[Từ vựng] Các môn học trong tiếng anh – Hội thoại thông dụng về môn học
Giới thiệu bạn bè, người thân học tiếng Anh nhận ngay 500k/học viên
        Trả góp học phí 0% lãi xuất với ngân hàng VIB Bank
        Ưu đãi Tháng 10
X
Menu
Jaxtina English Center
Hệ thống đào tạo Tiếng Anh Toàn Diện 4 Kĩ Năng – Luyện Thi IELTS – TOEIC hàng đầu Việt Nam

[Từ vựng] Các môn học trong tiếng anh – Hội thoại thông dụng về môn học

Có rất nhiều chủ đề về trường học, một trong những chủ đề cơ bản, quan trọng là các môn học trong tiếng Anh. Trong bài viết này, Jaxtina sẽ chia sẻ với bạn các từ vựng về môn học, các cấu trúc thường được sử dụng để hỏi về môn học, tiết học ở trường.

Các môn học trong tiếng Anh

Các môn học trong tiếng Anh

Từ vựng các môn học trong tiếng Anh

Tiếng Anh Phiên âm Nghĩa 
Maths /mæθs/ Môn toán
Music /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc
Art /ɑːrt/ Môn mỹ thuật
English /’iɳgliʃ/ Môn tiếng Anh
Spanish /’spæniʃ/ Tiếng Tây Ban Nha
Geography /dʒiˈɒɡrəfi/ Địa lí
History /ˈhɪstəri/ Môn / ngành lịch sử
Science /saɪəns/ Môn khoa học
Information Technology /ˌɪnfərˈmeɪʃn tekˈnɑːlədʒi/ Công nghệ thông tin
Physical Education Môn thể dục
Literature /ˈlɪtərətʃər/ Văn học
Biology /baɪˈɒlədʒi/ Sinh học
Physics /ˈfɪzɪks/ Vật lý
Chemistry /ˈkemɪstri/ Hóa học
Algebra /ˈældʒɪbrə/ Đại số
Geometry /dʒiˈɑːmətri/ Hình học
Civic Education Giáo dục công dân
Informatics /ˌɪnfəˈmatɪks/ Tin học
Technology /tɛkˈnɒlədʒi/ Công nghệ
Politics /ˈpɒlɪtɪks/ Chính trị học
Psychology /sʌɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học
Craft /krɑːft/ Thủ công
Astronomy /əˈstrɒnəmi/ Thiên văn học
Economics /iːkəˈnɒmɪks/ Kinh tế học
Social Science Khoa học xã hội
Philosophy /fɪˈlɒsəfi/ Triết học

Sau khi đã nắm vững các từ ngữ cơ bản trên chúng ta có thể luyện tập bằng cách hỏi đáp với bạn bè về số lượng tiết học, môn học yêu thích và những hoạt động cụ thể để giúp bạn có thể học tập tiến bộ hơn trong môn học ấy. Vậy trước tiên chúng ta hãy cùng học một số cấu trúc câu thông dụng để hỏi và trả lời liên quan đến các môn học ở trường.

Các môn học trong tiếng Anh

Cấu trúc câu hỏi – đáp về môn học ở trường

Cấu trúc: What subjects + trợ từ + S + have (today/in your school)?

=> S + has/ have + subject/subjects (tên môn học) + (today/in your school)

Công dụng: để hỏi xem bạn/ cô ấy/ anh ấy học những môn nào ở trường, hôm nay, hôm qua, ngày mai (trạng từ có thể thay đổi linh hoạt).

Ex: What subjects did you study yesterday? (Bạn học môn nào hôm qua?)

=> I had Astronomy, English and History yesterday. (Hôm qua, Tôi học thiên văn học, tiếng Anh và lịch sử)

Cấu trúc: Trợ từ + S + have + subject (tên môn học) + (yesterday/today/tomorrow)?

Công dụng: dùng để hỏi ai đó có học môn học nào vào lúc nào đó không.

Ex: Does she have Politics today? (Cô ấy có học môn chính trị học hôm nay không?)

