpmʌðə/ mẹ kế
Stepson /ˈstɛpsʌn/ con trai riêng của chồng/vợ
Stepdaughter /ˈstɛpdɔːtə/ con gái riêng của chồng/vợ
Stepbrother /ˈstɛpbrʌðə/ con trai của bố dượng/mẹ kế
Stepsister /ˈstɛpsɪstə/ con gái của bố dượng/mẹ kế
Half-sister /ˈhɑːfˌsɪstə/ chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
Half-brother /ˈhɑːfˌbrʌðə/ anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

Các từ vựng về gia đình tan vỡ

Divorce /dɪˈvɔːs/ li dị
Bitter divorce /ˈbɪtə//dɪˈvɔːs/ li thân
Messy divorce /ˈmɛsi//dɪˈvɔːs/ li thân và có tranh chấp tài sản
Broken home /ˈbrəʊk(ə)n//həʊm/ gia đình tan vỡ
Custody of the children quyền nuôi con
Grant joint custody vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con
Sole custody /səʊl//ˈkʌstədi/ chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
Pay child support chi trả tiền giúp nuôi con
Single mother /ˈsɪŋɡ(ə)l//ˈmʌðə/ mẹ đơn thân
Give the baby up for adoption đem con cho người ta nhận nuôi

Giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh

Cụm từ, idiom thông dụng dùng để mô tả trong gia đình

Bạn đã nắm vững các từ vựng về gia đình, tuy nhiên để miễn tả đầy đủ trong câu, bạn cần cụm động từ và idiom đặc biệt về gia đình. Trong phần này Jaxtina sẽ giới thiệu với bạn các cụm từ ấy và ví dụ cụ thể để bạn có thể hiểu rõ trường hợp sử dụng.

Cụm từ/thành ngữ Ý nghĩa Ví dụ
To look like trông giống ai (về ngoại hình) She looks like her grandmother.
To take after giống (ngoại hình/tính cách) với người lớn tuổi hơn) My uncles takes after my grandpa in the way he sleep.
To run in the family khi bạn diễn tả điểm chung của gia đình (phẩm chất, khả năng hay kỹ năng) Healthy skin runs in my family.
To have s.t in common diễn tả sở thích chung của 2/nhiều người trong gia đình. What do you and your family like to do?
-> My father, my brother and I have many things in common. We love watching TV at night, play tennis and go cenima sometimes.
To be named after được đặt tên theo ai I am named after my grandmother.
To get along with có mối quan hệ tốt với ai My sister gets along very well with my parents more than me.
To be on good terms I’m on good terms with my sister. We usually do everything together.
To look up to tôn trọng, ngưỡng mộ I’ve always looked up to my father because he is kind and takes care us well.
To get together gặp gỡ và một số việc cùng nhau How often do you see your family? -> We get together every weekend and holiday to eat something and share everthing.
To start a family có baby When are you and your husband/wife going to start a family? I have been waiting for 2 years.
Like father, like son cha nào, con đó. He is selfish like his dad—like father, like son.

Sau khi đã nắm vững tất cả các kiến thức trên, Jaxtina sẽ giới thiệu với bạn một số đoạn văn mẫu sử dụng từ vựng ở nội dung đã học. Đồng thời tóm tắt lại cấu trúc một cách ngắn gọn nhất.

Giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh

Giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh

Một số đoạn văn miêu tả gia đình

Đoạn ví dụ 1:

Let me tell you something about my family. I live with my dad, my mom and my young brother. We live in My Tho city. My dad’s name is Hung. He’s tall and thin with dark skin! He works in a small office near my house. My mum’s name is Tham. She’s a seller, and she sells beef noodle soup. She is so pretty with white skin and big eyes. She looks younger than her age. My brother, Thien is 21 years old and she loves listening to music. Now he is a student in Ton Duc Thang university. We are well get along with each other. Although my parents are busy, they always spend time to get together with us at weekend and special holidays.

(Để tôi giới thiệu với bạn về gia đình của tôi. Tôi sống với cha, mẹ và em trai. Chúng tôi sống ở Mỹ Tho. Cha tôi là Hùng, anh ấy cao, gầy và hơi đen. Cha tôi làm việc ở một văn phòng gần nhà. Còn mẹ tôi tên thắm và bán phở. Mẹ tôi rất đẹp và có nước da trắng và mắt to. Mẹ tôi trông trở hơn tuổi rất nhiều. Thiện là em trai tôi, năm nay em tôi 21 tuổi và rất thích nghe nhạc. Em ấy là sinh viên trường đại học Tôn Đức Thắng. Các thành viên trong gia đình điều rất quý mến nhau. Mặc dù cha mẹ tôi rất bận nhưng họ luôn dành thời gian cho chúng tôi và cuối tuần và những ngày lễ đặc biệt.)

Đoạn ví dụ 2:

There are 5 people in my family. My grandparents like eating dinner with us every day. Every morning, my dad goes to work in a bank.  My mom stays home and takes care of the house. I take after my grandmother with black long hair. In my family, everyone always shares happiness and sadness each other. Sometimes, we travel somewhere to take a rest together. My mom and dad are going to start a family in next year and my grandpa love it very much. I love my family very much.

(Gia đình tôi có 5 thành viên. Ông tôi thích ăn tối với chúng tôi mỗi ngày. Mỗi buổi sáng, cha tôi đi làm ở ngân hàng. Mẹ tôi ở nhà chăm sóc gia đình. Tôi có mái tóc đen dài giống bà ngoại của tôi. Tôi yêu gia đình của tôi bởi gì mọi người luôn chia sẻ niềm vui, nỗi buồn với nhau. Thỉnh thoảng, chúng tôi đi du lịch đâu đó cùng nhau để thư giản. Mẹ và cha của tôi dự định có em bé và năm sau, ông tôi rất thích điều đó.)

Thông qua 2 ví dụ trên, chúng ta có thể hình  dung được cấu trúc để miêu tả gia đình của mình: đầu tiên bạn cần giới thiệu tổng quát trước. Sau đó đến từng thành viên trong gia đình, rồi đến những sinh hoạt thường ngày của gia đình bạn. Cuối cùng là tình cảm, suy  nghĩ bạn dành cho gia đình. Đây là để các bạn tham khảo khi chưa thể hình dung mình sẽ giới thiệu về gia đình mình thế nào nhé!

Qua bài viết, cơ bản các bạn đã có thể giới thiệu về gia đình bằng tiếng anh rồi đấy.

Chúc bạn học tiếng Anh vui!

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!