Trả góp học phí 0% lãi suất với ngân hàng VIB Bank
        Tặng thẻ bảo hành trị giá 6.500.000đ khi đăng ký ngay trong tháng 5
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

Tổng hợp các danh từ liên quan đến người và vật

Hãy đánh giá!

Khi học tiếng Anh, ắt hẳn là bạn từng gặp những rắc rối liên quan đến danh từ, ví dụ như danh từ chỉ người, danh từ chỉ vật,… Rất nhiều tình huống không phân biệt được hai loại danh từ này dẫn đến những sai lầm không đáng có.

Hôm nay, hãy cùng Jaxtina tìm hiểu về các danh từ liên quan đến người và vật để thành thạo hơn về loại kiến thức này nhé!

danh từ liên quan đến người và vật

Đầu tiên, cùng tìm hiểu các danh từ liên quan đến người và vật dưới đây.

STT Danh từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 applicant /ˈæp.lɪ.kənt/ người nộp đơn, người ứng tuyển
(cho công việc nào đó)
2 application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ đơn ứng tuyển
3 analyst /ˈæn.ə.lɪst/ nhà phân tích
4 analysis /əˈnæl.ə.sɪs/ phép phân tích; bản phân tích
5 architect /ˈɑː.kɪ.tekt/ kiến trúc sư
6 architecture /ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/ công trình kiến trúc
7 consumer /kənˈsjuː.mər/ người tiêu dùng
8 consumption /kənˈsʌmp.ʃən/ lượng tiêu dùng
9 producer /prəˈdʒuː.sər/ nhà sản xuất
10 production /prəˈdʌk.ʃən/ sự sản xuất; sản lượng
11 distributor /dɪˈstrɪb.jə.tər/ nhà phân phối
12 distribution /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ sự phân phối
13 employee /ɪmˈplɔɪ.iː/ người lao động, người làm công
14 employment /ɪmˈplɔɪ.mənt/ công việc, việc làm
15 contributor /kənˈtrɪb.jə.tər/ người đóng góp
16 contribution /ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ sự đóng góp, vật đóng góp
17 negotiator /nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tər/ người đàm phán
18 negotiation /nəˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/ cuộc đàm phán, sự đàm phán
19 participant /pɑːˈtɪs.ɪ.pənt/ người tham gia
20 participation /pɑːˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/ sự tham gia

Để ôn lại những từ vựng vừa rồi, hay làm những bài tập dưới đây của Jaxtina nhé!

Practice 1

Match words in the column A with their meaning in the column B. (Nối những từ ở cột A với nghĩa của chúng ở cột B.)

A B
1. employee a. nhà sản xuất
2. application b. công trình kiến trúc
3. negotiator c. người đóng góp
4. architecture d. người làm công
5. participation e. sự phân phối
6. producer f. bản phân tích
7. analysis g. đơn ứng tuyển
8. consumption h. sự tham gia
9. distribution i. mức tiêu dùng
10. contributor k. nhà đàm phán

 

Xem đáp án

  1. d    employee (người làm công)
  2. g    application (đơn ứng tuyển)
  3. k    negotiator (nhà đàm phán)
  4. b    architecture (công trình kiến trúc)
  5. h    participation (sự tham gia)
  6. a    producer (nhà sản xuất)
  7. f     analysis (bản phân tích)
  8. i     consumption (mức tiêu dùng)
  9. e    distribution (sự phân phối)
  10. c  contributor (người đóng góp)

 

Practice 2

Complete the sentence with the words in the box. (Điền từ trong khung để hoàn thành câu.)

                         distributor           participation        architect          employment      consumers
  1. His ________ in this contest draws much attention.
  2. Vietnamese ________ were informed about the new product.
  3. Do you know the ________ of the Eiffel tower?
  4. This company is the country’s leading ________ of cars.
  5. The _______ of nearly 100 workers was affected by the bankruptcy of the business.
                     applicants          negotiation          analysts        contribution             production
  1. Many ________ predict a drop in the economy next year.
  2. There are 10 _______ applying for this position. 
  3. The invention of the computer made a great _______ to every field of human life.
  4. His arrival breaks off ________ between 2 companies.
  5. This new machine will increase agricultural ________.

 

Xem đáp án

  1. participation
    His participation in this contest draws much attention.
    (Sự tham gia của anh ta trong chương trình này thu hút rất nhiều sự chú ý.)
  2. consumers
    Vietnamese consumers were informed about the new product.
    (Người tiêu dùng Việt Nam đã được cung cấp thông tin về sản phẩm mới.)
  3. architect
    Do you know the architect of the Eiffel tower?
    (Bạn có biết kiến trúc sư của tháp Eiffel không?)
  4. distributor
    This company is the country’s leading distributor of cars.
    (Công ty này là nhà phân phối xe hơi đứng đầu cả nước.)
  5. employment
    The employment of nearly 100 workers was affected by the bankruptcy of the business.
    (Công ăn việc làm của gần 100 công nhân bị ảnh hưởng vì doanh nghiệp phá sản.)
  6. analysts
    Many analysts predict a drop in the economy next year.
    (Nhiều nhà phân tích dự đoán nền kinh tế sẽ sụt giảm vào năm tới.)
  7. applicants
    There are 10 applicants applying for this position.
    (Có 10 người nộp đơn ứng tuyển vị trí này.)
  8. contribution
    The invention of the computer made a great contribution to every field of human life.
    (Sự phát minh ra máy tính có đóng góp to lớn vào mọi mặt của đời sống con người.)
  9. negotiation
    His arrival breaks off negotiation between 2 companies.
    (Anh ta đến làm cắt ngang cuộc đàm phán giữa 2 công ty.)
  10. production
    This new machine will increase agricultural production.
    (Máy móc mới này sẽ làm tăng sản lượng nông nghiệp.)

 

Vậy là chúng ta vừa học được rất nhiều các danh từ liên quan người và vật. Jaxtina hy vọng đây là những từ vựng giúp ích các bạn trong quá trình làm bài thi TOEIC Reading nói riêng và các bài tiếng Anh nói chung. Nếu bạn thấy bài viết này hay và có ích thì hãy chia sẻ bài viết cho bạn bè và mọi người cùng học nhé. Ngoài ra, trang web của Jaxtina có rất nhiều bài viết chất lượng khác chờ bạn khám phá nữa đấy!

Jaxtina chúc bạn học thật tốt và sớm thành công!

Nguồn tham khảo sách: TOEIC Training Reading Comprehension 860

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!
Hãy đánh giá!