Trả góp học phí 0% lãi suất với ngân hàng VIB Bank
        Tặng thẻ bảo hành trị giá 6.500.000đ khi đăng ký ngay trong tháng 5
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

Đọc Agenda Sau Và Trả Lời Câu Hỏi

5/5 - (1 bình chọn)

Trong nhiều chương trình, cuộc họp chúng ta thường hay nghe đến cái khái niệm “Agenda”, vậy bạn có tò mò về ý nghĩa của từ này không? Trong thuật ngữ tiếng Anh, agenda /əˈdʒen.də/  là một chương trình nghị sự và được sử dụng khá rộng rãi trong các công tác tổ chức như sự kiện, buổi lễ, cuộc họp, hội thảo. Để hiểu rõ hơn về cách sử dụng của từ này thì bạn hãy cùng Jaxtina đọc một vài agenda (chương trình nghị sự) và trả lời những câu hỏi liên quan nhé!

Ảnh minh họa Agneda - Chương trình nghị sự

Hãy cùng đọc những agenda và làm bài tập ở dưới nhé!

AGENDA 1

Chair: John

Minutes: Laura

Item 1: Problems in Vietnam.

Item 2: Changes to laws in  China.

Item 3: Problems in other countries.

Practice 1. Read the agenda 1 and complete the information. (Đọc chương trình nghị sự 1 và hoàn thành thông tin ở dưới.)

The chair of the (1) _____ is John, and Laura will (2) ______ the minutes. There are three (3) _______ on the agenda. The (4) _______ item is the problems in Vietnam. The second item is the changes to laws in China, and (5) _______ is the problems in other countries.

 

>> Xem thêm: trung tâm tiếng Anh Hồ Chí Minh giáo viên giỏi

 

Xem đáp án

  1. meeting
  2. take
  3. items
  4. first
  5. the thirdDịch nghĩa:

    Chương trình nghị sự 1

    Chủ tọa: John

    Biên bản: Laura

    Mục 1: Những vấn đề ở Việt Nam.

    Mục 2: Những thay đổi đối với luật pháp ở Trung Quốc.

    Mục 3: Các vấn đề ở các quốc gia khác.

    The chair of the meeting is John, and Laura will take the minutes. There are three items on the agenda. The first item is the problems in Vietnam. The second item is the changes to laws in China, and the third is the problems in other countries.

    (Người chủ trì cuộc họp là John, và Laura sẽ ghi biên bản. Có ba mục trong chương trình làm việc. Mục đầu tiên là các vấn đề ở Việt Nam. Mục thứ hai là các thay đổi đối với luật pháp ở Trung Quốc, và mục thứ ba là các vấn đề ở các nước khác.)

 

AGENDA 2

Chair: Tom

Minutes: Jane

Item 1: Finalise the product launch date.

Item 2: Discuss the advertising strategy.

Item 3: Discuss celebrity sponsorship options.

Practice 2. Read the agenda 2 and choose the right answer. ( Đọc chương trình nghị sự 2 và chọn đáp án đúng.)

The meeting takes place in:

a. The marketing departmen.

b. The finance department.

c. The human resources department.

 

>> Có thể bạn quan tâm khóa học luyện thi Toeic cam kết chất lượng tại Jaxtina

 

Dịch nghĩa

  • Chương trình nghị sự 2Chủ tọa: Tom

    Biên bản: Jane

    Mục 1: Chốt lại ngày ra mắt sản phẩm.

    Mục 2: Bàn về chiến lược quảng cáo.

    Mục 3: Thảo luận về các lựa chọn tài trợ cho người nổi tiếng.

    Đáp án:

    Cuộc họp diễn ra tại:

    a. Bộ phận tiếp thị

    b. Bộ phận tài chính

    c. Bộ phận nhân sự

     a. The marketing departmen (Bộ phận tiếp thị)

 

AGENDA 3

Chair: Tony

Minutes: James

Item 1: Sales products for last year.

Item 2: Forcast for next year.

Item 3: The staff summer party.

 

Practice 3. Read the agenda 3 and guess the important item of the meeting. (Đọc chương trình nghị sự 3 và đoán mục quan trọng trong cuộc họp!)

 

Dịch nghĩa

  • Chương trình nghị sự 3Chủ tọa: Tony

    Biên bản: James

    Mục 1: Sản phẩm bán được cho năm ngoái.

    Mục 2: Dự báo cho năm tới.

    Mục 3: Tiệc hè của nhân viên.

    Đáp án:

     Item 3: The staff summer party (perhaps most important).

 

>> Mời bạn xem thêm: khóa học tiếng Anh doanh nghiệp

Practice 4. Read the below conversation and complete an appropriate agenda. (Đọc đoạn hội thoại ở dưới và hoàn thành một chương trình nghị sự tương ứng.)

Bob: So, thanks for coming everybody. I’m going to chair the meeting and John is going to take the minutes. I’ll just read the agenda. There are three items in total. The first item is the environmental problems in India.

Elly: Sorry Bob, can I interrupt? Are problems in other countries also on the agenda?

Bob: Yes, we can do that at the end as the third item. The second item on the agenda is to change the laws in France.

Jane: So you mean we need to find solutions to the problems in France?

Bob: Yes, Okay, so let’s go on to our first item, environmental problems in India.

 

Xem đáp án

  • Chair: BobMinutes: John

    Item 1: The environmental problems in India.

    Item 2: Changes the laws in France.

    Item 3: Problems in other countries.

    Dịch nghĩa:

    Bob: Trước hết, cảm ơn mọi người vì đã đến với cuộc họp. Tôi là người chủ trì cuộc họp và John sẽ ghi biên bản. Hôm nay, tôi chỉ đọc chương trình nghị sự. Tổng cộng có ba mục. Mục đầu tiên là vấn đề môi trường ở Ấn Độ.

    Elly: Xin lỗi Bob, tôi có thể ngắt lời không? Các vấn đề ở các nước khác có trong chương trình nghị sự không?

    Bob: Có, vấn đề này chúng ta bàn ở mục thứ ba. Còn mục thứ hai trong chương trình nghị sự là thay đổi luật pháp ở Pháp.

    Jane: Vậy ý bạn là chúng ta cần tìm giải pháp cho các vấn đề ở Pháp?

    Bob: Phải, được rồi, giờ chúng ta hãy chuyển sang mục đầu tiên, các vấn đề môi trường ở Ấn Độ.

 

Trên đây là một vài agenda  bài tập liên quan mà bạn có thể gặp trong các cuộc họp, hội thảo. Jaxtina hi vọng bạn sẽ thấy kiến thức học từ bài này bổ ích và ngày càng chăm chỉ luyện tập tiếng Anh. Nếu bạn còn nhiều thắc mắc liên quan đến việc học tiếng Anh thì bạn đừng ngần ngại, hãy liên hệ trực tiếp với Jaxtina để được các chuyên gia của chúng tôi giải đáp nhé!

Chúc bạn học tập tốt và thành công!

Nguồn tham khảo: Sách TB_ In Company 3.0 Starter

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!
5/5 - (1 bình chọn)