=> Yes, she does. (Có đấy!)

Cấu trúc: When + trợ từ + S + has/have + subject (tên môn học)?

=> S + has/have + it on days (ngày thứ).

Công dụng: dùng để hỏi ai đó khi nào có tiết học nào.

Ex: When do you have Philosophy? (Khi nào bạn học môn triết học?)

=> I have it on Mondays. (Tôi học triết học vào mỗi thứ 2 hàng tuần).

Lưu ý: Một số cấu trúc khác

Trường hợp khi rảnh, ai làm gì đó thì có thể dùng một trong ba cấu trúc dưới đây:

– When I have free time, I….

– When I have some spare time, I… Khi mình có thời gian rảnh, mình…

– When I get the time, I… Khi mình có thời gian, mình…

Ex:

  • When I have some spare time, I try to practice English with my friends. (Khi có thời gian rành, tôi cố gắng luyện tập tiếng Anh với bạn bè của tôi).
  • When I get the time, I try to do more experiments. (Khi tôi có thời gian rảnh, tôi cố gắng làm nhiều thí nghiệm hơn).

Trường hợp, khi bạn đam mê môn học/ngành nào đó thì dùng các cấu trúc dưới đây:

– I’m interested in (+ noun / gerund): Mình thích (+danh từ / danh động từ)

– I’m keen on (+ noun / gerund): Mình thích (+danh từ / danh động từ)

– I’m into (+ noun / gerund): Tớ đam mê (+danh từ / danh động từ)

– I enjoy (+ noun / gerund): Mình thích (+danh từ / danh động từ)

Ex:

  • I’m interested in Science. (Thôi thích môn khoa học)
  • I’m into Physics. (Tôi đam mê môn vật lý)

Trên đây là những từ vựng và cấu trúc về các môn học, các bạn đã có thể sử dụng trong những đoạn hội thoại đơn giản, mình sẽ cho một ví dụ ngắn để các bạn có thể vận dụng bài học tốt hơn.

Đoạn hội thoại mẫu

Marry: What subjects do you learn in school? (Bạn học những môn nào ở trường?)

John: I learn History, Biology, Geography, Literature, English, Art, Physics and Music. (Mình học lịch sử, sinh học, địa lý, lịch sử, tiếng anh, mỹ thuật, vật lý với âm nhạc).

Marry: Which subjects do you like most? (Bạn thích học môn nào nhất?)

John: I like English but I am bad at English. (Mình thích học tiếng Anh mà tôi dở môn đó lắm)

Marry: How often do you learn English? (Bạn học tiếng Anh thường không?)

John: I often have English lesson 3 times a week. (Mình thường học 3 lần một tuần)

Marry: When do you have English? (Khi nào bạn có tiết học tiếng Anh)

John: I have it on Tuesdays, Thursdays and Saturdays. (Mình học vào thứ 3, thứ 5 và thức 7)

Marry: How long do you spend on that subject at home? (Bạn học tiếng Anh ở nhà bao lâu?)

John: I spent about 2 hours per day studying English at home. (Tôi học 2 tiếng mỗi ngày ở nhà)

Marry: What do you do when you have some spare time to practise English? (Khi rảnh bạn làm gì để luyện tập tiếng Anh?)

John: When I get time, I usually go to the English clubs or parks to talk with foreigners. (Khi có thời gian, tôi thường đi đến câu lạc bộ tiếng Anh/công viên để nói chuyện với người nước ngoài).

Marry: It sounds great, can I come there with you? (Nghe tuyệt thật! Mình có thể đi với bạn không?)

John: Yes. (Được chứ!)

Marry: Thank you! (Cảm ơn nha!)

Trên đây là từ vựng về các môn học trong tiếng Anh và những cấu trúc thông dụng bạn có thể sử dụng.

Chúc bạn học tốt!

Dành cho bạn:

Bạn đang tìm một trung tâm tiếng Anh uy tín và đảm bảo chất lượng giảng dạy? Jaxtina English Center - lựa chọn đúng nhất dành riêng cho bạn! Đăng ký nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay!