Menu

50 từ vựng tiếng anh về quần áo

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề hiện nay đang là xu hướng được nhiều người áp dụng nhằm nâng cao vốn từ vựng của mình. Chính vì vậy, hôm nay, Jaxtina sẽ giới thiệu tới các bạn 50 từ vựng tiếng anh về quần áo phổ biến nhất giúp các bạn có lượng từ vựng cơ bản phục vụ nhu cầu mua sắm hàng ngày.

tải xuống (24)

Chủ đề mua sắm quần áo luôn là đề tài hấp dẫn đối với người học. Bởi trên thực tế, từ những tín đồ shopping hay những người ít quan tâm tới lĩnh vực này cũng đều có nhu cầu mua sắm quần áo tối thiểu. Việc học từ vựng tiếng anh về quần áo sẽ hiệu quả hơn nếu bạn áp dụng những từ dưới đây vào thực tế hàng ngày khi bạn đi mua sắm, lựa chọn trang phục, áo quần. Nào, chúng mình cùng bắt đầu học nhé!

1. dress  váy liền
2. skirt  chân váy
3. miniskirt  váy ngắn
4. blouse  áo sơ mi nữ
5. stockings  tất dài
6. tights  quần tất
7. socks  tất
8. high heels (high-heeled shoes)  giày cao gót
9. sandals  dép xăng-đan
10. stilettos  giày gót nhọn
11. trainers  giầy thể thao
12. wellingtons  ủng cao su
13. slippers  dép đi trong nhà
14. shoelace  dây giày
15. boots  bốt
16. leather jacket  áo khoác da
17. gloves  găng tay
18. vest  áo lót ba lỗ
19. underpants  quần lót nam
20. knickers  quần lót nữ
21. bra  quần lót nữ
22. blazer  áo khoác nam dạng vét
23. swimming costume  quần áo bơi
24. pyjamas  bộ đồ ngủ
25. nightie (nightdress)  váy ngủ
26. dressing gown  áo choàng tắm
27. bikini  bikini
28. hat  mũ
29. baseball cap  mũ lưỡi trai
30. scarf  khăn
31. overcoat  áo măng tô
32. jacket  áo khoác ngắn
33. trousers (a pair of trousers)  quần dài
34. suit  bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
35. shorts  quần soóc
36. jeans  quần bò
37. shirt  áo sơ mi
38. tie  cà vạt
39. t-shirt  áo phông
40. raincoat  áo mưa
41. anorak  áo khoác có mũ
42. pullover  áo len chui đầu
43. sweater  áo len
44. cardigan  áo len cài đằng trước
45. jumper  áo len
46. boxer shorts  quần đùi
47. top  áo
48. thong  quần lót dây
49. dinner jacket  com lê đi dự tiệc
50. bow tie  nơ thắt cổ áo nam

 

Bạn thân mến, chỉ với 50 từ trên bạn đã có thể hiểu được nhu cầu mua sắm tối thiểu của những vị khách nước ngoài. Tuy nhiên, để giao tiếp và tư vấn chọn đồ cho khách hàng nước ngoài trong môi trường mua sắm bạn cần tiếp tục trang bị cho mình lượng từ vựng đầy đặn hơn, phong phú hơn về chủ đề quần áo, mua sắm. Đặc biệt là những câu giao tiếp cơ bản với khách hàng mà bạn cần biết.

Chúc các bạn thành công!