Back to school – Ưu đãi lớn lên tới 5.000.000đ
Giới thiệu bạn bè, người thân học tiếng Anh nhận ngay 500k/học viên
        Trả góp học phí 0% lãi suất với ngân hàng VIB Bank
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

[Tóm tắt] Cách đặt câu hỏi trong tiếng anh

Để giao tiếp bằng tiếng Anh, các bạn cần phân biệt được câu khẳng định, câu phủ định và câu nghi vấn. Trong bài viết này mình sẽ hướng dẫn các bạn cách đặt câu hỏi trong tiếng Anh. Để luyện tập sẽ có một số câu trong phần bài tập để bạn luyện tập.

Cách đặt các dạng câu hỏi trong tiếng Anh căn bản

Câu hỏi Yes/No Câu hỏi W – H question
Động từ to be To be + S + V/O W-H question + To be + S + V/O
Ex: Is him polite to you? Ex: Where are you now?
Động từ khiếm khuyết Động từ khiếm khuyết + S + V W-H question + Động từ khiếm khuyết + S + V
Ex: Can you open the door? Ex: Which instrument can you play?
Trợ động từ Trợ động từ + S +V W-H question + Trợ động từ + S +V
Ex: Does she live in Ha Noi? Ex: How does he cook dinner?

Vậy để đặt câu hỏi với 3 trường hợp là với động từ to be, động từ khiếm khuyết và động từ thường thì chúng ta chỉ cần:

  • Với động từ to be và động từ khiếm khuyết thì đảo động từ lên trước chủ ngữ.
  • Với động từ thường thì: mượn trợ động từ và đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.

Tuy nhiên điểm khó ở đây là chủ từ khác nhau, các thì khác nhau thì các bạn cần chia động từ, trợ động từ khác nhau. Mình sẽ giúp các bạn ôn tập lại cách thành lập các câu nghi vấn trong những thì khác nhau trong bảng dưới đây.

Cách đặt câu hỏi trong tiếng Anh

Tóm tắt thể nghi vấn các thì trong tiếng Anh

Công thức  Ví dụ
Thì hiện tại đơn- Simple Present (W-H question) + am/is/are + S + O Where is he?
(W-H question) + do/does + S + V+ O ? Do he love going outside with you?
Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous (W-H question) + be + S+ V_ing + O Are they studying Math together in class now?
Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect (W-H question) + have/ has +S+ Past participle + O What have you enjoyed in Da Lat?
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous (W-H question) + has/have+ S+ been+ V-ing + O? Has he been typing the report since this morning?
Thì quá khứ đơn – Simple Past (W-H question) + did + S+ V+ O? Did you eat beef noodle soup yesterday?
(W-H question) + was/were + S+ O ? Where were you last night?
Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous (W-H question) + was/were + S+ V-ing + O? What were you doing while your mother was cooking?
Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect (W-H question) + had+S+ Past Participle + O? How long had he lived abroad when I received the transfer.
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Pas Perfect Continuous (W-H question) + had+S+been+V-ing + O? Had she been working for 4 hours before she went to eat dinner?
Thì tương lai – Simple Future (W-H question) + shall/will + S + V(infinitive) + O? How will you convince the boss to accept your new project?
Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous (W-H question) + shall/will + S + be + V_ing+ O Will she be doing the housework at 10 p.m tomorrow?
Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect (W-H question) + shall/ Will + S + have + Past Participle? When will he have finished my homework by the end of the week?
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future Perfect Continuous (W-H question) + shall/will + S+ have been + V_ing + O? Will you have been living in this country for 2 months by the end of this week?

Bài tập đặt câu hỏi tiếng Anh có đáp án

Chia động từ trong ngoặc và điền vào chỗ trống

  1. Why …………… (be) Jim going to quit her job?
  2. What …………… (be) the children eating in this restaurant last night?
  3. Wouldn’t you …………… (like)  another cup of coffee?
  4. How can I …………… (improve) my English?
  5. Does Cindy …………… (play) the piano?
  6. Who is …………… (talk) with John in the park now?
  7. How much money have you …………… (spend) on expense fee since you got 18 years old?
  8. Hasn’t he …………… (enjoy) this dish yet?
  9. Has she not …………… (email) to her boss her assignment?
  10. Could you please …………… (tell)  me where the Tan Son Nhat airport is?
  11. What time …………… (be) we meeting up for lunch?
  12. What …………… (be) Jame doing in the park?
  13. How long the candidates …………… (be) waiting for me?

Đáp án

  1. Why is Jim going to quit her job?
  2. What were the children eating in this restaurant before dinner?
  3. Wouldn’t you like another cup of coffee?
  4. How can I  improve my English?
  5. Does Cindy play the piano?
  6. Who is talking with John in the park?
  7. How much money have you spent on expense fee every month?
  8. Hasn’t he enjoyed this dish yet?
  9. Has she not emailed to her boss her assignment?
  10. Could you please tell me where the Tan Son Nhat airport is?
  11. What time are we meeting up for lunch?
  12. What is Jame doing in the park?
  13. How long has the candidates been waiting for me?

Qua bài viết, hi vọng các bạn đã biết cách đặt câu hỏi trong tiếng Anh. Để củng cố kiến thức các bạn có thể tham khảo thêm các bài viết dưới đây:

Chúc các bạn học tốt!

 

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!